Font size
WorksheetsPREPOSITIONS OF TIME + PLACES
Total questions: 42
Worksheet time: 20mins
Điền giới từ phù hợp:
(a) June
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) spring
Điền giới từ phù hợp:
(a) night /noon / midnight
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) Wednesday
Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
Tháng
(july)
năm
(2000)
mùa
(summer)
Ngày
(Monday
Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Mùa
(Summer)
Ngày
(22nd December)
Buổi trong ngày
(the morning)
Ngày cụ thể
(BirthDay)
Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?
bữa ăn (lunch)
Các buổi ngắn trong ngày
(night, noon)
Giờ
(10 o'clock)
Ngày
(Monday evening)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the cat?
NEXT TO TWO PUPILS
BETWEEN TWO PUPILS
UNDER TWO PUPILS
Giới thiệu từ "in" đứng trước các loại thời gian nào?
tháng
(tháng bảy)
năm
(2000)
mùa
(mùa hè)
Ngày
(Thứ hai
Giới hạn từ "on" đứng trước các loại thời gian nào?
Mùa
(Mùa hè)
Ngày
(22 tháng 12)
Thời gian trong ngày
(buổi sáng)
Ngày cụ thể
(Ngày sinh nhật)
Giới thiệu từ "at" trước loại thời gian nào?
bữa trưa (bữa trưa)
Thời gian
(10 giờ)
Ngày
(Buổi tối Thứ Hai)
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) mùa xuân
Điền giới từ phù hợp:
(a) đêm /trưa /nửa đêm
Điền giới từ phù hợp:
(a) ngày cuối tuần
Điền giới từ phù hợp:
(a) Thứ Tư
Giới thiệu từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
tháng
(tháng bảy)
năm
(2000)
mùa
(mùa hè)
Ngày
(Thứ hai
Giới hạn từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Season
(Mùa hè)
Ngày
(22 tháng 12)
Time in date
(buổi sáng)
Ngày cụ thể
(Ngày sinh nhật)
Giới thiệu từ "at" before any time type?
bữa ăn (bữa trưa)
Short the session in date
(tối, trưa)
Time
(10 giờ)
Ngày
(Buổi tối Thứ Hai)
………. Tháng Bảy ………… Lễ Giáng Sinh . ……….. hai giờ rưỡi
Vào ..... Vào... Vào
Vào bên trong
Vào...vào...vào
Lúc....vào...tại
Chúng tôi luôn đi nghỉ…..……. mùa hè.
Trong
Tại
Trên
Vào trong
Chương trình truyền hình yêu thích của tôi bắt đầu…………… 6:30…………. buổi tối.
Ở trên
từ ..... đến
Tại.....tại
trên
Chúng tôi nhận quà ____ Giáng sinh.
………. Thứ sáu. ……….. Ngày 29 tháng 8 . …………10 giờ
(a)
Gia đình tôi thỉnh thoảng đến thăm ông bà của chúng tôi……………. cuối tuần.
CỦA
TRONG
TẠI
TRÊN
_____ tầng.
A. tại B. tại C. trên
Một
b
C
A VÀ B
_____ Internet.
A. tại B. tại C. trên
C
Đ.
Một
b
_____ sinh nhật của tôi.
A. tại B. tại C. trên
b
Một
C
Đ.
_____ ngày 4 tháng 7 năm 1776.
A. tại B. tại C. trên
C
b
Một
Đ.
đó là .......... 62 Ngô Quyền, Hà Nội
Trong
Trên
Tại
Với
Dũng luôn ____________ lúc 6 giờ.
đứng dậy
thức dậy
thức dậy
