wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Xinh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mức độ xoắn sau đây, mức độ xoắn nào có đường kính lớn nhất ?

a)

Sợi nhiễm sắc,

b)

Sợi cơ bản.

c)

Siêu xoắn.

d)

Cromatic

2.

Theo lí thuyết, cơ thể AABB giảm phân cho mấy loại giao tử biết rằng không có đột biến ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

3.

Ở người, gen quy định tỉnh trạng thường nằm trên vùng không tương đồng của Y có đặc điểm ?

a)

Chi biểu hiện ở giới nam

b)

Truyền cho cả con gái và con trai,

c)

Chỉ truyền cho con gái.

d)

Chỉ biểu hiện ở giới nữ.

4.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab. xảy ra hoán vị với tần số 20%. Tỉ lệ giao tử ab là ?

a)

10%.

b)

30%.

c)

40%.

d)

20%.

5.

Đột biến gen dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi tạo ra dạng đột biến nào sau đây ?

a)

Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T

b)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.

c)

Thêm cặp G - X.

d)

Mất cặp G-X

6.

Trong các phép lai sau đây, phép lai nào tạo ra đời con có kiểu gen dị hợp 3 cặp gen ?

a)

AAbbDd x AABbdd.

b)

Aabbdd x aaBBdd.

c)

aaBBDD x aaBBDd

d)

AABBDD x aabbdd.

7.

Tính chất của thường biến là gì

a)

Đột ngột, di truyền.

b)

Đồng loạt, di truyền.

c)

Đồng loạt, không di truyền.

d)

Đột ngột, không di truyền.

8.

Menđen đã tiến hành phép lai phân tích để kiểm tra giả thuyết của mình. Trong các phép lai sau đây phép lai nào là phép lai phân tích ? Biết rằng alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn alen a quy định hoa trắng

a)

Aa x Aa.

b)

Аа х аа.

c)

AA X AA.

d)

Aa x AA.

9.

Khi môi trường có lactôzơ, điều nào sau đây sai ?

a)

Prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành.

b)

Các gen cấu trúc hoạt động.

c)

Prôtêin ức chế bị bất hoạt.

d)

Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế.

10.

Chim bồ câu lần lượt có nhiễm sắc thể giới tính ở con đực, cái kiểu

a)

XX, XY.

b)

XY, XX.

c)

XX, OX.

d)

OX, XX.

11.

Lai cây lúa mì có hệ gen AABB với cây lúa mì có hệ gen DDHH, kèm đa bội hóa. Cây lai có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây ?

a)

DDHH

b)

AABBDDHH

c)

ABDH

d)

AABB

12.

Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng nào ít gây hậu quả nghiêm trọng nhất ?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hai cặp nuclêôtit.

d)

Thêm một cặp nuclêôtit.

13.

Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 9 đỏ: 7 trắng. Tính trạng màu sắc hoa được di truyền theo quy luật nào sau đây ?

a)

Tương tác gen bổ sung.

b)

Gen đa hiệu.

c)

Phân li độc lập.

d)

Tương tác gen cộng gộp.

14.

Tính trạng màu da người do ba gen không alen (A, B và C) quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Mỗi alen trội tổng hợp được một lượng sắc tổ mêlanin trong da. Trong các kiểu gen sau đây, kiểu gen nào có kiểu hình da trắng nhất ?

a)

AABBcc

b)

AABBDD

c)

AaBbCc

d)

Aabbcc

15.

Đặc điểm thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là

a)

Nhiều bộ ba cùng mã hóa một axit amin.

b)

Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

Các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau.

d)

Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin.

16.

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn alen a quy định hạt xanh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ hạt xanh chiếm 25% ?

a)

Aa x Aa.

b)

Aa x AA.

c)

Aa x aa.

d)

aa x aa.

17.

Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, phép lai nào cho ra nhiều loại kiểu gen nhất ?

a)

Aa x Aa

b)

AA x AA

c)

Aa x AA.

d)

Aa x aa

18.

Đối tượng nghiên cứu của Menđen là gì ?

a)

Thỏ

b)

Ruồi giấm.

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Chim bồ câu.

19.

Ở một loài thức vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Phép lại nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1?

a)

AaBb x Aabb.

b)

AaBb x aaBB.

c)

AaBB x AaBB.

d)

AABB x aabb.

20.

Ở một loài thức vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Phép lại nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1?

a)

AaBb x Aabb.

b)

AaBb x aaBB.

c)

AaBB x AaBB.

d)

AABB x aabb.

21.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân từ prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

22.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

23.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự

a)

phân tử ADN→ nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → crômatit.

b)

phân tử ADN → sợi cơ bản → nuclêôxôm → ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc → crômatit,

c)

phân tử ADN→ nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → crômatit.

d)

phân tử ADN→ sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → nuclêôxôm → crômatit.

24.

Ý nghĩa của sự thay đổi hình thái NST ở kì giữa của quá trình phân bào:

a)

tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân li các nhiễm sắc thể về hai cực tế bào ở kì sau.

b)

tạo điều kiện thuận lợi cho các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân chia đồng đều các nhiễm sắc thể ở kì cuối

d)

tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân chia tạo 2 tế bào con.

25.

Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 axit amin nhưng không làm thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng?

a)

Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

b)

Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

c)

Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

d)

Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.

26.

Ở người, trong số các ca thai bị sẩy tự nhiên có bất thường NST thì tỉ lệ thai thể ba chiếm 53,7%, thể một 15,3%. Điều đó chứng tỏ đó chứng tỏ đa số lệch bội gây chết từ :

a)

giai đoạn bào thai.

b)

giai đoạn sơ sinh.

c)

.giai đoạn thiếu niên

d)

giai đoạn trưởng thành.

27.

Đặc điểm không đúng về đối tượng nghiên cứu di truyền của Menden:

a)

Dễ trồng, dễ kiếm

b)

vòng đời ngắn

c)

Có 8 cặp tính trạng.

d)

Cây tự thụ phấn

28.

Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung

1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lại

2. Lai các dòng thuần và phân tích kết quả Fi, F2, F3

3. Tiến hành thí nghiệm chứng minh

4. Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn

Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?

a)

4-2-3-1.

b)

4-2-1-3.

c)

4-3-2-1.

d)

4-1-2-3.

29.

Menđen đã giải thích quy luật phân li bằng

a)

sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân.

b)

giả thuyết giao tử thuần khiết.

c)

hiện tượng trội hoàn toàn.

d)

hiện tượng phân li của các cặp NST trong giảm phân.

30.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen thế hệ sau là bao nhiêu?

a)

4 kiểu hình, 8 kiểu gen

b)

4 kiểu hình, 12 kiểu gen

c)

8 kiểu hình, 12 kiểu gen

d)

8 kiểu hình, 8 kiểu gen