NEW
Font size
WorksheetsMINNA BÀI 33
Total questions: 21
Worksheet time: 5mins
chạy trốn, bỏ trốn
あきらめます
さわぎます
にげます
なげます
さわぎます
làm ồn
chạy trốn, bỏ chạy
từ bỏ
ném
từ bỏ, đầu hàng
さわぎます
なげます
にげます
あきらめます
なげます
từ bỏ
ném
làm ồn
chạy trốn
bảo vệ, tuân thủ
まもります
なげます
さわぎます
にげます
下げます
từ bỏ
truyền đạt
làm ồn
hạ, hạ xuống
truyền, truyền đạt
にげます
なげます
伝えます
下げます
外します
hạ xuống
truyền đạt
chú ý
rời khỏi
chú ý
外します
なげます
ちゅういします
上げます
だめ(な)
ký hiệu
chỗ ngồi, ghế
hỏng, không thể
máy giặt
chỗ ngồi, ghế
だめ(な)
マーク
せき
ボール
マーク
chỗ ngồi, ghế
quyết chiến
ký hiệu
quả bóng
quyết chiến, cố lên
マーク
ファイト
せき
ボール
せんたくき
ký hiệu
hỏng
quả bóng
máy giặt
quy tắc, kỷ luật
立ち入り禁止
使用禁止
きそく
いりぐち
đang sử dụng
ほんじつきゅうぎょう
しようちゅう
えいぎょうちゅう
出口
でんぽう
tiền cước điện báo
việc gấp
Bức điện, điện báo
ngắn gọn, đơn giản
cố gắng, trong khả năng có thể
たとえば
また
できるだけ
でんぽう
Chọn câu đúng hay sai:
あそこに「止まれ」と 書いてあります
X
O
Câu dưới đúng hay sai:
田中さんは 明日 休んでと 言っていました。
O
X
Câu dưới đây đúng hay sai:
すみませんが、わたなべさんに 明日の パーティーは 6時からと 伝えていただけませんか。
O
X
