wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn

a)

915\frac{9}{15}

b)

13\frac{1}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

87\frac{8}{7}

2.

hỏi x-y=?

a)

-1

b)

-17

c)

1

d)

2

3.

Tìm số tự nhiên n, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:

a)

n=4

b)

n=1

c)

n=3

d)

n=2

4.

Tính (155:55).(35:62)\left(15^5:5^5\right).\left(3^5:6^2\right)  kết quả là:

a)

24332\frac{243}{32}  

b)

3932\frac{39}{32}  

c)

32405\frac{32}{405}  

d)

50332\frac{503}{32}  

5.

Tìm x, biết: 811.x=15:2\frac{-8}{11}.x=\frac{1}{5}:2  kết quả là:

a)

1580\frac{15}{80}  

b)

275\frac{-2}{75}  

c)

1190\frac{11}{90}  

d)

1180\frac{-11}{80}  

6.

Giá trị của x trong phép tính 0,5x=121-0,5x=\frac{1}{2}-1  là:

a)

0

b)

0,5

c)

1

d)

-1

7.

Tìm số tự nhiên x, biết 4x3x=6427\frac{4^x}{3^x}=\frac{64}{27}  , kết quả là:

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=1

d)

x=0

8.

Tìm các số a, b, c biết a:b:c = 4:7:9 và a + b - c = 10 ta có kết quả là:

a)

a=12; b=21; c=27

b)

a=2; b=2; c=2

c)

a=20; b=35; c=45

d)

a=40; b=70; c=90

9.

Kết quả của phép tính x3(xy)4. 13 x2y3z3-x^3\left(xy\right)^4.\ \frac{1}{3}\ x^2y^3z^3  là:

a)

13 x8y6z3\frac{1}{3}\ x^8y^6z^3  

b)

13 x9y5z4\frac{1}{3}\ x^9y^5z^4  

c)

3x8y4z3-3x^8y^4z^3  

d)

13 x9y7z3-\frac{1}{3}\ x^9y^7z^3  

10.

Kết quả của phép tính 16+9 169\sqrt[]{16+9}\ -\sqrt[]{16}-\sqrt[]{9}  là:

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

3

11.

Số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ 8 và 9. Số học sinh lớp 7B nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 5 học sinh. Vậy số học sinh lớp 7A và 7B lần lượt là:

a)

32HS; 37HS

b)

45HS; 40HS

c)

30HS; 35HS

d)

40HS; 45HS

12.

Viết biểu thức 8.25:168.2^5:16  dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là:

a)

222^2  

b)

2

c)

232^3  

d)

242^4  

13.

Biểu thức (a2b3)2 \left(a^2b^3\right)^2\  bằng:

a)

2a2b32a^2b^3  

b)

a4b6a^4b^6  

c)

a0b1a^0b^1  

d)

a4b5a^4b^5  

14.

Giá trị của biểu thức (25)6:(25)2=?\left(\frac{2}{5}\right)^6:\left(\frac{2}{5}\right)^2=?  

a)

(25)12\left(\frac{2}{5}\right)^{12}  

b)

(25)4\left(\frac{2}{5}\right)^4  

c)

(25)8\left(\frac{2}{5}\right)^8  

d)

(25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

15.

Giá trị của (12x2yz3)(45xy2z)\left(-\frac{1}{2}x^2yz^3\right)\left(\frac{-4}{5}xy^2z\right)  tại x = 1; y=12; z = 2x\ =\ 1;\ y=-\frac{1}{2};\ z\ =-\ 2  là:

a)

-0,8

b)

0,8

c)

1,6

d)

2

16.

Giá trị xủa x trong phép tính x:38=83-x:\frac{3}{8}=\frac{8}{3}  là:

a)

1

b)

-1

c)

649\frac{64}{9}  

d)

649-\frac{64}{9}  

17.

Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của 256.84 là:

a)

10810^8  

b)

101210^{12}  

c)

101010^{10}  

d)

101410^{14}  

18.

Tìm x biết:│0,1-x│= 2,1 kết quả là:

a)

x = -2,2 và x = 2

b)

x = -2

c)

x = 2,2 và x = -2

d)

x = -2,2

19.

Giá trị của x trong biểu thức (3x1)3=27\left(3x-1\right)^3=27  là:

a)

43-\frac{4}{3}  

b)

23-\frac{2}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

20.

Kết quả của phép tính 115. 912: [(1215. (9))]-\frac{11}{5}.\ \frac{9}{12}:\ \left[\left(-\frac{12}{15}.\ \left(-9\right)\right)\right]  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

2411\frac{-24}{11}  

c)

1148\frac{-11}{48}  

d)

1148\frac{11}{48}  

21.

Tính (35):(23):154=?\left(\frac{-3}{5}\right):\left(\frac{2}{-3}\right):\frac{15}{4}=?  

a)

625\frac{6}{25}  

b)

621\frac{-6}{21}  

c)

-6

d)

6

22.

Tìm x, y biết xy = 73\frac{x}{y}\ =\ \frac{7}{3}  và 5x  2y = 875x\ -\ 2y\ =\ 87  ta được:

a)

x = 9; y = 21

b)

x = 21; y = 9

c)

x = 21; y = -9

d)

x = -21; y = -9

23.

Tìm số tự nhiên n, biết 3n.2n = 216, kết quả là:

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3