Worksheets你在哪儿学习
Total questions: 80
Worksheet time: 39mins
“找” có nghĩa là gì?
Tìm kiếm, trả lại tiền thừa
Trả lại tiền thừa
Tìm kiếm
Mua bán
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我······家吃饭。
在
去
走
来
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Phòng của tôi rất rộng."
(a)
你是不是留学生?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi đi văn phòng tìm thầy giáo Vương."
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
“我爸爸妈妈都是农民。”
(a)
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
我 / 介绍 / 他们 / 先 / 俩 / 一下儿 / 我 / 新 / 同学 / 的 / 是
我先介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
先我介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
我介绍先一下儿,他们俩是我的新同学。
我先介绍一下儿,他们是我俩的新同学。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Đây là hiệu trưởng của trường tôi."
这是我学校的校长。
这是我的学校校长。
这是我学校校长。
这是学校的我校长。
你是美国人吗?
对不起!
你的老师是不是王老师?
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我在何宁中心学汉语。
你在哪儿学汉语?
你在哪学汉语?
你在那儿学汉语?
你在那学汉语?
你觉得学习汉语难吗?
Câu dưới đây đúng hay sai:
这是谁汉语书?
Đúng 对
Sai 错
你的老师是哪位老师?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 九楼 / 住 / 吗 / 也
你也住九楼吗?
你住也九楼吗?
也你住九楼吗?
你也九楼住吗?
你爸爸妈妈今年多大了?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Anh ấy là một người rất tốt."
他是一个很好的人。
她是一个很好的人。
他是一个很好人。
他是一个好的人。
你是哪国人?
你觉得你的老师怎么样?
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
语言
yǔyán
yùyán
yúyàn
yūyán
"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?
语法
法语
汉字
发音
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
dàxué
大学
学校
学习
语言
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你在哪儿学汉语?
"Như thế nào" tiếng Trung là gì?
怎么样
怎么
什么
谁
Từ trái nghĩa của "难" là gì?
容易
比较
但是
觉得
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你觉得汉语难不难?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语······难。
比较
但是
语法
容易
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是
你是哪个班的学生?
你是学生的哪个班?
你是班的哪个学生?
是你哪个班的学生?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我······,你们······。
说 / 听
说 / 说
听 / 听
听 / 写
Câu này đúng hay sai:
你在哪儿班学习?
Đúng
Sai
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你们的老师是哪······老师?
位
谁
本
和
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语
王老师也是你们的汉语老师吗?
王老师是也你们的汉语老师吗?
王老师也是你们汉语的老师吗?
王老师也是你们的汉语老师?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"
你爸爸妈妈的身体怎么样?
你爸爸妈妈怎么样?
你身体怎么样?
你爸爸妈妈的身体怎么?
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm sau:
xīn
新
听
说
和
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天下午我······妈妈打电话。
给
和
写
读
Câu này đúng hay sai:
他是一个很好人。
Đúng
Sai
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你们 / 学 / 汉语 / 吗 / 都
你们都学汉语吗?
你们学都汉语吗?
你们汉语都学吗?
汉语都学你们吗?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我给你们······一下儿,这是我们班的新同学。
(a)
“觉得” có nghĩa là gì?
(a)
中国
越南
美国
英国
他在做什么?
去银行
学汉语
打电话
买东西
西瓜
苹果
香蕉
橘子
她在做什么?
读
说
听
写
Điền từ: 你觉得中文..........?
怎么
什么
怎么了
怎么样
他妈妈今年60......了。
岁
个
碗
本
中国人喜欢喝......?
钱
饭
梨
茶
中午你去商店买什么......?
钱
爸爸
东西
名字
Trái nghĩa với từ 旧
新
老
同
听
你的电话.....是多少?
杂志
什么
号码
教授
我 / 食堂 / 吃 / 去 / 饭
(a)
汉语 / 今天 / 他们 / 学 / 了 / 去
(a)
我 / 学生 / 弟弟 / 是/。
(a)
你 / 中文 / 学习 / 哪儿 / 在?
(a)
爸爸 /老师 / 是 / 我
(a)
Dịch:
Tôi không phải là người Trung Quốc
(a)
Dịch:
Tôi rất thích học tiếng Trung.
(a)
Đây là điện thoại di động của ai?
(a)
Dịch:
Hôm nay tôi không đi công ty
(a)
Sắp xếp câu: 下/上夜班/星期/要/我/老公/的
我的老公上夜班下星期。
下星期我的老公要上夜班。
我的老公上夜班要下星期。
下星期我老公的要上夜班。
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
语言
yǔyán
yùyán
yúyàn
yūyán
"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?
语法
法语
汉字
发音
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
dàxué
大学
学校
学习
语言
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是
你是哪个班的学生?
你是学生的哪个班?
你是班的哪个学生?
是你哪个班的学生?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我······,你们······。
说 / 听
说 / 说
听 / 听
听 / 写
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语
王老师也是你们的汉语老师吗?
王老师是也你们的汉语老师吗?
王老师也是你们汉语的老师吗?
王老师也是你们的汉语老师?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"
你爸爸妈妈的身体怎么样?
你爸爸妈妈怎么样?
你身体怎么样?
你爸爸妈妈的身体怎么?
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm sau:
xīn
新
听
说
和
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天下午我······妈妈打电话。
给
和
写
读
“找” có nghĩa là gì?
Tìm kiếm, trả lại tiền thừa
Trả lại tiền thừa
Tìm kiếm
Mua bán
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我······家吃饭。
在
去
走
来
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
我 / 介绍 / 他们 / 先 / 俩 / 一下儿 / 我 / 新 / 同学 / 的 / 是
我先介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
先我介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
我介绍先一下儿,他们俩是我的新同学。
我先介绍一下儿,他们是我俩的新同学。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Đây là hiệu trưởng của trường tôi."
这是我学校的校长。
这是我的学校校长。
这是我学校校长。
这是学校的我校长。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我在何宁中心学汉语。
你在哪儿学汉语?
你在哪学汉语?
你在那儿学汉语?
你在那学汉语?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 九楼 / 住 / 吗 / 也
你也住九楼吗?
你住也九楼吗?
也你住九楼吗?
你也九楼住吗?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Anh ấy là một người rất tốt."
他是一个很好的人。
她是一个很好的人。
他是一个很好人。
他是一个好的人。
"Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?" là:
今天你觉得什么?
今天你觉得怎么?
今天你觉得怎么样?
今天你觉得什么样?
"Bạn học tiếng Trung ở đâu?" là:
你学习汉语在哪儿?
你在哪学习汉语?
你在哪儿学习汉语?
你在哪学习汉语?
"Sách của tôi" là:
我书的
书我的
我的书
书的我
“Tôi học tiếng Trung ở trường Đại Học Bắc Kinh" là:
我学习汉语在北京大学
我在大学北京学习汉语
我在北京大学学习汉语
我学习汉语在大学北京
