Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

家属词汇

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Bố trong tiếng trung là:

a)

爸爸

/Bàba/

b)

哥哥

/Gē gē/

c)

姐姐

/Jiě jie/

2.

Bà ngoại trong tiếng trung là:

a)

爸爸

/Bàba/

b)

外婆

/Wàipó/

c)

姐姐

/Jiě jie/

3.

Bà nội trong tiếng trung là:

a)

奶奶

/Nǎinai/

b)

哥哥

/Gē gē/

c)

姐姐

/Jiě jie/

4.

Ông nội trong tiếng trung là:

a)

爸爸

/Bàba/

b)

哥哥

/Gē gē/

c)

爷爷

/Yéye/

5.

Chú trong tiếng trung là:

a)

爸爸

/Bàba/

b)

伯伯

/Bóbo/

c)

叔叔

/Shūshu/

6.

Em trai trong tiếng trung là:

a)

弟弟

/Dìdi/

b)

伯伯

/Bóbo/

c)

叔叔

/Shūshu/

7.

Anh trai trong tiếng trung là:

a)

弟弟

/Dìdi/

b)

哥哥

/Gē gē/

c)

叔叔

/Shūshu/

8.

Cô (em gái bố) trong tiếng trung là:

a)

弟弟

/Dìdi/

b)

哥哥

/Gē gē/

c)

姑姑

/Gūgū/

9.

Dì (Chị em gái của mẹ) trong tiếng trung là:

a)

阿姨

/Āyí/

b)

哥哥

/Gē gē/

c)

姑姑

/Gūgū/

10.

Cậu (Anh em trai của mẹ) trong tiếng trung là:

a)

阿姨

/Āyí/

b)

舅舅

/Jiùjiu/

c)

姑姑

/Gūgū/

11.

Dịch câu dưới đây ra tiếng Việt:

你家有几口人?/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/

a)

Nhà bạn có mấy cái miệng

b)

Nhà bạn có mấy người

c)

Bạn có nhà không

12.

Bác trong tiếng trung là:

a)

爸爸

/Bàba/

b)

伯伯

/Bóbo/

c)

叔叔

/Shūshu/