wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm bài định luật ôm và định luật Jun len xơ

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm khảo sát định luật Ôm. Có thế làm thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn?

a)

Chỉ thay đổi hiệu điện thế

b)

Chỉ thay đổi cường độ dòng điện

c)

Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.

d)

Có thể thay đổi cả hiệu điện thế, điện trở, và cường độ dòng điện

2.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oat (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

3.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

c)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây.

d)

Giảm khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

4.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

5.

Dòng điện đi qua một dây dẫn có cường độ I1 khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12 V. Để dòng điện này có cường độ I2 nhỏ hơn I1 một lượng là 0,6 I1 thì phải đặt giữa hai đầu dây này một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

7,2 V

b)

4,8 V

c)

11,4 V.

d)

19,2 V.

6.

Phát biểu nội dung định luật Ôm

a)

Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ giảm với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ tăng với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

7.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = RU\frac{R}{U}

b)

U = IR\frac{I}{R}

c)

I = UR\frac{U}{R}

d)

U = RI\frac{R}{I}

8.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

9.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

10.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

11.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

12.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

13.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

I =URI\ =\frac{\text{U}}{\text{R}}

b)

U =I.RU\ =I.R

c)

I= RUI=\ \frac{\text{R}}{\text{U}}

d)

R = UIR\ =\ \frac{\text{U}}{\text{I}}

14.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

15.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

16.

Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

17.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

18.

Nội dung của định luật Jun - Lenxo

a)

Nhiệt lượng toả ra trên dây tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Điện năng tỉ lệ thuận với điện trở, với bình phương cường độ dòng điện và thời gian qua dây

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thơi gian dòng điện chạy qua dây

19.

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1 kg nước từ nhiệt độ 20 độ C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

336 000 J

b)

33 600 J

c)

336 J

d)

420 000 J

20.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t  

b)

Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t  

c)

Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t  

d)

Q = R.I2Q\ =\ R.I^2  

21.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

22.

Một điện trở có giá trị 50 Ohm có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1 s

d)

2 s