NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn
159
31
94
78
hỏi x-y=?
-1
-17
1
2
Tìm số tự nhiên n, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:
n=4
n=1
n=3
n=2
Tính (155:55).(35:62) kết quả là:
32243
3239
40532
32503
Tìm x, biết: 11−8.x=51:2 kết quả là:
8015
75−2
9011
80−11
Giá trị của x trong phép tính −0,5x=21−1 là:
0
0,5
1
-1
Tìm số tự nhiên x, biết 3x4x=2764 , kết quả là:
x=2
x=3
x=1
x=0
Tìm các số a, b, c biết a:b:c = 4:7:9 và a + b - c = 10 ta có kết quả là:
a=12; b=21; c=27
a=2; b=2; c=2
a=20; b=35; c=45
a=40; b=70; c=90
Kết quả của phép tính −x3(xy)4. 31 x2y3z3 là:
31 x8y6z3
31 x9y5z4
−3x8y4z3
−31 x9y7z3
Kết quả của phép tính 16+9 −16−9 là:
-2
-1
0
3
Số học sinh của hai lớp 7A và 7B tỉ lệ 8 và 9. Số học sinh lớp 7B nhiều hơn số học sinh lớp 7A là 5 học sinh. Vậy số học sinh lớp 7A và 7B lần lượt là:
32HS; 37HS
45HS; 40HS
30HS; 35HS
40HS; 45HS
Viết biểu thức 8.25:16 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là:
22
2
23
24
Biểu thức (a2b3)2 bằng:
2a2b3
a4b6
a0b1
a4b5
Giá trị của biểu thức (52)6:(52)2=?
(52)12
(52)4
(52)8
(52)3
Giá trị của (−21x2yz3)(5−4xy2z) tại x = 1; y=−21; z =− 2 là:
-0,8
0,8
1,6
2
Giá trị xủa x trong phép tính −x:83=38 là:
1
-1
964
−964
Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của 256.84 là:
108
1012
1010
1014
Tìm x biết:│0,1-x│= 2,1 kết quả là:
x = -2,2 và x = 2
x = -2
x = 2,2 và x = -2
x = -2,2
Giá trị của x trong biểu thức (3x−1)3=27 là:
−34
−32
32
34
Kết quả của phép tính −511. 129: [(−1512. (−9))] là:
2411
11−24
48−11
4811
Tính (5−3):(−32):415=?
256
21−6
-6
6
Tìm x, y biết yx = 37 và 5x − 2y = 87 ta được:
x = 9; y = 21
x = 21; y = 9
x = 21; y = -9
x = -21; y = -9
Tìm số tự nhiên n, biết 3n.2n = 216, kết quả là:
6
4
2
3
