Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Soạn thảo văn bản tiếng Việt

Total questions: 10

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Để kích hoạt phần mềm soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

2.

Nối mỗi thao tác với một kết quả tương ứng.

a)

Nháy chuột vào biểu tượng E

1.

Chuyển sang chế độ gõ tiếng Việt

b)

Nháy chuột vào biểu tượng V

2.

Chuyển sang chế độ gõ tiếng Anh

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift

3.

Chuyển chế độ gõ nhanh

3.

Với kiểu gõ Telex, ghép phím cần gõ để được kí tự tương ứng.

a)

AA

1.

â

b)

DD

2.

đ

c)

EE

3.

ê

d)

OO

4.

ô

e)

OW

5.

ơ

4.

Với kiểu gõ Telex, ghép phím cần gõ để được dấu thanh tương ứng.

a)

S

1.

Dấu sắc

b)

F

2.

Dấu huyền

c)

R

3.

Dấu hỏi

d)

X

4.

Dấu ngã

e)

J

5.

Dấu nặng

5.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Có thể gõ phím dấu thanh ngay sau khi gõ kí tự mang dấu thanh

b)

Nên gõ phím dấu thanh ở cuối từ, unikey sẽ tự động đặt dấu đúng quy tắc

c)

Nên sử dụng kiểu gõ Telex để gõ văn bản tiếng Việt

d)

Không có kiểu gõ tiếng Việt nào khác ngoài kiểu gõ Telex

e)

Sau khi đã đặt dấu, gõ phím Z để bỏ đặt dấu

6.

Ghép chức năng với tên phím tương ứng.

a)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.

1.

Backspace

b)

Bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường (đèn Caps Lock sẽ bật hoặc tắt)

2.

Caps Lock

c)

Xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo.

3.

Delete

d)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

4.

Enter

e)

Nhấn giữ để gõ chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự.

5.

Shift

7.

Ghép chức năng với tên phím tương ứng.

a)

Tạo khoảng cách giữa các từ khi soạn thảo văn bản.

1.

Spacebar

b)

Đưa con trỏ soạn thảo sang trái một kí tự.

2.

Mũi tên chỉ sang trái

c)

Đưa con trỏ soạn thảo sang phải một kí tự.

3.

Mũi tên chỉ sang phải

d)

Đưa con trỏ soạn thảo lên dòng trên.

4.

Mũi tên chỉ lên

e)

Đưa con trỏ soạn thảo xuống dòng dưới.

5.

Mũi tên chỉ xuống

8.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để lưu văn bản vào máy tính (lần đầu tiên).

a)
  1. Nháy chuột vào nút lệnh Save (hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + S)

b)
  1. Nháy chuột vào nút lệnh Browse

c)
  1. Mở thư mục sẽ chứa tệp

d)
  1. Gõ tên tệp vào ô File name

e)
  1. Nháy chuột vào nút lệnh Save

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

Trong quá trình soạn thảo văn bản ta nên thường xuyên thực hiện lưu văn bản.

b)

Sau khi đã lưu lần đầu tiên, để lưu những chỉnh sửa được thực hiện trong văn bản ta có thể gõ tổ hợp phím Ctrl + S hoặc nháy chuột vào nút lệnh Save

c)

Chỉ nên thực hiện lưu văn bản khi đã soạn thảo xong.

10.

Để lưu văn bản, người dùng có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + A