wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa kì

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở có công dụng:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

b)

Ngăn cản dòng xoay chiều

c)

Ngăn cản dòng một chiều

d)

Phân chia điện áp

2.

Đơn vị đo điện trở là:

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henry

d)

Oát

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.

b)

Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.

c)

Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.

d)

Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.

4.

Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:

a)

Tụ dầu

b)

Tụ nilon

c)

Tụ mica

d)

Tụ hóa

5.

Công thức tính dung kháng là:

a)

XL = 1/2πƒL

b)

XC = 2πƒC

c)

XL = 2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

6.

Ký hiệu của điện trở trong hình là điện trở gì?

a)

Điện trở có giá trị cố định

b)

Điện trở có giá trị thay đổi theo điện áp đặt vào

c)

Điện trở nhiệt

d)

Quang điện trở

7.

Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:

a)

2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

b)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)

c)

1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)

d)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

8.

Thông thường Tranzitor được chia ra làm mấy loại?

a)

Tranzitor PNP và Tranzitor NPN

b)

Tranzitor PPN và Tranzitor NNP

c)

Tranzitor PNP

d)

Tranzitor PNN và Tranzitor NPP

9.

Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

c)

Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý

10.

Tirixto thường được dùng:

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

11.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ trên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor

b)

Điốt bán dẫn

c)

Tirixto

d)

Triac

12.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor loại PNP

c)

Tranzitor loại NNP

d)

Tranzitor loại PPN

13.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor PNP

c)

Tranzitor NNP

d)

Tranzitor PPN

14.

Dụng cụ này có tên gọi là gì?

a)

Đèn

b)

Diode

c)

Điện trở

d)

Cầu chì

15.

Đại lượng đo của ôm kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

16.

Đại lượng đo của vôn kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

17.

Đại lượng của ampe kế

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

18.

Cho biết tên gọi linh kiện điện tử có kí hiệu hình vẽ bên :

a)

Biến trở.

b)

Tranzitor.

c)

Cuộn cảm.

d)

Đi-ốt.

19.

Cho biết tên gọi linh kiện điện tử có kí hiệu hình vẽ bên :

a)

Hình 3 là Điac.

b)

Hình 2 là Triac.

c)

Hình 1 là Tirixtor (SCR).

d)

Hình 3 là IC

20.

Kí hiệu như hình vẽ bên là linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại PNP.

b)

Tranzito loại NPN

c)

Tranzito loại NNP.

d)

Tranzito loại PPN

21.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có mấy loại tiếp giáp?

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

22.

Công dụng của Điôt bán dẫn là gì? a. b. c. d.

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

23.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, nhóm nào toàn là linh kiện tích cực ?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac.

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

24.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Điac

25.

Tirixto sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Mạch chỉnh lưu có điều khiển.

b)

Mạch tạo xung.

c)

Mạch khuếch đại.

d)

Mạch chỉnh lưu.

26.

Quang điện tử còn có tên gọi là linh kiện nào?

a)

Led.

b)

Tranzito.

c)

Triac

d)

Diac

27.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược như thế nào?

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân

28.

1.Về khái niệm, mạch điện tử là mạch điện:

a)

Phối hợp điện trở-tụ điện-cuộn cảm để chỉnh lưu dòng điện trong kĩ thuật điện tử.

b)

Phối hợp điện trở-tụ điện-cuộn cảm để thực hiện một chức năng nào đó trong kĩ thuật điện tử.

c)

Phối hợp các linh kiện điện tử để thực hiện một chức năng nào đó trong kĩ thuật điện tử.

d)

Phối hợp các linh kiện điện tử để chỉnh lưu dòng điện trong ki thuật điện tử.

29.

Để chỉnh lưu điện xoay chiêu thành một chiêu, người ta dùng linh kiện điện tử nào dưới đây?

a)

Biến trở

b)

Tranzitor

c)

Triac, diac.

d)

Diot.

30.

Mạch chỉnh lưu cầu dùng bao nhiêu đi-ốt ?

a)

Hai điốt.

b)

Một điốt

c)

Ba điốt

d)

Bốn điốt

31.

Khối 5 trong mạch nguồn DC là mạch gì?

a)

Bảo vệ

b)

Tách sóng.

c)

Giao thoa.

d)

Khuếch đại.

32.

Mạch điện tử được phân loại theo:

a)

Mạch tạo sóng - tạo xung, mạch Analog và Digital.

b)

Chức năng-nhiệm vụ và theo phương thức gia công

c)

Mạch khuếch đại, lọc và ổn áp.

d)

Mạch khuếch đại, chức năng, tạo xung.

33.

Các cách mắc mạch chỉnh lưu là gi?

a)

Chỉnh lưu chu kì, nữa chu kỳ, hai nữa chu kì, ba nữa chu kỳ.

b)

Chinh lưu nữa chu kỳ, hai đi-ốt, chỉnh lưu cầu.

c)

Chinh lưu nữa chu kỳ, chỉnh lưu hai đi-ốt, ba điốt.

d)

Chỉnh lưu một đi-ốt, chỉnh lưu hai đi-ốt, ba đi-ốt.

34.

Nguồn điện DC được lấy từ đâu ?

a)

Pin, ắc-qui, mạch tạo xung.

b)

Pin, ắc-qui, mạch chỉnh lưu.

c)

Pin, ắc-qui, mạch ổn áp.

d)

Pin, ắc-qui, mạch phối hợp.

35.

Trong khối ổn áp của mạch nguồn DC, người ta dùng linh kiện điện tử nào ? a

a)

IC ổn áp

b)

Đi-ốt ổn áp.

c)

Tranzito ổn áp.

d)

Đi-ac ổn áp.

36.

Hình 7-3 là mạch điện gì ?

a)

Chỉnh lưu một đi-ốt.

b)

Chỉnh lưu nữa chu kỳ.

c)

Chính lưu 2 nữa chu kỳ.

d)

Chính lưu cầu.

37.

Tên gọi theo thứ tự các khối 1, 2, 3, 4 mạch nguồn một chiêu gồm:

a)

Ổn áp - chính lưu - biến áp - lọc nguồn.

b)

Biến áp - chỉnh lưu - lọc nguồn - ổn áp.

c)

Biến áp - ổn áp - chỉnh lưu - lọc nguồn.

d)

Lọc nguồn - ổn áp - chỉnh lưu - biến áp.

38.

Các mạch chính lưu có dạng sóng tương ứng

a)

Hình 2-A

b)

Hình 2-B

c)

Hình 1-B

d)

Hình 3-B

39.

Mạch khuếch đại được dùng để khuếch đại tín hiệu

a)

U I R

b)

U I P

c)

U I f

d)

U I t

40.

Kí hiệu UVĐ của IC khuếch đại thuật toán là gì ?

a)

Điện áp về đâu.

b)

Điện áp vào đầu.

c)

Điện áp đầu vào.

d)

Điện áp vào đảo.

41.

Ở hình 8-2, kí hiệu Rht là gì ?

a)

Điện áp hệ thống.

b)

Điện trở hệ thống.

c)

Điện áp hồi tiếp.

d)

Điện trở hồi tiếp

42.

Ở hình 8-2, vì sao Ura ngược pha với Uvào ?

a)

Vì điện áp đặt vào cực "-" của IC.

b)

Vì điện áp đặt vào cực "+" của IC.

c)

Vì điện trở Rht.

d)

Vì điện trở R1.

43.

IC khuếch đại thuật toán có mấy điện cực ?

a)

5 điện cực.

b)

6 điện cực.

c)

7 điện cực

d)

8 điện cực.

44.

Trong mạch khuếch đại, người ta có thể dùng linh kiện điện tử nào ?

a)

Đi-ốt hoặc OA.

b)

Tranzito hoặc OA.

c)

Tri-ac hoặc OA.

d)

Tranzito hoặc AC.

45.

Hệ số khuếch đại điện áp là tỉ số giữa:

a)

Điện áp lên và điện áp xuống.

b)

Điện áp xuống và điện áp lên.

c)

Điện trở vào và điện áp ra.

d)

Điện áp ra và điện áp vào.

46.

Mạch khuếch đại điện áp, hệ số khuếch đại là tỉ số giữa:

a)

Điện trở lên và điện trở xuống.

b)

Điện trở R1 và điện trở Rht.

c)

Điện trở Rht và điện trở R1.

d)

Điện áp lên và điện áp xuống.

47.

Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều chỉnh:

a)

Rht.

b)

R1.

c)

Rht hoặc R1

d)

Không điều chỉnh được hệ số khuếch đại.

48.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra.

b)

Một đầu vào và hai đầu ra

c)

Một đầu vào và một đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

49.

Kí hiệu UVK của IC khuếch đại thuật toán là gì ?

a)

Điện áp về không.

b)

Điện áp vào không đảo.

c)

Điện áp vào khó đảo.

d)

Điện áp vô khối.

50.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito (Hình 8-3), người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito, điện trở và tụ điện.

b)

Tirixto, điện trở và tụ điện.

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện.

d)

Tranzito, điôt và tụ điện.

51.

Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:

a)

Mạch chỉnh lưu cầu.

b)

Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt

c)

Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.

d)

Mạch chỉnh lưu bất kì.

52.

Yếu tố nào sau đây thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử ? A. B. C. D.

a)

Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.

b)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy, rẽ tiền

c)

Thuận tiện khi lắp đặt, linh kiện khó tiềm kiếm.

d)

Khó vận hành, sữa chữa.

53.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử ?

a)

Mạch thiết kế phức tạp.

b)

Linh kiện có sẵn trên thị trường.

c)

Hoạt động ổn định và chính xác.

d)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.

54.

Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân loại

a)

Điốt tiếp mặt, điốt chỉnh lưu, điốt zener.

b)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp điểm, điốt zener.

c)

Điốt tiếp điểm, điốt chỉnh lưu, điốt zener.

d)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp điểm

56.

Vi mạch tổ hợp được ứng dụng trong:

a)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, điện trở.

b)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, phát sóng vô tuyến.

c)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, tụ điện.

d)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, cuộn cảm.

57.

Diac là linh kiện có:

a)

1 điện cực.

b)

2 điện cực.

c)

3 điện cực.

d)

4 điện cực.

58.

Tranzitor là linh kiện có:

a)

6 điện cực.

b)

5 điện cực

c)

4 điện cực

d)

3 điện cực.

59.

Theo chức năng, điốt được phân loại: a. b. c. d.

a)

Điốt ổn áp, điốt chỉnh lưu, điốt zener.

b)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp xúc, điốt zener.

c)

Điốt giao điểm, điốt chỉnh lưu, điốt zener.

d)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp điểm.

60.

Quang điện tử là linh kiện:

a)

Có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng và nhiệt độ.

b)

Dùng trong mạch điều khiển bằng ánh sáng và bằng áp suất.

c)

Không cần ánh sáng.

d)

Thay đổi theo ánh sáng và điều khiển bằng ánh sáng

61.

Vi mạch tổ hợp (IC), được chia làm 2 nhóm:

a)

IC tương tự và IC số.

b)

IC đệm và IC số.

c)

IC tương tự và IC lọc.

d)

IC chữ và IC số.

62.

Tirixtor là linh kiện bán dẫn có:

a)

Bốn lớp tiếp giáp P-N.

b)

Năm lớp tiếp giáp P-N

c)

Ba lớp tiếp giáp P-N.

d)

Hai lớp tiếp giáp P-N.

63.

Trong mạch điện tử, Tranzitor là linh kiện làm nhiệm vụ:

a)

Khuếch đại tín hiệu, tạo nhiệt độ, tạo ánh sáng.

b)

Tạo hình, tạo sóng, tạo xung.

c)

Khuếch đại, tạo sóng, tạo xung.

d)

Tạo nhiệt độ, tạo sóng, tạo xung

64.

Tranzito được phân 2 loại là:

a)

NPN và PNP.

b)

NPP và NNP.

c)

PNN và NNP.

d)

PPN và NNP.

65.

Triac và diac được ứng dụng: b. DC. c. d.

a)

Dùng điều khiển trong các mạch điện AC.

b)

Dùng chỉnh lưu trong mạch điện DC

c)

Dùng ổn áp trong mạch điện DC.

d)

Dùng điều tiết trong mạch điện DC

66.

Điốt là linh kiện có:

a)

4 điện cực.

b)

3 điện cực.

c)

2 điện cực.

d)

1 điện cực.

67.

Tirixto chỉ dẫn điện khi nào?

a)

UAK> 0 và UGK> 0.

b)

UAK< 0 và UGK< 0.

c)

UAK> 0 và UGK< 0.

d)

UAK< 0 và UGK> 0.