Worksheets家属词汇
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Bố trong tiếng trung là:
爸爸
/Bàba/
哥哥
/Gē gē/
姐姐
/Jiě jie/
Bà ngoại trong tiếng trung là:
爸爸
/Bàba/
外婆
/Wàipó/
姐姐
/Jiě jie/
Bà nội trong tiếng trung là:
奶奶
/Nǎinai/
哥哥
/Gē gē/
姐姐
/Jiě jie/
Ông nội trong tiếng trung là:
爸爸
/Bàba/
哥哥
/Gē gē/
爷爷
/Yéye/
Chú trong tiếng trung là:
爸爸
/Bàba/
伯伯
/Bóbo/
叔叔
/Shūshu/
Em trai trong tiếng trung là:
弟弟
/Dìdi/
伯伯
/Bóbo/
叔叔
/Shūshu/
Anh trai trong tiếng trung là:
弟弟
/Dìdi/
哥哥
/Gē gē/
叔叔
/Shūshu/
Cô (em gái bố) trong tiếng trung là:
弟弟
/Dìdi/
哥哥
/Gē gē/
姑姑
/Gūgū/
Dì (Chị em gái của mẹ) trong tiếng trung là:
阿姨
/Āyí/
哥哥
/Gē gē/
姑姑
/Gūgū/
Cậu (Anh em trai của mẹ) trong tiếng trung là:
阿姨
/Āyí/
舅舅
/Jiùjiu/
姑姑
/Gūgū/
Dịch câu dưới đây ra tiếng Việt:
你家有几口人?/Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?/
Nhà bạn có mấy cái miệng
Nhà bạn có mấy người
Bạn có nhà không
Bác trong tiếng trung là:
爸爸
/Bàba/
伯伯
/Bóbo/
叔叔
/Shūshu/
