NEW
Font size
WorksheetsMINNA BÀI 41
Total questions: 28
Worksheet time: 5mins
nhận (khiêm nhường ngữ)
いただきます
くださいます
やります
呼びます
くださいます
nhận
cho, tặng ( tôn kính ngữ)
mời
thay
cho, tặng (dùng cho người dưới)
くださいます
やります
いただきます
よびます
呼びます
cho, tặng
mời
nhận
đổi, thay
đổi, thay
とりかえます
しんせつにします
やります
呼びます
しんせつにします
đổi, thay
mời
đối xử thân thiện
cho, tặng
xinh, đáng yêu
おとしだま
おいわい
かわいい
みまい
おいわい
tiền mừng tuổi
xinh
mừng, quà mừng
thăm người ốm
tiền mừng tuổi
おみまい
おいわい
おとしだま
かわいい
みまい
xinh, đáng yêu
mừng, quà mừng
tiền mừng tuổi
thăm người ốm
sở thích, quan tâm
はつおん
ぶんぽう
じょうほう
きょうみ
じょうほう
phát âm
ngữ pháp
thông tin
sở thích
ngữ pháp
きょうみ
じょうほう
おみまい
ぶんぽう
はつおん
sở thích
phát âm
ngữ pháp
con khỉ
con khỉ
おもちゃ
えさ
さる
えほん
えさ
quyển truyện tranh
đồ chơi
đồ ăn cho động vật, mồi
con khỉ
đồ chơi
えはがき
えほん
おもちゃ
ドライバー
絵本
bưu ảnh
đồ chơi
truyện tranh
cái tua vít
bưu ảnh
ハンカチ
ドライバー
えはがき
くつした
ドライバー
cái găng tay
cái tất
khăn mùi xoay
cái tua vít
khăn mùi xoa
ハンカチ
くつした
てぶくろ
ゆびわ
cái tất
ゆびわ
てぶくろ
くつした
バッグ
てぶくろ
cái túi
khăn mùi xoa
cái nhẫn
cái găng tay
cái nhẫn
えはがき
バッグ
ゆびわ
おもちゃ
そふ
cháu
bà
ông
chú, cậu, bác
bà
そぼ
そふ
まご
おじさん
まご
ông
bà
cháu
cô, dì
năm kia
おととし
きょねん
らいねん
ことし
