wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8 Tốc độ chuyển động - KHTN 7 (CCĐG cuối bài)

Total questions: 17

Worksheet time: 4hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

s/m

2.

Đơn vị của tốc độ chuyển động phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị đo chiều dài

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Đơn vị đo chiều dài và đơn vị đo thời gian

d)

Không phụ thuộc các yếu tố khác

3.

Vận tốc của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

4.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

5.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

6.

Tốc độ của vật là

a)

Quãng đường vật đi được trong 1s

b)

. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Thời gian vật đi hết quãng đường.

7.

Thiết bị nào trong hình không phải là thiết bị đo tốc độ?

a)

b)

c)

d)

8.

Bảo chạy bộ 30 phút với vận tốc 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

9.

Đường sắt Tây Ninh - Đà Nẵng dài khoảng 900 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 50 km/h thì bạn Vy mất thời gian bao lâu để đi du lịch bằng tàu hỏa từ Tây Ninh đến Đà Nẵng?

a)

12h

b)

14h

c)

16h

d)

18h

10.

Một đoàn tàu đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km trong 45 phút. Tốc độ của đoàn tàu là:

a)

60 km/h

b)

40 km/h

c)

50 km/h

d)

55 km/h

11.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào?

a)

Thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

12.

Dựa vào hình cho biết tốc độ của vật trong thời gian 8s

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4 m/s

d)

2,5 m/s

13.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nổi với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước dây.

14.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường sử dụng những dụng cụn đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

15.

Xác định tốc độ của một người chạy cự li 100m được mô tả trong hình dưới đây.

a)

4,57 m/s

b)

4,54 m/s

c)

5,1 m/s

d)

4 m/s

16.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ xe đồ chơi chạy pin, khi cho xe chạy qua hai cổng quang điện cách hau 20 cm thì thời gian xe chạy qua hai cổng quang điện được hiển thị là 1,02 s. Tính tốc độ chuyển động của xe

a)

0,18 m/s

b)

0,21 m/s

c)

0,9 m/s

d)

0,196 m/s

17.

Để xác định được tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết:

a)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong thời gian đó.

b)

Thời gian vật chuyển động hết quãng đường đó.

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Vận tốc của bạn Nam đi được.