wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 2. Tuổi (Mai Anh)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
할아버지는 (a)   이에요.

2.

Nối tranh với từ thích hợp

어린이

청년

아기

3.

Chọn từ không liên quan đến từ: 결혼

a)

신랑

b)

생일

c)

신혼부부

d)

독신

4.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
저는 (a)   이에요.

5.

Chọn các từ phù hợp với bức tranh

a)

나이가 많다

b)

나이가 적다

c)

연세가 많다

d)

연세가 적다

6.

Điền từ phù hợp vào bức tranh

7.

Đọc câu sau và ghi âm lại:

그들은 아직 결혼한 지 한 달밖에 안 된 신혼부부예요.

4 lines
8.

Nối tranh với từ thích hợp

아저씨

아줌마

애기

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
​ (a)   의 흡연은 태아에게 나쁜 영향을 미친다.

Choose from the below words
아이
임산부
노인
유부남
10.

Viết từ đồng nghĩa của 어린이

(a)  

11.

Chọn từ không liên quan đến từ: 남자

a)

소녀

b)

유부남

c)

청년

d)

아저씨

12.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

지영이하고 마이클은 (a)   이에요.

13.

Chọn các từ phù hợp với bức tranh

a)

나이가 많다

b)

나이가 적다

c)

연세가 많다

d)

연세가 적다

14.

Chọn từ không liên quan đến từ: 여자

a)

아가씨

b)

아줌마

c)

신랑

d)

신부

15.

Nhìn tranh và điền một danh từ phù hợp

(a)  

16.

Nối tranh với từ thích hợp

성인

유아

어르신

17.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   으로 사는 건 어때요? 외롭지 않아요?

18.

Ghi âm trả lời câu hỏi sau:

여러분의 가족은 몇 명이에요?

4 lines
19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

젊은이들도 시간이 흐르면 언젠가는 ___게 된다.

a)

b)

c)

어리

20.

Chọn từ không liên quan đến từ: 나이

a)

어리다

b)

젊다

c)

늙다

d)

보이다