wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT từ mới bài 5 (boya)

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ cho sẵn điền vào vị trí thích hợp trong câu:

“A 我 B 是 C 美国留学生,我是加拿大留学生。” (不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chọn từ cho sẵn điền vào vị trí thích hợp trong câu:

“A 北京大学的 B 图书馆 C 宿舍楼的 D 东边。” (在)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“我是北京大学的研究生,你_______?”

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“图书馆在_________,宿舍楼的西边”

a)

那儿

b)

c)

d)

哪儿

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“这是_______的词典?”

a)

什么

b)

哪儿

c)

d)

那儿

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

A:你去_________?

B:我去教学楼。

a)

什么

b)

哪儿

c)

那儿

d)

7.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:

“这是你的老师吗?”

a)

是,他是我的老师。

b)

我不认识他们。

c)

对不起,没有。

d)

他是越南人。

8.

Chọn từ cho sẵn điền vào vị trí thích hợp trong câu:

“我们 A 学校 B 的图书馆 C 有 D 中文书。” (没)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tìm câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

“对不起,没有。”

a)

图书馆在哪儿?

b)

他们是谁?

c)

你是哪国人?

d)

你们这儿有我的书吗?

10.

Chọn từ cho sẵn điền vào vị trí thích hợp trong câu:

"对不起,A 我 B 是这个学校 C 的学校,D 不知道。“(不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chọn từ cho sẵn điền vào vị trí thích hợp trong câu:

“玛丽 A 是 B 北京大学 C 国际大学 D 研究生。” (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“_____的时候欢迎你去玩儿。”

a)

没有空儿

b)

有空儿

c)

宥空儿

d)

有控儿

13.

Chọn từ Hán tương ứng với phiên âm “pángbiān” (bên cạnh)

a)

旁边

b)

螃边

c)

膀边

d)

磅边

14.

Chọn chữ Hán miêu tả bức tranh sau

a)

教室

b)

图书馆

c)

卫生间

d)

教学楼

15.

Hoàn thành câu sau: “_____你去玩儿。”

a)

有空儿

b)

时候

c)

请问

d)

欢迎