Font size
WorksheetsBốn phép tính với số thập phân
Total questions: 501
Worksheet time: 8hrs 9mins
Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?
151,07
150,07
151,700
150,070
15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:
29,45
20,9
28,45
29,35
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
42 lít
51,25 lít
78,75 lít
Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?
49,9
50,8
48,9
489,8
Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?
42,769
483,411
427,69
3834,11
Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:
33
59
27
60,4
6,9 + 8,75 + 3,1 = ?
975
8,75
18,75
10
0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?
12
5
500
4
Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?
341 tấn
308 tấn
34,1 tấn
34,1 tạ
1,5 + 2,2 =
3,7
37
7,3
73
18+ 0,9 + 0,08 + 0,007=
18,090080007
18,987
18,0987
18987
Một hình tam giác có 3 cạnh là 8,24m; 3,69m; 2,31m.
Chu vi tam giác đó là
241,4
1424
14,24
24,14
25,7 + 9,48 + 14,3 =
4948
4,948
49,48
494,8
Cách viết đặt tính nào đúng
Biết:
y - 16,7 = 43,7
Giá trị của y là
(a)
(a+b) + c = a + (b+c)
Đây là tính chất nào của phép cộng?
chia một tổng cho một số
nhân một số với một tổng
giao hoán
kết hợp
9,46 + .... = 3,8 + 9,46
9,46
3,8
13,62
13,26
0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 =
(a)
6,9 + 8,75 + 3,1 =
975
8,75
18,75
10
Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?
42,769
483,411
427,69
3834,11
15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:
29,45
20,9
28,45
29,35
6,9 + 8,75 + 3,1 = ?
975
8,75
18,75
10
0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?
12
5
500
4
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
42 lít
51,25 lít
78,75 lít
Biết: y - 16,7=43,7. Giá trị của y bằng:
33
59
27
60,4
(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?
Giao hoán
Kết hợp
Nhân một số với một tổng
Chia một tổng cho một số
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
Biết trung bình cộng của ba số
5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.
7,5
6,5
5,6
6,7
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Sai
Đúng
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:
31,566
31,554
6,528
30,666
Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là
30,18
36,6
29,15
Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là
53,85
0,15
52,15
67,85
Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là
60,158
93,018
82,918
82,018
Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?
Trong thùng còn 18,5kg đường
Trong thùng còn 10,25kg đường
Trong thùng còn 18,25kg đường
Trong thùng còn 26,5kg đường
Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?
707,64
223,14
70,765
663,64
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
17,4 là kết quả của phép tính cộng:
5,7 + 6,24
58,2 + 24,3
14,9 + 4,36
7,8 + 9,6
Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:
Biết 841,7-x=129,9. Giá trị của x bằng
(a)
57,9 + 284,25
(a)
53 - 9,48
(a)
23,45 + 7,58 - 10,75
(a)
Tính: 293,75 – 66,26
227,49
227,19
237,39
247,49
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?
Sai
Đúng
Phép tính sau khi đặt đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính kết quả: 0,68 + 29,5 is
30,18
36,6
29,15
Phép tính kết quả: 57,648 + 35,37 is
60.158
93.018
82.918
82.018
9,46 +… = 3,8 + 9,46. Fill in the place is:
13,26
9,46
3,8
13,62
17,4 is result of the public feature:
5,7 + 6,24
58,2 + 24,3
14,9 + 4,36
7,8 + 9,6
Choose the true feature in the following features:
Biết 841,7-x = 129,9. The value of x
(a)
57,9 + 284,25
(a)
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.
Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.
(a)
Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?
151,07
150,07
151,700
150,070
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?
Giao hoán
Kết hợp
Nhân một số với một tổng
Chia một tổng cho một số
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:
29,45
20,9
28,45
29,35
Em họn đáp án đúng.
0,07 + 0,09 = ...
16
0,16
0,97
0,79
Em nhập câu trả lời.
0,53 + 3,09 =
(a)
Em chọn đáp án đúng.
9,46 + 3,8 = ...
13,26
9,84
98,4
132,6
Em nhập câu trả lời.
34,82 + 9,75 = ...
(a)
Em nhập câu trả lời.
14,9 + 4,36 = ...
(a)
Em nhập câu trả lời.
57,648 + 35,37 = ...
(a)
Em chọn đáp án đúng.
Phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán. Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng...
Thay đổi
Gấp lên 2 lần
Giảm đi 2 lần
Không thay đổi
Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?
151,07
150,07
151,700
150,070
Biết: y - 16,7=43,7. Giá trị của y bằng:
33
59
27
60,4
500 - 23,5
47,65
476,5
4,765
4765
58,5 - 6,08
52,42
5,242
5242
524,2
69,8 - 68
180
0,18
18
1,8
412,8 - 48,32
3644,8
36448
36,448
364,48
45,8 - 40
58
5,8
0,58
580
121 - 58,64
6236
62,36
6,236
623,6
48,9 - 21,6
273
2,73
27,3
0,273
0,4 - 0,125
275
0,275
2,75
27,5
100 - 58,7
0,413
413
4,13
41,3
36,98 - 8,7
2828
28,28
2,828
282,8
42,425 - 34,79
7,635
7,653
6,735
6,753
19,8 - 15,19
4,16
4,61
3,26
3,61
Kết quả của phép tính 46,5+3,4=
49,9
50,8
48,9
489,8
Kết quả của phép tính 467,38+16,031=
42,769
483,411
427,69
3834,11
Biết x-16,7=43,7. Giá trị của x bằng
33
59
27
60,4
Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?
341 tấn
308 tấn
34,1 tấn
Một người đi từ tỉnh A đến tỉnh B, sau khi đi tàu được 34,18km người đó đi xe khách tiếp 16,5km. Hỏi quãng đường người đó đi dài bao nhiêu km?
51 km
17,68 km
50,68 km
Biết x+37,85=192,03. Giá trị của x bằng
229,88
154,82
154,18
145,18
Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?
707,64
223,14
70,765
663,64
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?
Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái
Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân
Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó
Cả 3 ý trên đều đúng
Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Sai
Đúng
Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:
31,566
31,554
6,528
30,666
Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là
30,18
36,6
29,15
Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là
53,85
0,15
52,15
67,85
Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là
60,158
93,018
82,918
82,018
Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.
Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Tiến cân nặng 37,4kg
Tiến cân nặng 27,8kg
Tiến cân nặng 80,6kg
Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?
Trong thùng còn 18,5kg đường
Trong thùng còn 10,25kg đường
Trong thùng còn 18,25kg đường
Trong thùng còn 26,5kg đường
Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?
707,64
223,14
70,765
663,64
x + 15,5 = 36,5. Tìm x
10
15
20
25
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:
13,26
9,46
3,8
13,62
17,4 là kết quả của phép tính cộng:
5,7 + 6,24
58,2 + 24,3
14,9 + 4,36
7,8 + 9,6
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:
68,4 - 25,7
42,1
37,46
30,554
46,8 - 9,34
37,46
38,46
37,45
37,40
50,81 - 19,256
50,81
30,554
19,256
72,1 - 30,4
(a)
5,12 - 0,68
(a)
69 - 7,85
(a)
Một thùng đựng 28,75kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5kg đường, sau đó lại lấy ra 8kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki - lô - gam đường
10,25km
10,25kg
91 – 35,18
45,18
55,82
56,18
45,82
46,8 - 9,34
37,46
38,46
37,45
37,40
50,81 - 19,256
50,81
31,554
19,256
72,1 - 30,4
(a)
69 - 7,85
(a)
68,4 - 25,7
42,7
37,46
30,554
Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 =?
151,07
150,07
151.700
150.070
Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 =?
42,769
483.411
427,69
3834,11
6,9 + 8,75 + 3,1 =?
975
8,75
18,75
10
9,46 +… = 3,8 + 9,46. Điền vào chỗ là:
13,26
9,46
3,8
13,62
Người ta uốn một sợi dây thành hình tam giác có lần lượt dài là 8,7dm; 6,25dm; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:
33
59
27
60,4
125 + 75,48 =
(a)
5,86 - 4,8 =
(a)
25,4 - 8,36 =
(a)
Tìm x biết
x − 24,58 = 48,5
(a)
68−x=42,5
(a)
Tìm x biết
46,99+x=72,1
(a)
Tính nhanh
6,75 + 12,36 + 3,25 =
(a)
Tính nhanh
100 - 36,64 - 63,36 =
(a)
Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và để biết trong các câu sau, câu nào chính xác?
Khi đặt tính cộng, ngoại trừ STP, ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái
Các chữ số của các phần thẳng nhau, các phần thẳng của phần thập phân
Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân thiếu hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó
Cả 3 ý trên đều đúng
Khi đặt tính và tính cộng (ngoại trừ) STP, dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?
Đúng
Sài
Sau khi đặt tính năng toán học đúng hay sai?
Đúng
Sài
Sau khi đặt tính năng toán học đúng hay sai?
Sài
Đúng
Sau khi đặt tính năng toán học đúng hay sai?
Đúng
Sài
Kết quả được phép tính: 50,81 - 19,256 là:
31,566
31,554
6,528
30,666
Kết quả được phép tính: 0,68 + 29,5 is
30,18
36,6
29,15
Kết quả tính toán cho phép: 60 - 7,85 is
53,85
0,15
52,15
67,85
Kết quả được phép tính: 57,648 + 35,37 là
60,158
93,018
82,918
82,018
Nam cân nặng 32,6kg. Tiến nặng hơn Nam 4,8kg.
Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?
Tiến nặng 37,4kg
Tiến cân nặng 27,8kg
Tiến nặng 80,6kg
Một thùng nhiên liệu 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki–lô–gam đường?
Trong thùng còn 18,5kg đường
Trong thùng còn 10,25kg đường
Trong thùng còn 18,25kg đường
Trong thùng còn 26,5kg đường
Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?
707,64
223,14
70,765
663,64
x + 15,5 = 36,5. Tìm x
10
15
20
25
Tổng của 35,8 và 5,43 là:
90,1
9,01
40,23
41,23
9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Các số vào chỗ là:
13,26
9,46
3,8
13,62
17,4 là kết quả của phép tính cộng:
5,7 + 6,24
58,2 + 24,3
14,9 + 4,36
7,8 + 9,6
Người ta thiết kế một sợi dây cáp thành hình tam giác có độ dài các cạnh là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95dm
24,95
29,54 dm
29,45cm
Cho phép tính đúng trong các tính sau:
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.
Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.
(a)
1,4 x 10 = ...
14
0,14
140
14,0
2,1 x 100 = ...
21
210
2,100
0,21
7,2 x 100 = ...
7,2
72
720
0,72
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
0,894 x 1000 = ...
8940
894
89,4
0,894
4,061 x 100 = ...
40,61
40610
4061
406,1
Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.
KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐÚNG
SAI
8,325 x 10 = ...
832,5
8325
83,25
0,8325
2,1 ×... = 21
10
100
1000
1
10,4 dm = .... cm
104 cm
10,40 cm
1040 cm
1004 cm
5,32 ×(a)<spanclass=
Tìm x
x : 16,5 = 100
1,65
165
1650
16500
Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
45,4 m = ...... dm
4,54
454
0,454
4540
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,75dm = ... cm
(a)
0,856m = ... cm
8,56 cm
85,6 cm
856 cm
8560 cm
12,6m = ... cm
(a)
Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:
Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.
Giữ nguyên số đó
Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào chấm:
17,3 x 5 =….
(a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8: 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:
2,047 x 100 =…
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100: 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền hợp số vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Tìm cách tính nhanh để có câu trả lời ghi vào ô trống.
6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….
(a)
Câu 12: Điền số thích hợp vào chấm:
9,9 × 4,25 =… × 9,9
(a)
Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 =….
6,139 × 172 + 828
6,139 × (172 + 828)
6,139 + 6,139 × 828
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu chấm:
17,3 x 5 = ….
(a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính
38,75 × 8 : 5
A. 61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào dấu chấm:
2,047 x 100 =…
(a)
Câu 7: Tính nhẩm
6,4 × 1000
A.64
B. 640
C. 6400
64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
41400
Câu 9: Điền số vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 12: Điền số thích hợp vào dấu chấm
9,9 × 4,25 =… × 9,9
(a)
Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 14: Tính 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 35,55
C. 31,85
D. 72,975
Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
6,139 × 172 + 828
6,139 × (172 + 828)
6,139 + 6,139 × 828
Tính nhẩm 123,57 x 1000 :
1235,7
123570
1,2357
1235,7
Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?
21
210
2,100
0,21
Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?
7,2
72
720
0,72
Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?
0,532
53,2
532
5320
Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?
14
1,40
1,40
140
Nha^n nhẩm: 9,63 × 10
9,630
96,3
963
Nha^n nhẩm: 25,08 ×100
2508
250,8
25,0800
0,894 x 1000
8940
894
89,4
0,894
4,061 x 100 =
40,61
40610
4061
406,1
45,4 m = ...... dm
4,54
454
0,454
4540
38,7×0,1=....
387
3,87
0,387
3870
6,7×0,1=...
670
67
0,67
0,067
12,3×0,1=...
(a)
23,54×0,01=(a)<spanclass=
45,32×0,001=...
(a)
9,8×0,1=...
(a)
38,7×0,1=....
387
3,87
0,387
3870
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
67,19 x 0,01
0,06719
671,9
0,6719
6719
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
Sai
Đúng
Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
0,3789 x 100
3,789
37,89
378,9
3789
588,13 x 0,01
5,8813
58,813
5881,3
58813
362,5 x 0,001
3625
3,625
0,03625
0,3625
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................
3,16
31,6
316
3160
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................
1216
121,6
1,216
0,1216
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................
9200
920
92
0,092
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................
0,556
5,56
556
5560
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................
980
98
9,8
0,098
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................
0,36
0,036
36
360
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................
0,1274
1,274
127,4
1274
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................
5170
5107
517
51,7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................
6502
650,2
6,502
0,6502
Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...
825
8,25
0,825
0,0825
Tính : 29,7 x 0,1 - 2 = ....
2,97
0,97
0,297
29,7
Tính nhẩm : 12 x 0,1 =
12
0,12
1,2
120
4,9 x 8 = ......
0,392
3,92
392
39,2
0,163 x 4 = ......
0,652
0,526
0,256
0,625
3,74 x 5 =.....
1,87
187
18,7
1870
Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?
Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên
Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân
Đặt như nào cũng được
Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
5,32 x 1000 = .....
53,2
5320
0,532
532
1,4 x 10 = .....
1,40
0,14
14
140
7,2 x 100 =.....
72
0,72
7,2
720
45,4m = .........dm
0,454
4540
454
4,54
25,08 x 100 = ......
25,08000
250,8
2508
25080
9,63 x 10 = ......
963
9,630
96,3
9630
Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:
104cm
10,40cm
1040cm
4,061 x 100 =......
406,1
40,61
40610
4061
2,1 x 100 =......
2,100
21
210
0,21
0,894 x 1000 =.....
0,894
8940
894
89,4
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu chấm:
17,3 x 5 = ….
(a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75×8:5
A.61
B. 62
C.63
D.64
Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào dấu chấm:
2,047 x 100 =…
(a)
Câu 7: Tính thẩm mỹ:
6,4 × 1000
A.64
B. 640
C. 6400
mất 64000
Câu 8: Tính
372,6×100:9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
mất 41400
Câu 9: Điền số vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
mất 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 12: Điền số thích hợp vào dấu chấm:
9,9 × 4,25 =… × 9,9
(a)
Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
MỘT.55,35
B. 57,25
C.70,45
Mất 72,975
Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
6,139 × 172 + 828
6.139 × (172 + 828)
6,139 + 6,139 × 828
2,07: 10 =?
0,207
207
2070
20,7
2,23: 100 =?
0,0223
0,223
2230
22,3
13,96: 1000 =?
0,1396
0,01396
1.396
1396
Số dư trong phép chia này là:
A. 5
B. 0,005
C. 0,5
0,05
12,88: 0,25 =?
51,54
51,52
56,1
53,2
Kết quả chia 987,5: 100 là:
9,875
98,75
9875
98750
Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?
2270
0,227
227
2,27
58,8: 7 =?
8,4
8,04
8.444
8,84
Tính nhanh: 9,8: 0,01
980
0,098
98
0,98
Điền số thích hợp vào chỗ:
56m = .... km
56 000
0,56
0,056
560
18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?
0,4
4
0,5
0,6
Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 100
Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:
152
1520
1,52
0,152
25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:
>
<
=
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7 × 0,1 và 25,7: 10
=
>
<
≤
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7: 0,5 và 25,7 x 2
=
>
<
≤
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
17,3: 0,2 = 17,3 x….
2
0,2
5
0,5
Điền số thích hợp vào chỗ:
1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)
(a)
0,163 x 4 = ........
0,256
0,625
0,526
0,652
3,74 x 5 = .........
1,87
1870
18,7
187
4,9 x 8 = .......
392
3,92
39,2
0,392
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 7
A. 150,9
B. 291,9
C. 15,09
D. 2919
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
60,8 x 45
(a)
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Sai
Đúng
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:
31,566
31,554
6,528
30,666
Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.
Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Tiến cân nặng 37,4kg
Tiến cân nặng 27,8kg
Tiến cân nặng 80,6kg
Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là
53,85
0,15
52,15
67,85
Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?
707,64
223,14
70,765
663,64
x + 15,5 = 36,5. Tìm x
10
15
20
25
Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?
phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.
Đặt như nào cũng được
Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên
0,163 x 4 = ........
0,256
0,625
0,526
0,652
3,74 x 5 = .........
1,87
1870
18,7
187
4,9 x 8 = .......
392
3,92
39,2
0,392
2,5 x 7 = ?
17,5
15,7
1,75
0,256 x 8 = ?
204,48
20,48
2,048
6,8 x 15 = ?
10,20
102,0
102
3,18 x 3 = ?
95,4
9,54
94,5
Đâu là cách đặt đúng dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ trái sang phải.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)
Muốn chia một số thập phân cho một số tự nhiên ta làm như sau:
- Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia.
- Viết ……………… vào bên phải thương đã tìm trước khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của số bị chia để tiếp tục thực hiện phép chia.
- Tiếp tục chia với từng chữ số ở phần thập phân của số bị chia.
(a)
(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)
Muốn chia một số thập phân cho 10,100,1000,...10,100,1000,... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang (a) một, hai, ba, ... chữ số.
(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)
Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn dư, ta tiếp tục chia như sau:
- Viết (a) vào bên phải số thương.
- Viết thêm vào bên phải số dư một chữ số 0 rồi chia tiếp.
- Nếu còn dư nữa, ta lại viết thêm bên phải số dư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia, và có thể cứ làm như thế mãi.
(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)
Muốn chia một số tự nhiên cho một số thập phân ta làm như sau:
- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết thêm vào bên phải số bị chia bấy nhiêu chữ số 0.
- (a) rồi thực hiện phép chia như chia các số tự nhiên.
(Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ chấm)
Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:
- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở (a) n của số chia thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia sang bên phải bấy nhiêu chữ số.
- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia cho số tự nhiên.
43,2 : 10 = ?
4,32
432
0,432
4320
0,65 : 10 = ?
65
6,5
0,065
650
432,9 : 100
4,329
43,29
432,9
4329
13,96 : 1000
0,1396
0,01396
1,396
139,6
23,7 : 10 = ?
237
0,237
0,0327
2,37
2,07 : 10
207
20,7
0,207
236,9 : 100
2,369
23,69
2369
0,2369
2,23 : 100 = ?
223
0,223
0,023
0,0023
999,8 : 1000 = ?
99,98
9,998
0,9998
999,8
537,25 : 10 = ?
5372,5
53725
5,3725
53,725
Kết quả của phép tính là: 54,3 : 100
543
0,543
5430
Kết quả của phép tính 83 : 0,01 là:
8300
8,3
0,83
Kết quả của phép tính 18 : 0,5
9
18
36
Tính: 27 : 2
54
13,5
1,35
Tính: 0,36 :4
0,09
0,9
9
Tính: 41,22 : 3
A. 1,374
B. 13,74
C. 137,4
D. 1374
Tìm x biết: 5 × x = 82,7
A. x = 14,56
B. x = 15,56
C. x = 15,64
D. x = 16,54
Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31
A. 30,02
B. 31,02
C. 30,12
D. 31,12
Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...
A. 3,43
B. 3,44
C. 3,45
D. 3,46
Tính nhẩm: 3,14 : 0,01
0,314
0,0314
314
31,4
Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:
0,4
40
0,04
4
Tính nhẩm: 43,2 : 10
4,32
432
0,432
0,65 : 10
6,5
65
0,065
432,9 : 100
43,29
4,329
4329
0,4329
13,96 : 1000
0,1396
0,01396
1,396
1396
23,7 : 10
237
0,237
2,37
2370
2,23 : 100
0,0223
0,223
2230
22,3
999,8 : 1000
9,998
99,98
0,9998
9998
15ha 7m2 = .... ha
15,0007
15,7
15,07
157
Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08
7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503
0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03
Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?
151,07
150,07
151,700
150,070
15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:
29,45
20,9
28,45
29,35
Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
42 lít
51,25 lít
78,75 lít
Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?
49,9
50,8
48,9
489,8
Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?
42,769
483,411
427,69
3834,11
6,9 + 8,75 + 3,1 = ?
975
8,75
18,75
10
Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?
341 tấn
308 tấn
34,1 tấn
34,1 tạ
91 – 35,18
45,18
55,82
56,18
45,82
Tìm x:
x + 4,54 = 32,41 – 8,3
19,57
24,11
28,65
19,75
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 35,5 kg gạo và bán nhiều ngày thứ hai 23,5 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
59kg
12kg
47,5kg
30,5kg
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
9,56 – 3,56 – 1,54.
6,25
3,5
5
4,46
Tổng của hai số bằng 20,06. Hỏi nếu mỗi số hạng đều tăng thêm 12,75 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?
33,35
7,31
10,1
45,56
Có ba thùng đựng tất cả 78,75 l dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l. Hỏi thùng thứ ba có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
14,5 lít
51,25 lít
78,75 lít
Cho phép chia sau.
Giá trị của số dư trong phép chia là:
Cân nặng của dê đen là 65kg. Cân nặng của dê trắng là 16,25kg. Hỏi cân nặng của dê đen gấp mấy lần cân nặng của dê trắng?
Phép tính bên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Điền số thích hợp
17,3 x 5 = ….
(a)
Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Tính
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C.63
D.64
Điền số thích hợp
2,047 x 100 = …
(a)
Tính nhẩm
6,4 × 1000
A.64
B. 640
C. 6400
64000
Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
41400
Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
10000
Điền số thích hợp
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
5,819,72 = ?
3,4
3,5
3,6
3,7
12,88 : 0,25 = ?
51,54
51,52
56,1
53,2
8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Biết 4,5 lít dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8 lít dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
0,76 kg
0,68 kg
6,08 kg
60,8 kg
May một bộ quần áo hết vải 2,8 m. Hỏi 429,5 m vải thì may ra được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?
154 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.
152 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.
151 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.
153 bộ quần áo; dư 1,1 m vải.
7,98502,74 = ?
62
63
64
65
Thực hiện phép tính: 3,6 : 1,2
3
-3
-1,2
1
Thực hiện phép tính: (-78,74) : (-6,35) =
0,124
-12,4
12,4
124
Thực hiện phép tính: 82,28 : (-4,4) =
-18,7
-18,,7
187
18,7
Tính: (256,8 – 146,4) : 4,8 – 20,06
-2,94
2,95
2
2,94
Tính: 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64
14,44
-14,44
14,45
-14,45
Tìm x, biết: 0,1 . x = 213
21,3
2130
2,13
21300
Tìm x, biết: 2,21 : x = 0,85
2
-2,6
2,6
2,5
Năm 2018, ngành giấy Việt Nam đã phải dùng 16 165 600 tấn gỗ cho sản xuất giấy. Biết rằng để sản xuất ra 1 tấn giấy phải dùng hết 4,4 tấn gỗ. Hãy tính xem năm 2018 Việt Nam đã sản xuất được bao nhiêu tấn giấy ?
3 664 000 tấn
3 675 000 tấn
3 674 000 tấn
-3 674 000 tấn
Tính: 266,22 : 34 =
6,83
7,83
3,83
5,83
Tính: 483 : 35 =
13,8
12,8
15,8
14,8
Tính: 91,08 : 3,6 =
21,5
23.6
25,3
26,3
Tính: 3 : 6,25 =
1,48
0,58
0,68
0,48
Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5 l dầu. Hỏi có 100l dầu thì động cơ đó chạy được trong bao nhiêu giờ?
(a)
Một thanh sắt dài 0,8 m cân nặng 16kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18m cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
(a)
Tính nhẩm: 43,2 : 10
4,32
432
0,432
0,65 : 10
6,5
65
0,065
432,9 : 100
43,29
4,329
4329
0,4329
13,96 : 1000
0,1396
0,01396
1,396
1396
23,7 : 10
237
0,237
2,37
2370
2,07 : 10
0,207
207
2070
20,7
2,23 : 100
0,0223
0,223
2230
22,3
999,8 : 1000
9,998
99,98
0,9998
9998
Một thành phố biển.
Tên gọi có RĂNG
Vũng Tàu
Nha Trang
Ninh Thuận
Bình Thuận
Tên chỉ một tiếng
Đố ai nhanh miệng
Thành phố tên gì?
Mau đáp liền đi.
Huế, Vinh
Hồ Chí Minh
Hà Nội
Hải Phòng
Tên nghe nửa ruộng nửa rừng
Đố ai ai trải ai từng đáp đi
Việt Nam ta có tỉnh gì?
Đồng Nai
Đăk Lăk
Hà Giang
Lâm Đồng
Vùa học vừa vui
Ai biết giúp tui
Kể tên ba tỉnh
Có ba con vật hiện ra.
Sơn La, Tây Ninh, Đồng Nai.
Đồng Nai, Sóc Trăng, Thái Nguyên.
Sóc Trăng, Đồng Nai, Sơn La.
Sóc Trăng, Sơn La, Phú Quốc
Sông gì có nước mắt?
Sông gì có mùi thơm?
Sông Hương; sông Gianh
Sông Nhật Lệ; sông Hương
Sông Mã; Sông Nhật Lệ
Sông Hồng; sông Hương
Tỉnh nào:
Có TIỀN, có BẠC
Hà Giang; Kiên Giang
Sóc Trăng; Trà Vinh
Cần Thơ; An Giang
Tiền Giang; Bạc Liêu
Tỉnh nào : Có THƠ, có TRĂNG ?
Cần Thơ; Sóc Trăng
Bình Định; Quảng Nam
Kiên Giang; Bình Phước
Tây Ninh; Vũng Tàu
Trên trời có ông sao tua.
Ớ đâu lại có nhiều dừa bạn ơi?
Hà Nội
Tp. Hồ Chí Minh
Bến Tre
Cà Mau
Công trình kiến trúc này tên gì?
Dinh Độc Lập
Nhà thờ Đức Bà
Bến Nhà Rồng
Bảo tàng lịch sử
Nơi nào biết mấy tự hào
Tên vàng chói lọi, thay vào tên xưa?
Phú Thọ
Hà Nôi
TP. Hồ Chí Minh
Huế
Con gì chân ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp cạp?
Da cóc mà bọc bột lọc, Bột lọc mà bọc hòn than?
Trái nhãn
Trái cóc
Trái mít
Trái thơm
Hoa gì chỉ nở mùa hè. Dang tay đón bạn ve về đỏ cây. Ở trên mái phố suốt ngày. Không ai cắm lọ hoa này để chơi?
Hoa mai
Hoa đào
Hoa phượng
Hoa hồng
Hoa gì e thẹn bên đường?
Hoa trinh nữ
Hoa phượng
Hoa mai
Hoa đào
Nhà Nam có 4 anh chị em, 3 người lớn tên là Xuân, Hạ, Thu. Đố bạn người em út tên gì?
Đông
Nam
Mưa
Nắng
Từ nào trong tiếng việt có chín chữ H?
Chinh
Chính
Chích
Hình
14
16
18
20
Bác Hồ sinh năm bao nhiêu ?
1980
1908
1989
1890
Cá sấu thường đẻ trứng ở đâu?
Dưới nước
Trên cạn
Động vật nào nặng nhất trên thế giới?
Tê Giác
Cá voi xanh
Voi
Hươu cao cổ
Quần rộng nhất là quần gì?
Quần đảo
Quần xã
Quần thể
