wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lektion 1 - B1 Schritte neu 5

Total questions: 82

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

reich

(a)  

2.
das Erlebnis, se
a)
bài báo, mạo từ, món hàng, điều luật
b)
sự trải nghiệm, việc trải qua
c)
bực mình, khó chịu về điều gì
d)
0h00 đêm
3.
erleben, erlebte, hat erlebt
a)
trải nghiệm
b)
sàn đấu, sân chơi
c)
dũng cảm
d)
bàn thắng, khung thành
4.
der Artikel, -
a)
yêu ai đó...
b)
giọng nói, ý kiến
c)
nhiều, rất nhiều
d)
bài báo, mạo từ, món hàng, điều luật
5.
weg sein, war weg, ist weg gewesen
a)
sự liên hệ, liên lại với
b)
yêu say đắm ai, cảm nắng ai đó...
c)
biến mất, đi mất
d)
bài báo cáo
6.
die Religion, en
a)
tôn giáo
b)
điên rồ
c)
sâu
d)
chốt chặn, phong tỏa
7.
die Überraschung, en
a)
giọng nói, ý kiến
b)
cứu hộ, cứu mạng
c)
sự ngạc nhiên
d)
thực hiện theo, làm theo
8.
überraschen, überraschte, hat überrascht
a)
trèo lên
b)
người học nghề
c)
bàn thắng, khung thành
d)
làm ngạc nhiên
9.
verrückt + sein
a)
điên rồ
b)
đủ, có đủ
c)
bài báo cáo
d)
đạt được mục đích
10.
der Gewinn, e
a)
điên rồ
b)
hiện diện, có mặt
c)
kẻ đột nhập, kẻ trộm
d)
giải thưởng
11.
die Steuer (sg)
a)
0h00 đêm
b)
thuế
c)
bắt giữ
d)
suy nghĩ lại
12.
die Stimme, e
a)
dữ liệu
b)
tối thiều
c)
giọng nói, ý kiến
d)
nhiều, rất nhiều
13.
(sich) setzen, setzte, hat gesetzt
a)
sự thông báo, thông tin
b)
giữa, trung tâm
c)
đặt hướng ngồi xuống
d)
vô vọng, vô ích
14.
(sich) setzen + auf
a)
bực mình, khó chịu về điều gì
b)
đặt lòng tin theo
c)
cắn
d)
gọi điện
15.
der Mut (sg)
a)
báo cáo
b)
vô vọng, vô ích
c)
lòng dũng cảm
d)
trèo lên
16.
mutig + sein
a)
xe tay ga
b)
thuế
c)
dũng cảm
d)
kẻ đột nhập, kẻ trộm
17.
die Meldung, en
a)
bàn thắng, khung thành
b)
bắt chuyện với
c)
tốt nhất
d)
sự thông báo, thông tin
18.
(sich) melden, meldete, hat gemeldet
a)
xe tay ga
b)
kì diệu, ảo diệu
c)
thông báo, báo tin
d)
cắn
19.
die Überschrift, en
a)
số liệu, thông tin
b)
giữa, trung tâm
c)
làm ngạc nhiên
d)
tiêu đề
20.
verschwinden, verschwand, ist verschwunden
a)
kẻ đột nhập, kẻ trộm
b)
nhầm lẫn trong việc gì ...
c)
chạy trốn
d)
biến mất
21.
mehrer,-
a)
đủ, có đủ
b)
nhiều, rất nhiều
c)
huấn luyện viên
d)
sự trải nghiệm, việc trải qua
22.
vergeblich
a)
con sư tử
b)
ngay lập tức
c)
vô vọng, vô ích
d)
hiện diện, có mặt
23.
steigen in + Akk, er steigt in
a)
đặt lòng tin theo
b)
sâu
c)
đặt hướng ngồi xuống
d)
trèo lên
24.
das Wunder
a)
sự từ chối, hủy bỏ
b)
vô vọng, vô ích
c)
tôn giáo
d)
kì diệu, ảo diệu
25.
(sich) wundern + über (akk)
a)
ngạc nhiên 1 cái kì diều về điều gì đó
b)
bắt giữ
c)
rèm cửa
d)
đủ, có đủ
26.
zwar ... aber
a)
mặc dù(negativ) ... nhưng mà (positiv)
b)
sự thông báo, thông tin
c)
sự thiệt hại
d)
vô vọng, vô ích
27.
beid,-
a)
trải nghiệm
b)
sự thông báo, thông tin
c)
báo cáo
d)
cả 2
28.
erreichen + Ziel
a)
tối thiều
b)
nhiều, rất nhiều
c)
sự từ chối, hủy bỏ
d)
đạt được mục đích
29.
tief
a)
1 vài
b)
sự trải nghiệm, việc trải qua
c)
sâu
d)
yêu ai đó...
30.
verwechseln, verwechselte, hat verwechselt + bei
a)
ngạc nhiên 1 cái kì diều về điều gì đó
b)
nhầm lẫn trong việc gì ...
c)
bắt giữ
d)
xe tay ga
31.
das Mittel
a)
giữa, trung tâm
b)
sự thiệt hại
c)
sàn đấu, sân chơi
d)
văn phòng đăng ký kết hôn
32.
einig, -
a)
căng thẳng, hồi hộp, kịch tính
b)
1 vài
c)
nhiều, rất nhiều
d)
sự khó chịu, bực mình
33.
(sich) befinden , befand sich, hat sich befunden
a)
sự khó chịu, bực mình
b)
nhiều, rất nhiều
c)
hiện diện, có mặt
d)
1 vài
34.
nachdenken, dachte nach, nachgedacht
a)
suy nghĩ lại
b)
căng thẳng, hồi hộp, kịch tính
c)
cuộc hội thoại, nói chuyện
d)
0h00 đêm
35.
die Angabe, n
a)
thông báo, báo tin
b)
giữa, trung tâm
c)
thuế
d)
số liệu, thông tin
36.
der Lehre, n
a)
giọng nói, ý kiến
b)
suy nghĩ lại
c)
dũng cảm
d)
sự đào tạo, học nghề
37.
der Lehrling, e
a)
người học nghề
b)
say xỉn
c)
bẻ gãy, tan vỡ
d)
sự thông báo, thông tin
38.
retten, rettete, hat gerettet
a)
cả 2
b)
bắt chuyện với
c)
sự ngạc nhiên
d)
cứu hộ, cứu mạng
39.
ausreichen, reichte aus, hat ausgereicht
a)
yêu ai đó...
b)
đóng, ghi bàn
c)
đủ, có đủ
d)
rèm cửa
40.
ausreichend
a)
sàn đấu, sân chơi
b)
thuế
c)
bắt giữ
d)
đủ
41.
der Ärger (sg)
a)
sự liên hệ, liên lại với
b)
trèo lên
c)
sự khó chịu, bực mình
d)
biến mất
42.
(sich) ärgern + über (akk)
a)
thông báo, báo tin
b)
bực mình, khó chịu về điều gì
c)
cả 2
d)
rèm cửa
43.
folgen + dativ
a)
thông báo, báo tin
b)
thực hiện theo, làm theo
c)
con sư tử
d)
nhầm lẫn trong việc gì ...
44.
zumindest = mindestens
a)
gây hại
b)
tối thiều
c)
bẻ gãy, tan vỡ
d)
đóng, ghi bàn
45.
die Absage, n
a)
sự từ chối, hủy bỏ
b)
trèo lên
c)
tối thiều
d)
chốt chặn, phong tỏa
46.
absagen, sagte ab, hat abgesagt
a)
từ chối, hủy bỏ
b)
thông báo, báo tin
c)
cuộc hội thoại, nói chuyện
d)
ngay lập tức
47.
rufen, rief, hat gerufen
a)
gọi điện
b)
vô vọng, vô ích
c)
cục đá
d)
sự thông báo, thông tin
48.
absperren (sperrte ab, abgesperrt)
a)
chốt chặn, phong tỏa
b)
kì diệu, ảo diệu
c)
đạt được mục đích
d)
tối thiều
49.
festnehmen, nahm fest, hat festgenommen
a)
bắt giữ
b)
yêu say đắm ai, cảm nắng ai đó...
c)
thâm nhập, trộm
d)
số liệu, thông tin
50.
betrunken + sein
a)
sự ngạc nhiên
b)
say xỉn
c)
cuối cùng nhất
d)
tối thiều
51.
der Einbrecher, - / die -in
a)
giải thưởng
b)
kẻ đột nhập, kẻ trộm
c)
nhiều, rất nhiều
d)
thông báo, báo tin
52.
einbrechen, brach ein, ist eingebrochen
a)
thâm nhập, trộm
b)
nhiều, rất nhiều
c)
xe tay ga
d)
cứu hộ, cứu mạng
53.
aufregend, spannend
a)
yêu ai đó...
b)
căng thẳng, hồi hộp, kịch tính
c)
dữ liệu
d)
chốt chặn, phong tỏa
54.
der Witz, e
a)
câu chuyện cười
b)
dữ liệu
c)
bài báo cáo
d)
chạy trốn
55.
witzig, lustig, komisch
a)
bực mình, khó chịu về điều gì
b)
rèm cửa
c)
buồn cười, hài hước, vui vẻ
d)
cuối cùng nhất
56.
der Motorroller, -
a)
gây hại
b)
xe tay ga
c)
con sư tử
d)
từ chối, hủy bỏ
57.
sich verlieben in + Akk
a)
giải thưởng
b)
đặt lòng tin theo
c)
thực hiện theo, làm theo
d)
yêu say đắm ai, cảm nắng ai đó...
58.
verliebt sein in
a)
sự thiệt hại
b)
kì diệu, ảo diệu
c)
người học nghề
d)
yêu ai đó...
59.
brechen, brach, hat/ist gebrochen
a)
bực mình, khó chịu về điều gì
b)
sự trải nghiệm, việc trải qua
c)
bẻ gãy, tan vỡ
d)
cứu hộ, cứu mạng
60.
"der Trainer, - die Trainerin, -nen"
a)
bắt giữ
b)
tốt nhất
c)
căng thẳng, hồi hộp, kịch tính
d)
huấn luyện viên
61.
das Feld, er
a)
đặt lòng tin theo
b)
1 vài
c)
con sư tử
d)
sàn đấu, sân chơi
62.
aller,-
a)
yêu say đắm ai, cảm nắng ai đó...
b)
cuối cùng nhất
c)
giải thưởng
d)
cắn
63.
das Tor, e
a)
thâm nhập, trộm
b)
bàn thắng, khung thành
c)
sàn đấu, sân chơi
d)
kì diệu, ảo diệu
64.
fliehen, floh, ist geflohen
a)
báo cáo
b)
chạy trốn
c)
ngạc nhiên 1 cái kì diều về điều gì đó
d)
đạt được mục đích
65.
best,-
a)
bàn thắng, khung thành
b)
cục đá
c)
bắt giữ
d)
tốt nhất
66.
das Standesamt, ¨er
a)
sự đào tạo, học nghề
b)
số liệu, thông tin
c)
say xỉn
d)
văn phòng đăng ký kết hôn
67.
schießen, schoss, hat geschossen
a)
lòng dũng cảm
b)
cuộc hội thoại, nói chuyện
c)
đóng, ghi bàn
d)
từ chối, hủy bỏ
68.
der Schaden, ''
a)
chạy trốn
b)
trải nghiệm
c)
yêu ai đó...
d)
sự thiệt hại
69.
schaden, schadete, geschadet
a)
trải nghiệm
b)
chốt chặn, phong tỏa
c)
gây hại
d)
thực hiện theo, làm theo
70.
der Vorhang, '' e
a)
rèm cửa
b)
sự đào tạo, học nghề
c)
biến mất
d)
thực hiện theo, làm theo
71.
augenblicklich, sofort
a)
rèm cửa
b)
bực mình, khó chịu về điều gì
c)
thông báo, báo tin
d)
ngay lập tức
72.
beißen, biss, hat gebissen
a)
cắn
b)
từ chối, hủy bỏ
c)
văn phòng đăng ký kết hôn
d)
dữ liệu
73.
erschrecken, erschrickt, erschrak, ist erschrocken
a)
cả 2
b)
bẻ gãy, tan vỡ
c)
vô vọng, vô ích
d)
giật mình, sợ hãi
74.
der Kontakt, e (zu/mit jdm. - etw.)
a)
sự liên hệ, liên lại với
b)
văn phòng đăng ký kết hôn
c)
chốt chặn, phong tỏa
d)
tốt nhất
75.
die Daten (pl)
a)
giật mình, sợ hãi
b)
sự thông báo, thông tin
c)
dữ liệu
d)
trải nghiệm
76.
das Gespräch, e
a)
sự trải nghiệm, việc trải qua
b)
cuộc hội thoại, nói chuyện
c)
căng thẳng, hồi hộp, kịch tính
d)
đặt hướng ngồi xuống
77.
ins Gespräch kommen mit
a)
bắt chuyện với
b)
suy nghĩ lại
c)
biến mất, đi mất
d)
con sư tử
78.
das Bericht, e
a)
bài báo cáo
b)
văn phòng đăng ký kết hôn
c)
ngay lập tức
d)
say xỉn
79.
berichten, berichtete, hat berichtet
a)
báo cáo
b)
dữ liệu
c)
1 vài
d)
biến mất
80.
die Mitternacht(sg) , um Mitternacht
a)
đủ, có đủ
b)
0h00 đêm
c)
cuối cùng nhất
d)
bực mình, khó chịu về điều gì
81.
der Stein, e
a)
chạy trốn
b)
bài báo, mạo từ, món hàng, điều luật
c)
ngạc nhiên 1 cái kì diều về điều gì đó
d)
cục đá
82.
die Löwe, n
a)
sự đào tạo, học nghề
b)
chạy trốn
c)
cuối cùng nhất
d)
con sư tử