wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bốn phép tính với số thập phân

Total questions: 501

Worksheet time: 8hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

2.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

3.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

4.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

5.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

6.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

7.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

8.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

9.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

10.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

11.

1,5 + 2,2 =

a)

3,7

b)

37

c)

7,3

d)

73

12.

18+ 0,9 + 0,08 + 0,007=

a)

18,090080007

b)

18,987

c)

18,0987

d)

18987

13.

Một hình tam giác có 3 cạnh là 8,24m; 3,69m; 2,31m.

Chu vi tam giác đó là

a)

241,4

b)

1424

c)

14,24

d)

24,14

14.

25,7 + 9,48 + 14,3 =

a)

4948

b)

4,948

c)

49,48

d)

494,8

15.

Cách viết đặt tính nào đúng

a)

b)

c)

d)

16.

Biết:

y - 16,7 = 43,7

Giá trị của y là

(a)  

17.

(a+b) + c = a + (b+c)

Đây là tính chất nào của phép cộng?

a)

chia một tổng cho một số

b)

nhân một số với một tổng

c)

giao hoán

d)

kết hợp

18.

9,46 + .... = 3,8 + 9,46

a)

9,46

b)

3,8

c)

13,62

d)

13,26

19.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 =

(a)  

20.

6,9 + 8,75 + 3,1 =

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

21.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

22.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

23.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

24.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

25.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

26.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

27.

Biết: y - 16,7=43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

28.

(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

29.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

30.

Biết trung bình cộng của ba số

5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

31.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

35.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

36.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

37.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

38.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

39.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

40.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

41.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

42.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

43.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
44.

Biết 841,7-x=129,9. Giá trị của x bằng

(a)  

45.

57,9 + 284,25

(a)  

46.

53 - 9,48

(a)  

47.

23,45 + 7,58 - 10,75

(a)  

48.

Tính: 293,75 – 66,26

a)

227,49

b)

227,19

c)

237,39

d)

247,49

49.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

50.

Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phép tính kết quả: 0,68 + 29,5 is

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

54.

Phép tính kết quả: 57,648 + 35,37 is

a)

60.158

b)

93.018

c)

82.918

d)

82.018

55.

9,46 +… = 3,8 + 9,46. Fill in the place is:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

56.

17,4 is result of the public feature:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

57.

Choose the true feature in the following features:

a)
b)
c)
58.

Biết 841,7-x = 129,9. The value of x

(a)  

59.

57,9 + 284,25

(a)  

60.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

62.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

63.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

64.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

65.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

66.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

67.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

68.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

69.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

70.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

71.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

72.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

73.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

75.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

76.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

77.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

78.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

79.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

80.

Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

81.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

82.

(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

83.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

84.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

85.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

86.

Em họn đáp án đúng.

0,07 + 0,09 = ...

a)

16

b)

0,16

c)

0,97

d)

0,79

87.

Em nhập câu trả lời.

0,53 + 3,09 =

(a)  

88.

Em chọn đáp án đúng.

9,46 + 3,8 = ...

a)

13,26

b)

9,84

c)

98,4

d)

132,6

89.

Em nhập câu trả lời.

34,82 + 9,75 = ...

(a)  

90.

Em nhập câu trả lời.

14,9 + 4,36 = ...

(a)  

91.

Em nhập câu trả lời.

57,648 + 35,37 = ...

(a)  

92.

Em chọn đáp án đúng.

Phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán. Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng...

a)

Thay đổi

b)

Gấp lên 2 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Không thay đổi

93.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

94.

Biết: y - 16,7=43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

95.

500 - 23,5

a)

47,65

b)

476,5

c)

4,765

d)

4765

96.

58,5 - 6,08

a)

52,42

b)

5,242

c)

5242

d)

524,2

97.

69,8 - 68

a)

180

b)

0,18

c)

18

d)

1,8

98.

412,8 - 48,32

a)

3644,8

b)

36448

c)

36,448

d)

364,48

99.

45,8 - 40

a)

58

b)

5,8

c)

0,58

d)

580

100.

121 - 58,64

a)

6236

b)

62,36

c)

6,236

d)

623,6

101.

48,9 - 21,6

a)

273

b)

2,73

c)

27,3

d)

0,273

102.

0,4 - 0,125

a)

275

b)

0,275

c)

2,75

d)

27,5

103.

100 - 58,7

a)

0,413

b)

413

c)

4,13

d)

41,3

104.

36,98 - 8,7

a)

2828

b)

28,28

c)

2,828

d)

282,8

105.

42,425 - 34,79

a)

7,635

b)

7,653

c)

6,735

d)

6,753

106.

19,8 - 15,19

a)

4,16

b)

4,61

c)

3,26

d)

3,61

107.

Kết quả của phép tính 46,5+3,4=

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

108.

Kết quả của phép tính 467,38+16,031=

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

109.

Biết x-16,7=43,7. Giá trị của x bằng

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

110.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

111.

Một người đi từ tỉnh A đến tỉnh B, sau khi đi tàu được 34,18km người đó đi xe khách tiếp 16,5km. Hỏi quãng đường người đó đi dài bao nhiêu km?

a)

51 km

b)

17,68 km

c)

50,68 km

112.

Biết x+37,85=192,03. Giá trị của x bằng

a)

229,88

b)

154,82

c)

154,18

d)

145,18

113.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

114.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

115.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

116.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

120.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

121.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

122.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

123.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

124.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

125.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

126.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

127.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

128.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

129.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

130.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

131.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

132.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
133.

68,4 - 25,7

a)

42,1

b)

37,46

c)

30,554

134.

46,8 - 9,34

a)

37,46

b)

38,46

c)

37,45

d)

37,40

135.

50,81 - 19,256

a)

50,81

b)

30,554

c)

19,256

136.

72,1 - 30,4

(a)  

137.

5,12 - 0,68

(a)  

138.

69 - 7,85

(a)  

139.

Một thùng đựng 28,75kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5kg đường, sau đó lại lấy ra 8kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki - lô - gam đường

a)

10,25km

b)

10,25kg

140.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

141.

46,8 - 9,34

a)

37,46

b)

38,46

c)

37,45

d)

37,40

142.

50,81 - 19,256

a)

50,81

b)

31,554

c)

19,256

143.

72,1 - 30,4

(a)  

144.

69 - 7,85

(a)  

145.

68,4 - 25,7

a)

42,7

b)

37,46

c)

30,554

146.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 =?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151.700

d)

150.070

147.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 =?

a)

42,769

b)

483.411

c)

427,69

d)

3834,11

148.

6,9 + 8,75 + 3,1 =?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

149.

9,46 +… = 3,8 + 9,46. Điền vào chỗ là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

150.

Người ta uốn một sợi dây thành hình tam giác có lần lượt dài là 8,7dm; 6,25dm; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

151.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

152.

125 + 75,48 =

(a)  

153.

5,86 - 4,8 =

(a)  

154.

25,4 - 8,36 =

(a)  

155.

Tìm xx  biết

x  24,58 = 48,5x\ -\ 24,58\ =\ 48,5  

(a)  

156.

68x=42,568-x=42,5  

(a)  

157.

Tìm xx  biết

46,99+x=72,146,99+x=72,1  

(a)  

158.

Tính nhanh

6,75 + 12,36 + 3,25 =

(a)  

159.

Tính nhanh

100 - 36,64 - 63,36 =

(a)  

160.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và để biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, ngoại trừ STP, ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của các phần thẳng nhau, các phần thẳng của phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân thiếu hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

161.

Khi đặt tính và tính cộng (ngoại trừ) STP, dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sài

162.

Sau khi đặt tính năng toán học đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sài

163.

Sau khi đặt tính năng toán học đúng hay sai?

a)

Sài

b)

Đúng

164.

Sau khi đặt tính năng toán học đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sài

165.

Kết quả được phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

166.

Kết quả được phép tính: 0,68 + 29,5 is

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

167.

Kết quả tính toán cho phép: 60 - 7,85 is

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

168.

Kết quả được phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

169.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

a)

Tiến nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến nặng 80,6kg

170.

Một thùng nhiên liệu 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki–lô–gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

171.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

172.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

173.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

174.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Các số vào chỗ là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

175.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

176.

Người ta thiết kế một sợi dây cáp thành hình tam giác có độ dài các cạnh là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45cm

177.

Cho phép tính đúng trong các tính sau:

a)
b)
c)
178.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

179.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

180.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

181.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

182.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

183.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

184.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

185.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

186.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

187.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

188.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

189.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

190.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

191.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

192.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

193.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

194.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

195.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

196.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

197.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

198.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

199.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

200.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

201.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

202.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

203.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

204.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

205.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

206.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

207.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

d)

1004 cm

208.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=  

209.

Tìm x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

210.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

211.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

212.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

213.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

214.

5,75dm = ... cm

(a)  

215.

0,856m = ... cm

a)

8,56 cm

b)

85,6 cm

c)

856 cm

d)

8560 cm

216.

12,6m = ... cm

(a)  

217.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

218.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

219.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chấm:

17,3 x 5 =….

(a)  

220.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

221.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8: 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

222.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

223.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:

2,047 x 100 =…

(a)  

224.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

225.

Câu 8: Tính

372,6 × 100: 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

226.

Câu 9: Điền hợp số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

227.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

228.

Câu 11: Tìm cách tính nhanh để có câu trả lời ghi vào ô trống.

6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….

(a)  

229.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chấm:

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

230.

Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

231.

Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

232.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6,139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

233.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

234.

Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

17,3 x 5 = ….

(a)  

235.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

236.

Câu 4: Tính

38,75 × 8 : 5

a)

A. 61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

237.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

238.

Câu 6: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

2,047 x 100 =…

(a)  

239.

Câu 7: Tính nhẩm

6,4 × 1000

a)

A.64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

64000

240.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

41400

241.

Câu 9: Điền số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

242.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

10000

243.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

244.

Câu 12: Điền số thích hợp vào dấu chấm

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

245.

Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

246.

Câu 14: Tính 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 35,55

c)

C. 31,85

d)

D. 72,975

247.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6,139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

248.

Tính nhẩm 123,57 x 1000 :                                                       

a)

1235,7

b)

123570

c)

1,2357

d)

1235,7

249.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

250.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

251.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

252.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

253.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

254.

Nha^n nhm: 25,08 ×100Nhân\ nhẩm:\ 25,08\ \times100  

a)

2508

b)

250,8

c)

25,0800

255.

0,894 x 1000

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

256.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

257.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

258.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

259.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

670

b)

67

c)

0,67

d)

0,067

260.

12,3×0,1=...12,3\times0,1=...  

(a)  

261.

23,54×0,01=(a)<spanclass=23,54\times0,01= (a) <span class=  

262.

45,32×0,001=...45,32\times0,001=...  

(a)  

263.

9,8×0,1=...9,8\times0,1=...  

(a)  

264.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

265.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

266.

67,19 x 0,01

a)

0,06719

b)

671,9

c)

0,6719

d)

6719

267.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

268.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

269.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

270.

588,13 x 0,01

a)

5,8813

b)

58,813

c)

5881,3

d)

58813

271.

362,5 x 0,001

a)

3625

b)

3,625

c)

0,03625

d)

0,3625

272.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................

a)

3,16

b)

31,6

c)

316

d)

3160

273.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................

a)

1216

b)

121,6

c)

1,216

d)

0,1216

274.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................

a)

9200

b)

920

c)

92

d)

0,092

275.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................

a)

0,556

b)

5,56

c)

556

d)

5560

276.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................

a)

980

b)

98

c)

9,8

d)

0,098

277.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................

a)

0,36

b)

0,036

c)

36

d)

360

278.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................

a)

0,1274

b)

1,274

c)

127,4

d)

1274

279.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................

a)

5170

b)

5107

c)

517

d)

51,7

280.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................

a)

6502

b)

650,2

c)

6,502

d)

0,6502

281.

Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...

a)

825

b)

8,25

c)

0,825

d)

0,0825

282.

Tính : 29,7 x 0,1 - 2 = ....

a)

2,97

b)

0,97

c)

0,297

d)

29,7

283.

Tính nhẩm : 12 x 0,1 =

a)

12

b)

0,12

c)

1,2

d)

120

284.

4,9 x 8 = ......

a)

0,392

b)

3,92

c)

392

d)

39,2

285.

0,163 x 4 = ......

a)

0,652

b)

0,526

c)

0,256

d)

0,625

286.

3,74 x 5 =.....

a)

1,87

b)

187

c)

18,7

d)

1870

287.

Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

b)

Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân

c)

Đặt như nào cũng được

288.

Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

289.

5,32 x 1000 = .....

a)

53,2

b)

5320

c)

0,532

d)

532

290.

1,4 x 10 = .....

a)

1,40

b)

0,14

c)

14

d)

140

291.

7,2 x 100 =.....

a)

72

b)

0,72

c)

7,2

d)

720

292.

45,4m = .........dm

a)

0,454

b)

4540

c)

454

d)

4,54

293.

25,08 x 100 = ......

a)

25,08000

b)

250,8

c)

2508

d)

25080

294.

9,63 x 10 = ......

a)

963

b)

9,630

c)

96,3

d)

9630

295.

Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:

a)

104cm

b)

10,40cm

c)

1040cm

296.

4,061 x 100 =......

a)

406,1

b)

40,61

c)

40610

d)

4061

297.

2,1 x 100 =......

a)

2,100

b)

21

c)

210

d)

0,21

298.

0,894 x 1000 =.....

a)

0,894

b)

8940

c)

894

d)

89,4

299.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

300.

Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

17,3 x 5 = ….

(a)  

301.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

302.

Câu 4: Tính:

38,75×8:5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C.63

d)

D.64

303.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

304.

Câu 6: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

2,047 x 100 =…

(a)  

305.

Câu 7: Tính thẩm mỹ:

6,4 × 1000

a)

A.64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

mất 64000

306.

Câu 8: Tính

372,6×100:9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

mất 41400

307.

Câu 9: Điền số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

308.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

mất 10000

309.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

310.

Câu 12: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

311.

Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

312.

Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

MỘT.55,35

b)

B. 57,25

c)

C.70,45

d)

Mất 72,975

313.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6.139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

314.

2,07: 10 =?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

315.

2,23: 100 =?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

316.

13,96: 1000 =?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1.396

d)

1396

317.

Số dư trong phép chia này là:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

318.

12,88: 0,25 =?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

319.

Kết quả chia 987,5: 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

320.

Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

321.

58,8: 7 =?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8.444

d)

8,84

322.

Tính nhanh: 9,8: 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

323.

Điền số thích hợp vào chỗ:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

324.

18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

325.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

326.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

327.

25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

328.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7: 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

329.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7: 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

330.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

17,3: 0,2 = 17,3 x….

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

331.

Điền số thích hợp vào chỗ:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)  

332.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

333.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

334.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

335.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

336.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

337.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

338.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 7

a)

A. 150,9

b)

B. 291,9

c)

C. 15,09

d)

D. 2919

339.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

340.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

341.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

342.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

343.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

344.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

345.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

346.

60,8 x 45

(a)  

347.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

348.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

349.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

350.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

351.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

352.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

353.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

354.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

355.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

356.

Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.

b)

Đặt như nào cũng được

c)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

357.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

358.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

359.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

360.

2,5 x 7 = ?

a)

17,5

b)

15,7

c)

1,75

361.

0,256 x 8 = ?

a)

204,48

b)

20,48

c)

2,048

362.

6,8 x 15 = ?

a)

10,20

b)

102,0

c)

102

363.

3,18 x 3 = ?

a)

95,4

b)

9,54

c)

94,5

364.

Đâu là cách đặt đúng dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ trái sang phải.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

365.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

366.

Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

367.

(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)

Muốn chia một số thập phân cho một số tự nhiên ta làm như sau:

- Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia.

- Viết ……………… vào bên phải thương đã tìm trước khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của số bị chia để tiếp tục thực hiện phép chia.

- Tiếp tục chia với từng chữ số ở phần thập phân của số bị chia.

(a)  

368.

(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)

Muốn chia một số thập phân cho 10,100,1000,...10,100,1000,... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang (a)   một, hai, ba, ... chữ số.

 

369.

(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)

Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn dư, ta tiếp tục chia như sau:

- Viết (a)   vào bên phải số thương.

- Viết thêm vào bên phải số dư một chữ số 0 rồi chia tiếp.

- Nếu còn dư nữa, ta lại viết thêm bên phải số dư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia, và có thể cứ làm như thế mãi.

 

370.

(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)

Muốn chia một số tự nhiên cho một số thập phân ta làm như sau:

- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết thêm vào bên phải số bị chia bấy nhiêu chữ số 0.

- (a)   rồi thực hiện phép chia như chia các số tự nhiên.

 

371.

(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)

Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:

- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở (a)   n của số chia thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia sang bên phải bấy nhiêu chữ số.

- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia cho số tự nhiên.

 

 

372.

43,2 : 10 = ?

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

d)

4320

373.

0,65 : 10 = ?

a)

65

b)

6,5

c)

0,065

d)

650

374.

432,9 : 100

a)

4,329

b)

43,29

c)

432,9

d)

4329

375.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

139,6

376.

23,7 : 10 = ?

a)

237

b)

0,237

c)

0,0327

d)

2,37

377.

2,07 : 10

a)

207

b)

20,7

c)

0,207

378.

236,9 : 100

a)

2,369

b)

23,69

c)

2369

d)

0,2369

379.

2,23 : 100 = ?

a)

223

b)

0,223

c)

0,023

d)

0,0023

380.

999,8 : 1000 = ?

a)

99,98

b)

9,998

c)

0,9998

d)

999,8

381.

537,25 : 10 = ?

a)

5372,5

b)

53725

c)

5,3725

d)

53,725

382.

Kết quả của phép tính là: 54,3 : 100

a)

543

b)

0,543

c)

5430

383.

Kết quả của phép tính 83 : 0,01 là:

a)

8300

b)

8,3

c)

0,83

384.

Kết quả của phép tính 18 : 0,5

a)

9

b)

18

c)

36

385.

Tính: 27 : 2

a)

54

b)

13,5

c)

1,35

386.

Tính: 0,36 :4

a)

0,09

b)

0,9

c)

9

387.

Tính: 41,22 : 3

a)

A. 1,374

b)

B. 13,74

c)

C. 137,4

d)

D. 1374

388.

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

a)

A. x = 14,56

b)

B. x = 15,56

c)

C. x = 15,64

d)

D. x = 16,54

389.

Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31

a)

A. 30,02

b)

B. 31,02

c)

C. 30,12

d)

D. 31,12

390.

Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...

a)

A. 3,43

b)

B. 3,44

c)

C. 3,45

d)

D. 3,46

391.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

392.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

393.

Tính nhẩm: 43,2 : 10

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

394.

0,65 : 10

a)

6,5

b)

65

c)

0,065

395.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329

396.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

397.

23,7 : 10

a)

237

b)

0,237

c)

2,37

d)

2370

398.

2,23 : 100

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

399.

999,8 : 1000

a)

9,998

b)

99,98

c)

0,9998

d)

9998

400.

15ha 7m2 = .... ha

a)

15,0007

b)

15,7

c)

15,07

d)

157

401.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

402.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

403.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

404.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

405.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

406.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

407.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

408.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

409.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

410.

Tìm x:

x + 4,54 = 32,41 – 8,3

a)

19,57

b)

24,11

c)

28,65

d)

19,75

411.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 35,5 kg gạo và bán nhiều ngày thứ hai 23,5 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

59kg

b)

12kg

c)

47,5kg

d)

30,5kg

412.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46

413.

Tổng của hai số bằng 20,06. Hỏi nếu mỗi số hạng đều tăng thêm 12,75 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?

a)

33,35

b)

7,31

c)

10,1

d)

45,56

414.

Có ba thùng đựng tất cả 78,75 l dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l. Hỏi thùng thứ ba có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

14,5 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

415.
Phép tính sau đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
416.
Tính: 41,22 : 3
a)
A. 1,374
b)
B. 13,74
c)
C. 137,4
d)
D. 1374
417.
Tính: 41,32 : 8
a)
A. 5,16
b)
B. 5,156
c)
C. 5,165
d)
D. 51,65
418.

Cho phép chia sau.

Giá trị của số dư trong phép chia là:

a)
A. 5
b)
B. 0,005
c)
C. 0,5
d)
D. 0,05
419.
Tìm x biết: 5 × x = 82,7
a)
A. x = 14,56
b)
B. x = 15,56
c)
C. x = 15,64
d)
D. x = 16,54
420.
Chọn đáp án đúng hoặc sai: 4,6 + 201,25 : 23 > 13,25. Đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
421.
Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31
a)
A. 30,02
b)
B. 31,02
c)
C. 30,12
d)
D. 31,12
422.
15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5m2. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
a)
A. 772m2
b)
B. 774m2
c)
C. 776m2
d)
D. 778m2
423.
Chọn đáp án đúng hoặc sai: 4,6 + 201,25 : 23 > 13,25. Đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
424.
Muốn chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt đó sang bên trái một, hai, ba,… chữ số. Đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
425.
Phép tính sau đúng hay sai? 372,1 : 100 = 37,21
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
426.
Tính nhẩm: 63,2 : 10
a)
A. 0,632
b)
B. 6,32
c)
C. 632
d)
D. 6320
427.
Tìm y biết: 87,6 : y = 74 : 100 + 9,26
a)
A. y = 876
b)
B. y = 87,6
c)
C. y = 8,76
d)
D. y = 0,876
428.
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 72,8 : 100 …. 8,72 : 10
a)
A. >
b)
B. <
c)
C. =
429.
Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?
a)
A. 35,2 : 10
b)
B. 53,2 : 10
c)
C. 522,3 : 100
d)
D. 3553,2 : 1000
430.
Khi chuyển dấu phẩy của số 246,3 sang bên trái hai chữ số thì số đó đã giảm đi bao nhiêu lần?
a)
A. 10 lần
b)
B. 100 lần
c)
C. 1000 lần
d)
D. 10000 lần
431.
Cô giáo cho phép tính 13 : 5, bạn Hà đặt tính và thực hiện phép tính chia như sau. Theo em, bạn Hà đặt tính và thực hiện tính như vậy đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
432.
Tính: 35 : 2
a)
A. 16,25
b)
B. 16,5
c)
C. 17,25
d)
D. 17,5
433.
261 : 18 = 15,5. Đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
434.
Tìm x, biết 63 : x = 5
a)
A. x = 12,6
b)
B. x = 12,4
c)
C. x = 124
d)
D. x = 126
435.
Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 53 : 4 …. 13,5
a)
A. =
b)
B. >
c)
C. <
436.
14 là giá trị của biểu thức nào sau đây?
a)
A. 4,5 + 95 : 8 – 2,375
b)
B. (31 – 15 : 4) × 0,75 – 6,45
437.
Có 8 mảnh vải như nhau dài tất cả 95m. Hỏi 5 mảnh vải như thế dài tất cả bao nhiêu mét?
a)
A. 11,875m
b)
B. 16,875m
c)
C. 35,625m
d)
D. 59,375m
438.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 33m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Diện tích mảnh vườn đó là:
a)
A. 52,8m2
b)
B. 105,6m2
c)
C. 653,4m2
d)
D. 1815m2
439.
Tìm y biết: 45 : y = 2,5
a)
A. y = 18
b)
B. y = 42,5
c)
C. y = 47,5
d)
D. y = 112,5
440.
Phép chia nào sau đây có thương nhỏ nhất?
a)
A. 27 : 0,25
b)
B. 63 : 1,8
c)
C. 243 : 4,5
d)
D. 90 : 3,6
441.
Có một tấm vải dài 35m. Người ta đem cắt thành các mảnh vải nhỏ, mỗi mảnh vải dài 1,25m. Hỏi người ta cắt được bao nhiêu mảnh vải nhỏ?
a)
A. 26 mảnh
b)
B. 27 mảnh
c)
C. 28 mảnh
d)
D. 29 mảnh
442.

Cân nặng của dê đen là 65kg. Cân nặng của dê trắng là 16,25kg. Hỏi cân nặng của dê đen gấp mấy lần cân nặng của dê trắng?

a)
A. 3 lần
b)
B. 3,5 lần
c)
C. 4 lần
d)
D. 4,5 lần
443.
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 486 : 36 … 378 : 2,8
a)
A. >
b)
B. <
c)
C. =
444.

Phép tính bên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

445.

Điền số thích hợp

17,3 x 5 = ….

(a)  

446.

Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

447.

Tính

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C.63

d)

D.64

448.

Điền số thích hợp

2,047 x 100 = …

(a)  

449.

Tính nhẩm

6,4 × 1000

a)

A.64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

64000

450.

Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

41400

451.

Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

10000

452.

Điền số thích hợp

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

453.

19,725,8\frac{19,72}{5,8} = ?

a)

3,4

b)

3,5

c)

3,6

d)

3,7

454.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

455.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

456.

Biết 4,5 lít dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8 lít dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,76 kg

b)

0,68 kg

c)

6,08 kg

d)

60,8 kg

457.

May một bộ quần áo hết vải 2,8 m. Hỏi 429,5 m vải thì may ra được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

154 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.

b)

152 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.

c)

151 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.

d)

153 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.

458.

502,747,98\frac{502,74}{7,98} = ?

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

459.

Thực hiện phép tính: 3,6 : 1,2

a)

3

b)

-3

c)

-1,2

d)

1

460.

Thực hiện phép tính: (-78,74) : (-6,35) =

a)

0,124

b)

-12,4

c)

12,4

d)

124

461.

Thực hiện phép tính: 82,28 : (-4,4) =

a)

-18,7

b)

-18,,7

c)

187

d)

18,7

462.

Tính: (256,8 – 146,4) : 4,8 – 20,06

a)

-2,94

b)

2,95

c)

2

d)

2,94

463.

Tính: 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64

a)

14,44

b)

-14,44

c)

14,45

d)

-14,45

464.

Tìm x, biết: 0,1 . x = 213

a)

21,3

b)

2130

c)

2,13

d)

21300

465.

Tìm x, biết: 2,21 : x = 0,85

a)

2

b)

-2,6

c)

2,6

d)

2,5

466.

Năm 2018, ngành giấy Việt Nam đã phải dùng 16 165 600 tấn gỗ cho sản xuất giấy. Biết rằng để sản xuất ra 1 tấn giấy phải dùng hết 4,4 tấn gỗ. Hãy tính xem năm 2018 Việt Nam đã sản xuất được bao nhiêu tấn giấy ?

a)

3 664 000 tấn

b)

3 675 000 tấn

c)

3 674 000 tấn

d)

-3 674 000 tấn

467.

Tính: 266,22 : 34 =

a)

6,83

b)

7,83

c)

3,83

d)

5,83

468.

Tính: 483 : 35 =

a)

13,8

b)

12,8

c)

15,8

d)

14,8

469.

Tính: 91,08 : 3,6 =

a)

21,5

b)

23.6

c)

25,3

d)

26,3

470.

Tính: 3 : 6,25 =

a)

1,48

b)

0,58

c)

0,68

d)

0,48

471.

Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5 l dầu. Hỏi có 100l dầu thì động cơ đó chạy được trong bao nhiêu giờ?

(a)  

472.

Một thanh sắt dài 0,8 m cân nặng 16kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

(a)  

473.

Tính nhẩm: 43,2 : 10

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

474.

0,65 : 10

a)

6,5

b)

65

c)

0,065

475.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329

476.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

477.

23,7 : 10

a)

237

b)

0,237

c)

2,37

d)

2370

478.

2,07 : 10

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

479.

2,23 : 100

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

480.

999,8 : 1000

a)

9,998

b)

99,98

c)

0,9998

d)

9998

481.

Một thành phố biển.

Tên gọi có RĂNG

a)

Vũng Tàu

b)

Nha Trang

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

482.

Tên chỉ một tiếng

Đố ai nhanh miệng

Thành phố tên gì?

Mau đáp liền đi.

a)

Huế, Vinh

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội

d)

Hải Phòng

483.

Tên nghe nửa ruộng nửa rừng

Đố ai ai trải ai từng đáp đi

Việt Nam ta có tỉnh gì?

a)

Đồng Nai

b)

Đăk Lăk

c)

Hà Giang

d)

Lâm Đồng

484.

Vùa học vừa vui

Ai biết giúp tui

Kể tên ba tỉnh

Có ba con vật hiện ra.

a)

Sơn La, Tây Ninh, Đồng Nai.

b)

Đồng Nai, Sóc Trăng, Thái Nguyên.

c)

Sóc Trăng, Đồng Nai, Sơn La.

d)

Sóc Trăng, Sơn La, Phú Quốc

485.

Sông gì có nước mắt?

Sông gì có mùi thơm?

a)

Sông Hương; sông Gianh

b)

Sông Nhật Lệ; sông Hương

c)

Sông Mã; Sông Nhật Lệ

d)

Sông Hồng; sông Hương

486.

Tỉnh nào:

Có TIỀN, có BẠC

a)

Hà Giang; Kiên Giang

b)

Sóc Trăng; Trà Vinh

c)

Cần Thơ; An Giang

d)

Tiền Giang; Bạc Liêu

487.

Tỉnh nào : Có THƠ, có TRĂNG ?

a)

Cần Thơ; Sóc Trăng

b)

Bình Định; Quảng Nam

c)

Kiên Giang; Bình Phước

d)

Tây Ninh; Vũng Tàu

488.

Trên trời có ông sao tua.

Ớ đâu lại có nhiều dừa bạn ơi?

a)

Hà Nội

b)

Tp. Hồ Chí Minh

c)

Bến Tre

d)

Cà Mau

489.

Công trình kiến trúc này tên gì?

a)

Dinh Độc Lập

b)

Nhà thờ Đức Bà

c)

Bến Nhà Rồng

d)

Bảo tàng lịch sử

490.

Nơi nào biết mấy tự hào

Tên vàng chói lọi, thay vào tên xưa?

a)

Phú Thọ

b)

Hà Nôi

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Huế

491.

Con gì chân ngắn

Mà lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp?

a)
b)
c)
d)
492.

Da cóc mà bọc bột lọc, Bột lọc mà bọc hòn than?

a)

Trái nhãn

b)

Trái cóc

c)

Trái mít

d)

Trái thơm

493.

Hoa gì chỉ nở mùa hè. Dang tay đón bạn ve về đỏ cây. Ở trên mái phố suốt ngày. Không ai cắm lọ hoa này để chơi?

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa phượng

d)

Hoa hồng

494.

Hoa gì e thẹn bên đường?

a)

Hoa trinh nữ

b)

Hoa phượng

c)

Hoa mai

d)

Hoa đào

495.

Nhà Nam có 4 anh chị em, 3 người lớn tên là Xuân, Hạ, Thu. Đố bạn người em út tên gì?

a)

Đông

b)

Nam

c)

Mưa

d)

Nắng

496.

Từ nào trong tiếng việt có chín chữ H?

a)

Chinh

b)

Chính

c)

Chích

d)

Hình

497.
a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

498.

Bác Hồ sinh năm bao nhiêu ?

a)

1980

b)

1908

c)

1989

d)

1890

499.

Cá sấu thường đẻ trứng ở đâu?

a)

Dưới nước

b)

Trên cạn

500.

Động vật nào nặng nhất trên thế giới?

a)

Tê Giác

b)

Cá voi xanh

c)

Voi

d)

Hươu cao cổ

501.

Quần rộng nhất là quần gì?

a)

Quần đảo

b)

Quần xã

c)

Quần thể