wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MINNA BÀI 33

Total questions: 21

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

chạy trốn, bỏ trốn

a)

あきらめます

b)

さわぎます

c)

にげます

d)

なげます

2.

さわぎます

a)

làm ồn

b)

chạy trốn, bỏ chạy

c)

từ bỏ

d)

ném

3.

từ bỏ, đầu hàng

a)

さわぎます

b)

なげます

c)

にげます

d)

あきらめます

4.

なげます

a)

từ bỏ

b)

ném

c)

làm ồn

d)

chạy trốn

5.

bảo vệ, tuân thủ

a)

まもります

b)

なげます

c)

さわぎます

d)

にげます

6.

下げます

a)

từ bỏ

b)

truyền đạt

c)

làm ồn

d)

hạ, hạ xuống

7.

truyền, truyền đạt

a)

にげます

b)

なげます

c)

伝えます

d)

下げます

8.

外します

a)

hạ xuống

b)

truyền đạt

c)

chú ý

d)

rời khỏi

9.

chú ý

a)

外します

b)

なげます

c)

ちゅういします

d)

上げます

10.

だめ(な)

a)

ký hiệu

b)

chỗ ngồi, ghế

c)

hỏng, không thể

d)

máy giặt

11.

chỗ ngồi, ghế

a)

だめ(な)

b)

マーク

c)

せき

d)

ボール

12.

マーク

a)

chỗ ngồi, ghế

b)

quyết chiến

c)

ký hiệu

d)

quả bóng

13.

quyết chiến, cố lên

a)

マーク

b)

ファイト

c)

せき

d)

ボール

14.

せんたくき

a)

ký hiệu

b)

hỏng

c)

quả bóng

d)

máy giặt

15.

quy tắc, kỷ luật

a)

立ち入り禁止

b)

使用禁止

c)

きそく

d)

いりぐち

16.

đang sử dụng

a)

ほんじつきゅうぎょう

b)

しようちゅう

c)

えいぎょうちゅう

d)

出口

17.

でんぽう

a)

tiền cước điện báo

b)

việc gấp

c)

Bức điện, điện báo

d)

ngắn gọn, đơn giản

18.

cố gắng, trong khả năng có thể

a)

たとえば

b)

また

c)

できるだけ

d)

でんぽう

19.

Chọn câu đúng hay sai:

あそこに「止まれ」と 書いてあります

a)

X

b)

O

20.

Câu dưới đúng hay sai:

田中さんは 明日 休んでと 言っていました。

a)

O

b)

X

21.

Câu dưới đây đúng hay sai:

すみませんが、わたなべさんに 明日の パーティーは 6時からと 伝えていただけませんか。

a)

O

b)

X