wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 3 and Unit 4

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Do you like rabbit?

a)

Yes, I don't

b)

Yes, I do

c)

No, I do

2.

Do you like parrot?

a)

No, I do

b)

No, I don't

c)

No, I don't

3.

Is it a spider?

a)

Yes, it has

b)

Yes, it is

c)

Yes, I do

d)

No, it is

4.

Have they got a tortoise?

a)

No, it isn't

b)

No, I don't

c)

Yes, they have

d)

No, they have

5.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)
chuột đồng

(a)  

6.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)

sâu bướm

(a)  

7.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)

con nhộng

(a)  

8.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)

phòng khách

(a)  

9.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)

vòi sen

(a)  

10.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)

ở dưới cái đèn

(a)  

11.

Điền nghĩa tiếng Anh vào ô trống (các chữ cái cần phải viết thường)

ở trong bồn tắm

(a)  

12.

Chọn từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau:
ở dưới cái ghế

a)

on the chair

b)

under the table

c)

under the chair

d)

under the bath

13.

Chọn từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau:

Cái nồi cơm ở trong nhà bếp

a)

The chair is in the kitchen

b)

The cooker is in the bathroom

c)

The cooker is under the kitchen

d)

The cooker is in the kitchen

14.

Chọn từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau:

Cái tủ ở trong phòng khách

a)

The table is in the living room

b)

The cupboard is in the living room

c)

The cupboard is on the living room

d)

The chair is in the kitchen

15.

Chọn từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau:

Cái đèn ở trong phòng ngủ

a)

The lamp is in the bedroom

b)

The chair is in the bedroom

c)

The TV is in the bedroom

d)

The lamp is in the kitchen