Font size
S
M
L
XL
Worksheets3 Chân Trời-ok-1-3-58
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Trên ti vi dự báo hôm nay trời rét nên em mặc quần áo ấm đi học. Thông tin là:
a)
ti vi
b)
ti vi dự báo hôm nay trời rét
c)
mặc quần áo
d)
em mặc quần áo ấm đi học
2.
Trên ti vi dự báo hôm nay trời rét nên em mặc quần áo ấm đi học. Quyết định là:
a)
ti vi
b)
ti vi dự báo hôm nay trời rét
c)
mặc quần áo
d)
em mặc quần áo ấm đi học
3.
Theo thời khoá biểu, hôm nay có tiết Tin học nên em lấy quyển Tin học 3 để vào cặp sách. Thông tin là:
a)
hôm nay
b)
có tiết Tin học
c)
Tin học 3
d)
em lấy quyển Tin học 3 để vào cặp sách
4.
Theo thời khoá biểu, hôm nay có tiết Tin học nên em lấy quyển Tin học 3 để vào cặp sách. Quyết định là:
a)
hôm nay
b)
có tiết Tin học
c)
Tin học 3
d)
em lấy quyển Tin học 3 để vào cặp sách
5.
Khi cô giáo vào lớp, học sinh cả lớp đứng dậy chào cô giáo. Thông tin là:
a)
cô giáo vào lớp
b)
vào lớp
c)
học sinh
d)
cả lớp đứng dậy chào cô giáo
6.
Khi cô giáo vào lớp, học sinh cả lớp đứng dậy chào cô giáo. Quyết định là:
a)
cô giáo vào lớp
b)
vào lớp
c)
học sinh
d)
cả lớp đứng dậy chào cô giáo
7.
1 bên trái
a)
A
b)
B
c)
C
8.
2 bên trái
a)
A
b)
B
c)
C
9.
3 bên trái
a)
A
b)
B
c)
C
10.
1
a)
vai trò quan trọng;
b)
quyết định
c)
thay đổi
d)
THÔNG TIN
11.
2
a)
vai trò quan trọng;
b)
quyết định
c)
thay đổi
d)
THÔNG TIN
12.
3
a)
vai trò quan trọng;
b)
quyết định
c)
thay đổi
d)
THÔNG TIN
13.
4
a)
vai trò quan trọng;
b)
quyết định
c)
thay đổi
d)
THÔNG TIN
14.
5
a)
vai trò quan trọng;
b)
quyết định
c)
thay đổi
d)
THÔNG TIN
15.
THÔNG TIN DẠNG:
a)
CHỮ
b)
HÌNH ẢNH
c)
ÂM THANH
d)
VIDEO
16.
THÔNG TIN DẠNG:
a)
CHỮ
b)
HÌNH ẢNH
c)
ÂM THANH
d)
VIDEO
17.
THÔNG TIN DẠNG:
a)
CHỮ
b)
HÌNH ẢNH
c)
ÂM THANH
d)
VIDEO
18.
THÔNG TIN DẠNG:
a)
CHỮ
b)
HÌNH ẢNH
c)
ÂM THANH
d)
VIDEO
19.
Khi làm bài kiểm tra, em đọc câu hỏi, suy nghĩ rồi viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra. Thông tin thu nhận :
a)
suy nghĩ
b)
viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra
c)
bài kiểm tra
d)
ĐỀ bài kiểm tra
20.
Khi làm bài kiểm tra, em đọc câu hỏi, suy nghĩ rồi viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra. Bộ phận xử lí thông tin :
a)
suy nghĩ
b)
viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra
c)
bài kiểm tra
d)
ĐỀ bài kiểm tra
21.
Khi làm bài kiểm tra, em đọc câu hỏi, suy nghĩ rồi viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra. Kết quả xử lí thông tin :
a)
suy nghĩ
b)
viết câu trả lời vào tờ giấy kiểm tra
c)
bài kiểm tra
d)
ĐỀ bài kiểm tra
22.
Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng. Em tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính vào bảng con của em. Thông tin thu nhận:
a)
Em tính nhẩm
b)
Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng
c)
bảng con của em
d)
ghi kết quả phép tính vào bảng con
23.
Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng. Em tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính vào bảng con của em. Bộ phận xử lí thông tin:
a)
Em tính nhẩm
b)
Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng
c)
bảng con của em
d)
ghi kết quả phép tính vào bảng con
24.
Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng. Em tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính vào bảng con của em. Kết quả xử lí thông tin:
a)
Em tính nhẩm
b)
Phép tính được thầy giáo ghi lên bảng
c)
THẦY GIÁO
d)
ghi kết quả phép tính vào bảng con
25.
Long đang ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long không mở cửa. Thông tin thu nhận :
a)
Long
b)
có người lạ đến
c)
Nhớ lời mẹ dặn
d)
Long không mở cửa
26.
Long đang ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long không mở cửa. Bộ phận xử lí thông tin :
a)
Long
b)
có người lạ đến
c)
Nhớ lời mẹ dặn
d)
Long không mở cửa
27.
Long đang ở nhà một mình thì có người lạ đến. Nhớ lời mẹ dặn, Long không mở cửa. Kết quả xử lí thông tin :
a)
Long
b)
có người lạ đến
c)
Nhớ lời mẹ dặn
d)
Long không mở cửa
28.
CÓ PHẢI LÀ MÁY TIẾP NHẬN THÔNG TIN KHÔNG:
a)
KHÔNG
b)
CÓ
29.
CÓ PHẢI LÀ MÁY TIẾP NHẬN THÔNG TIN KHÔNG:
a)
KHÔNG
b)
CÓ
30.
KẾT QUẢ:
a)
A. MỞ MÁY
b)
B. KHÔNG CHO MỞ MÁY
c)
A HOẶC B
d)
A VÀ B
31.
KẾT QUẢ:
a)
A. MỞ CỬA
b)
B. KHÔNG CHO MỞ CỬA
c)
A HOẶC B
d)
A VÀ B
32.
A
a)
LAPTOP
b)
ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
c)
MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
d)
MÁY TÍNH BẢNG
33.
B
a)
LAPTOP
b)
ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
c)
MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
d)
MÁY TÍNH BẢNG
34.
C
a)
LAPTOP
b)
ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
c)
MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
d)
MÁY TÍNH BẢNG
35.
D
a)
LAPTOP
b)
ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
c)
MÁY TÍNH ĐỂ BÀN
d)
MÁY TÍNH BẢNG
36.
A
a)
MÀN HÌNH
b)
THÙNG MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
37.
B
a)
MÀN HÌNH
b)
THÙNG MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
38.
C
a)
MÀN HÌNH
b)
THÙNG MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
39.
D
a)
MÀN HÌNH
b)
THÙNG MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
40.
A
a)
MÀN HÌNH
b)
THÙNG MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
41.
B
a)
MÀN HÌNH
b)
THÙNG MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
42.
C
a)
MÀN HÌNH
b)
THÂN MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
43.
D
a)
MÀN HÌNH
b)
THÂN MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
44.
A
a)
MÀN HÌNH
b)
THÂN MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
45.
B
a)
MÀN HÌNH
b)
THÂN MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
46.
A
a)
MÀN HÌNH
b)
THÂN MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
47.
B
a)
MÀN HÌNH
b)
THÂN MÁY
c)
BÀN PHÍM
d)
CHUỘT
48.
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
49.
B
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
50.
C
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
51.
D
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
52.
E
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
53.
G
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
54.
H
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
55.
Người dùng nhập chữ cái, chữ số vào máy tính bằng cách gõ phím trên bàn phím ảo.
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
56.
Thông tin được hiển thị trên màn hình cảm ứng.
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
57.
Người dùng sử dụng bút cảm ứng để vẽ trực tiếp trên màn hình cảm ứng.
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
58.
Người dùng chạm ngón tay vào biểu tượng trên màn hình để điều khiển.
a)
THIẾT BỊ VÀO
b)
RA
c)
VỪA VÀO VỪA RA
d)
TẤT CẢ SAI
Reset
