NEW
Font size
WorksheetsSTEM VÀ NGHỀ NGHIỆP STEM
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
STEM là thuật ngữ viết tắc (tiếng Anh) tên của những lĩnh vực
Khoa học, Công nghệ, Kĩ thuật, Toán học.
Khoa học, Công nghệ, Tin học, Toán học.
Công nghệ, Tin học, Kĩ thuật, Toán học.
Khoa học, Tin học, Kĩ thuật, Toán học.
STEAM là thuật ngữ viết tắc (tiếng Anh) tên của những lĩnh vực
Công nghệ, Tin học, Kĩ thuật, Nghệ thuật, Toán học.
Khoa học, Công nghệ, Tin học, Mĩ thuật, Toán học.
Khoa học, Công nghệ, Kĩ thuật, Nghệ thuật, Toán học.
Khoa học, Tin học, Kĩ thuật, Mĩ thuật, Toán học.
Trong giáo dục STEAM, chữ A là chữ viết tắt (tiếng Anh) của tên lĩnh vực
Mĩ thuật.
Âm nhạc
Tin học.
Nghệ thuật.
Nhận định đúng về giáo dục STEM là
STEM chỉ là lập trình và rô-bốt.
STEM là cách tiếp cận liên môn.
STEM là cách tiếp cận đơn môn.
STEM chỉ gắn với hoạt động trải nghiệm.
Phương pháp giáo dục phù hợp nhất với giáo dục STEM là học thông qua
làm bài tập trắc nghiệm.
thực hành.
hoạt động trải nghiệm.
nghiên cứu giáo trình
Trong giáo dục STEM, Chữ M là chữ viết tắt (tiếng Anh) của tên lĩnh vực
Công nghệ.
Toán học.
Mĩ thuật.
Khoa học.
Vai trò của STEM trong giáo dục là chú trọng đến dạy học các môn học STEM theo hướng
tích hợp liên môn, gắn với thực tiễn.
đơn môn, gắn với thực tiễn.
tích hợp liên môn, gắn với giáo dục nghề nghiệp.
tích hợp liên môn, gắn với hoạt động trải nghiệm.
Nghề nghiệp STEM là những ngành nghề có nhu cầu cao về nguồn nhân lực và là động lực phát triển kinh tế - xã hội trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ
nhất
hai
ba
tư
Bên cạnh những yêu cầu chung về sức khoẻ, các phẩm chất của người lao động, những người làm việc trong nghề nghiệp STEM cần có các
năng lực STEM.
phẩm chất STEM.
kĩ năng STEM.
tư duy STEM.
Trong lĩnh vực STEM, khả năng giải quyết vấn đề, sáng tạo, tìm tòi, toán học và khoa học, thiết kế kĩ thuật, tư duy phản biện, hợp tác là các
năng lực STEM.
kĩ năng STEM.
phẩm chất STEM.
tư duy STEM.
