WorksheetsMS TÌNH _ PHÉP ĐO
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
a)
cm
b)
cam
c)
xm
2.
Chiếc cốc cao khoảng
a)
9 cm
b)
55 cm
3.
Chiếc giày thể thao dài khoảng:
a)
5 cm
b)
25 cm
4.
Chiếc bút chì dài khoảng:
a)
1 cm
b)
10 cm
c)
100 cm
d)
70 cm
5.
Cây xoài cao khoảng .....
a)
2m
b)
2cm
c)
2km
6.
Em cao khoảng .....
a)
120cm
b)
12m
c)
120dam
7.
cốc nước cao khoảng .....
a)
6cm
b)
3cm
c)
2cm
8.
Chiếc bút bi dài bao nhiêu cm?
a)
12cm
b)
15cm
c)
13cm
9.
Quãng đường từ nhà Nam tới trường dài khoảng ....
a)
2km
b)
20cm
c)
200mm
10.
Chiếc tủ lạnh cao khoảng .....
a)
150cm
b)
150km
c)
150mm
11.
Chiếc bàn học của em cao khoảng .....
a)
50cm
b)
5m
c)
30dm
12.
Câu 1: Đơn vị đo chiều dài là?
a)
Kilôgam (kg).
b)
Mét vuông (m2)
c)
Mét (m)
d)
Mét khối (m3)
13.
Chiếc bút chì trong hình dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
a)
6cm
b)
7cm
c)
8cm
14.
Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
15.
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo dộ dài?
a)
Thước kẻ
b)
Thước cuộn
c)
Thước dây
d)
Cả 3 đáp án trên
100 %
