wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 158

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các chất: nhôm (aluminium), nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), nước. Hợp chất là

a)

A. nhôm (aluminium)

b)

B. nitơ (nitrogen)       

c)

C. oxi (oxygen)

d)

D. nước

2.

Cho các quá trình biến đổi sau:

(1) Nước sôi bay hơi.             (2) Nhúng đinh sắt vào dung dịch acid chloride thấy sủi bọt khí, đinh sắt tan dần.

Khẳng định đúng là

a)

A. (1) là quá trình biến đổi vật lí, (2) là quá trình biến đổi hóa học

b)

B. (1) là quá trình biến đổi hóa học, (2) là quá trình biến đổi vật lí

c)

C. Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi hóa học

d)

D. Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi vật lí

3.

Câu 3. Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

a)

A. khoa học hình thức

b)

     B. khoa học xã hội

c)

C. khoa học tự nhiên

d)

D. khoa học ứng dụng

4.

Nội dung nào dưới đây không phải đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

A. Thành phần, cấu trúc của chất

b)

B. Tính chất và sự biến đổi của chất

c)

C. Ứng dụng của chất

d)

D. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào

5.

Hóa học có vai trò quan trọng trong

a)

A. đời sống

b)

B. sản xuất     

c)

C. nghiên cứu khoa học

d)

D. Cả A, B và C

6.

Ở phân lớp 4s, số electron tối đa là:

a)

   A. 2

b)

B. 6

c)

C. 14

d)

D. 18 

7.

: Tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA (trừ hydrogen) là:

a)

A. Phi kim.

b)

B. Á kim.

c)

C. kim loại

d)

D. Khí hiếm.

8.

:  Số phân lớp, số electron tối đa của lớp M lần lượt là:

a)

            A. 3, 18

b)

B. 3, 12

c)

C. 3, 6

d)

D. 4, 32.

9.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

a)

A. 3.

b)

B. 6.

c)

C. 5

d)

D. 7.

10.

: Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

a)

 A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

 B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân và cùng số neutron

c)

C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

d)

D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

11.

Nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5:

a)

A. Nhóm kim loại kiềm.        

b)

B. Nhóm halogen

c)

C. Nhóm kim loại kiềm thổ.   

d)

D. Nhóm khí hiếm.

12.

: Nguyên tử của nguyên tố  11X có cấu hình electron là :

a)

       A. 1s22s22p63s2                               

b)

B. 1s22s22p6                

c)

C. 1s22s22p63s1

d)

D. 1s22s22p53s2

13.

Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự sodium.

a)

A. Potassium.

b)

B. Chlorine.   

c)

  C. Oxygen.     

d)

    D. Aluminium.

14.

: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Nguyên tử trung hòa về điện.                                     

b)

   B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.

c)

C. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

d)

D. Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.

15.

: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất:

a)

A. Sodium.    

b)

B. Caesium.  

c)

   C. Fluorine.           

d)

   D. Oxygen.

16.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

a)

A. electron, neutron, proton.  

b)

  B. neutron, electron     

c)

C. electron, proton   

d)

D. proton, neutron

17.

: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp lần lượt theo thứ tự nào?

a)

A. Số khối tăng dần.   

b)

B. Điện tích hạt nhân tăng dần.

     

c)

C. Số lớp electron tăng dần.                                     

d)

D. Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần.

18.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

A. Nhóm kim loại kiềm.   

b)

B. Nhóm kim loại kiềm thổ      

   

c)

C. Nhóm halogen                                                     

d)

    D. Nhóm khí hiếm.

19.

Câu 21: Trong bảng hệ thống tuần hoàn  các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

a)

A. 3 và 3.

b)

B. 4 và 3.

c)

C. 3 và 4.

d)

D. 4 và 4

20.

Số electron tối đa trên lớp L là

a)

A. 2.

b)

B. 8.   

c)

C. 18.  

d)

D. 32.

21.

Câu 23: Trong bảng tuần hoàn, xét các nguyên tố với đồng vị bền, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và nguyên tố có độ âm điện lớn nhất lần lượt là:

a)

A. K; Cl. 

b)

     B. F; Cs.   

c)

   C. Cs; F.

d)

D. Cl; K

22.

Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxygen

a)

A. tăng lần lượt từ 1 đến 4.  

b)

B. giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

     

c)

C. tăng lần lượt từ 1 đến 7.    

d)

D. tăng lần lượt từ 1 đến 8.

23.

Công thức tính sai số khối là :

a)

A. A = E + N 

b)

B. A =  N + P 

c)

C. A = Z + N 

d)

                                                                 D. A = 2Z + N

24.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là:

a)

A. R2O.  

b)

B. R2O3

c)

  C. R2O7.  .

d)

     D. RO3.

25.

: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào :

a)

A. mức năng lượng.

b)

B. sự bão hòa của các lớp electron.

c)

            C. nguyên tử lượng tăng dần.

d)

D. điện tích hạt nhân tăng dần

26.

: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

A. Electron và neutron

b)

      B. Electron và proton

c)

C. Neutron và proton

d)

D. Electron, neutron và proton

27.

Các nguyên tố cùng một chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:d

a)

A. Cùng số lớp electron.       

b)

B. Cùng số hiệu nguyên tử.

c)

C. Cùng số electron hoá trị .

d)

D. Cùng số neutron trong hạt nhân

28.

: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N                         

b)

B. Lớp L                         

c)

C. Lớp M                           

d)

D. Lớp K

29.

: Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

A. Nguyên tố s.

b)

B. Nguyên tố p.

c)

C. Nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

D. Nguyên tố s và nguyên tố p.

30.

Một đồng vị của nguyên tử phosphorus là  . Nguyên tử này có số electron là:

a)

A. 32

b)

B. 17

c)

C. 15

d)

D. 47

31.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học , nhóm gồm những nguyên tố là khí hiếm :

a)

A. IA.

b)

B. VIIIB

c)

C. VIIA.

d)

D. VIIIA.

32.

Phân lớp p đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là

a)

            A. 5.

b)

B. 14.

c)

C. 6.

d)

D. 10.

33.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng :

a)

A. nhường electron của nguyên tử

b)

B. tham gia phản ứng mạnh, yếu.

c)

C. hút electron của nguyên tử

d)

D. tính bazo của nguyên tử

34.

Các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

A. Tính kim loại tăng dần

b)

B. Tính phi kim tăng dần.

c)

C. Bán kính nguyên tử tăng dần.

d)

D. Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần.

35.

: Electron ở phân lớp nào sau đây có mức năng lượng lớn nhất?

a)

            A. 3p.

b)

B. 4s.

c)

C. 3d.

d)

D. 3s.

36.

: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.   

b)

B. Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, neutron, electron.

c)

      C. Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron.

d)

D. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm

37.

Các nguyên tố thuộc cùng một  nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:

a)

A. Số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. Số hiệu nguyên tử.

c)

C. Số lớp  electron.

d)

D. Số khối.

38.

: Kí hiệu nguyên tử  cho biết những điều gì về nguyên tố X?

a)

A. Số hiệu nguyên tử và số khối

b)

B. Số hiệu nguyên tử.

c)

C. Số khối của nguyên tử

d)

D. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.

39.

Trong BTH nhóm các nguyên tố phi kim điển hình là

a)

A. VIA

b)

A. VIA

c)

C. IVA

d)

D. VIIA

40.

: Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

A. số p và n

b)

B. số p và e

c)

C. số n, e và p

d)

D. số điện tích hạt nhân

41.

Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy nhóm VA : 7N- 15P-33As-51Sb-83Bi biến đổi theo chiều :

a)

A. Tăng.

b)

 B. giảm.

c)

C. Không thay đổi.    

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

42.

: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

A. cùng số khối

b)

B. Khác tính chất hóa học

c)

C. Cùng số hạt neutron          

d)

D. Cùng số hạt proton

43.

Nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

A. Nhóm kim loại kiềm.

b)

B. Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

C. Nhóm halogen

d)

D. Nhóm khí hiếm

44.

Cấu hình e nào sau đây là đúng

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7  

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

45.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

C. Tính kim loại tăng, tính phi kim  tăng

d)

D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

46.

Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Na (Z=11)?

a)

A. z18/8

b)

T19/9

c)

X24/12

d)

Y23/11

47.

Số electron tối đa của lớp K, M lần lượt là

a)

A. 8, 32

b)

B. 2, 18

c)

C. 8, 18

d)

D. 2, 8.

48.

: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

A. Trong nguyên tử , hạt neutron không mang điện. 

b)

  B. Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.

c)

C. Trong nguyên tử , hạt neutron mang điện dương         

d)

D. Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương

49.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng

a)

A. Số hiệu nguyên tử

b)

B. Số khối.

c)

C. Số neutron

d)

D. Số electron hóa trị

50.

Cho 3 nguyên tố: , , . Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau?

a)

A. Y và Z

b)

B. X, Y và Z

c)

C. X và Z

d)

D. X và Y

51.

: Xét các nguyên tố nhóm A,  tính chất nào sau đây không  biến đổi tuần hoàn?

a)

A. Số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. Số lớp electron.

c)

C. Hoá trị cao nhất với oxygen

d)

D. Tính kim loại.

52.

: Biểu thức tính tổng số hạt (S) của nguyên tử nào sai là :

a)

A. S = P + E + N

b)

B. S = 2Z + N

c)

C. S = Z + 2N

d)

D. S = A + Z

53.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

a)

A. 8 và 8.

b)

B. 18 và 32.

c)

C. 8 và 18

d)

D. 18 và 18

54.

Câu 57: Lớp thứ 3 (n=3) có số phân lớp là

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

55.

Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :

a)

A. Số electron

b)

B. Số electron hóa trị

c)

C. Số lớp electronlelectrontron.

d)

D. Số electron ở lớp ngoài cùng

56.

: Cấu hình electron không đúng là

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s23p34s2

d)

D. 1s22s22p63s2

57.

Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?

a)

A. Iodine

b)

A. Iodine

c)

C. Fluorine

d)

D. Bromine

58.

: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố là khí hiếm?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

59.

. Trong bảng tuần hoàn, nhóm các nguyên tố kim loại điển hình là

a)

A. IIIA

b)

B. IIA

c)

C. IA

d)

D. IVA

60.

: Nguyên tử nào sau đây có số khối bằng 56?

a)

A. Y57/26

b)

Y 56/26

c)

Y 58/26

d)

Y 55/26

61.

: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?

a)

A. 6.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4

62.

Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học hoặc một đồng vị ?

a)

     A. G 14/7 ; M 16/8

b)

L 16/8; D 22/11

c)

E 15/7 ; Q 22/10

d)

M 16/8 ; L 17/8

63.

: Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron?

a)

A. Nhóm kim loại kiềm

b)

B. Nhóm halogen.

c)

C. Nhóm kim loại kiềm thổ.

d)

D. Nhóm khí hiếm

64.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử O (Z=8, A=17) là

a)

A. 9.

b)

B. 8+.

c)

C. 8.

d)

D. 9+.

65.

Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

A. Nguyên tử khối

b)

B. Độ âm điện.

c)

C. Tính base

d)

D. Bán kính nguyên tử

66.

Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố  K 39/19

a)

A. 1s22s22p63s23p63d1

b)

B. 1s22s22p63s23p64s2

c)

C. 1s22s22p63s23p63d1 4s2

d)

D. 1s22s22p63s23p64s1

67.

Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là:

a)

A. R2O.

b)

B. R2O3.

c)

C. R2O5.

d)

D. R2O7

68.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử  H1/1

a)

A. Z=1.

b)

B. A=1.

c)

C. Số neutron bằng 1.

d)

D. Cấu hình electron là 1s1

69.

Trong nguyên tử, hạt mang điện 

a)

A. chỉ có electron.

b)

B. gồm proton và electron.

c)

C. gồm proton và neutron

d)

D. gồm electron và neutron

70.

: Các phân lớp có trong lớp L là

a)

A. 3s; 3p; 3d:3f

b)

B. 2s; 2p

c)

C. 3s; 3p; 3d

d)

D. 4s; 4p;4d;4f

71.

: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 4

d)

D. 3

72.

: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA?

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Ca

d)

D. Cs.

73.

M là nguyên tố nhóm IA, oxide của nó có công thức là

a)

A. MO2.

b)

B. MO

c)

C. M2O3

d)

D. M2O.

74.

: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

A. neutron và electron

b)

B. proton

c)

C. neutron.

d)

D. electron

75.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của nguyên tử X là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3

d)

D. 2.

76.

Lớp M (n=3) có số phân lớp electron bằng

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

77.

Nguyên tố hoá học là

a)

A. tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

b)

      B. tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.

c)

C. tập hợp các nguyên tử có cùng số khối. 

d)

                        D. tập hợp các nguyên tử có số neutron giống nhau

78.

Sơ đồ thí nghiệm sau đây giúp nhà bác học người Anh Tôm-xơn tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

A. neutron

b)

B. hạt nhân.

c)

C. electron

d)

D. proton

79.

: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron

b)

B. electron và neutron

c)

C. proton và neutron

d)

D. proton và electron

80.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

a)

A. Li.     

b)

  B. F.       

c)

C. Cs. 

d)

    D. I.

81.

: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là  1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

A. 20

b)

B. 19

c)

C. 39

d)

D. 18

82.

Các nguyên tố họ d và f (nhóm B) đều là :

a)

A. Kim loại điển hình

b)

.   B. Kim loại

c)

C. Phi kim

d)

D. Phi kim điển hình

83.

: Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

A. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

B. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

C. Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

84.

: Số proton và số neutron có trong một nguyên tử nhôm (AL 27/13 ) lần lượt là 

a)

A. 13 và 13.

b)

B. 13 và 14.

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15.

85.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của X là:

a)

A. 3

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

86.

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?

a)

A. 1 và 2

b)

B. 2 và 3n 

c)

C. 1, 2 và 3  

d)

D. Cả 1, 2, 3, 4

87.

Trừ chu kì 1, các chu kì khác bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào ? Đầu chu kì – cuối chu kì ?

a)

A. kim loại kiềm thổ - khí hiếm

b)

B kim loại kiềm thổ - halogen

c)

C. kim loại kiềm – khí hiếm

d)

D. kim loại kiềm – halogen

88.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

a)

A. 1s22s2 2p63s1

b)

B. 1s2 2s22p5       

c)

C. 1s22s22p63s13p3                

d)

D. 1s22s22p63s23p5

89.

: Trong hệ thống tuần hoàn phân nhóm chính(nhóm A) nào chỉ chứa các nguyên tố kim loại:

a)

A. I, III

b)

B. II, III

c)

B. II, III

d)

D. I, II, III

90.

Lớp L (n=4) có số electron tối đa bằng

a)

A. 8.

b)

B. 2

c)

C. 32.

d)

D. 18.

91.

: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng tuần hoàn hiện nay với số lượng nguyên tố là :

a)

A. 18.

b)

B. 28

c)

C. 32

d)

D. 24.

92.

Hạt nhân của nguyên tử Cu 65/29 có số neutron là: 

a)

A. 65

b)

B. 29

c)

C. 36

d)

D. 94

93.

Trong bảng tuần hoàn hóa học nhóm A có độ âm điện lớn nhất là:

a)

A. nhóm kim loại kiềm thổ.

b)

B. nhóm khí trơ

c)

C. kim loại kiềm

d)

D. nhóm halogen.

94.

Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là :

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

95.

Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố F (Z=9)?

a)

A.Z 18/8

b)

T 19/9

c)

Y 23/11

d)

X 24/12

96.

Nguyên tố nhóm chính R có thể tạo ra oxide cao nhất R2O3. Trong bảng hệ thống tuần hoàn R thuộc nhóm :

a)

A. IIIA.

b)

B. IA

c)

C. VIA

d)

D. VIIA

97.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

A. Bằng nhau

b)

B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

D. Không thể so sánh được các hạt này

98.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

a)

A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

b)

A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

      C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

      D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

99.

Số chu kì nhỏ trong tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A.1

b)

B.2C

c)

C.3

d)

D.4

100.

carbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

a)

A. Số neutron và số khối

b)

B. Số P

c)

C. Cấu hình electron.

d)

D. Số hiệu nguyên tử.

101.

: Trong một chu kì, từ trái sang phải, hoá trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxygen:

a)

A. Giảm dần          

b)

B. Tăng dần                    

c)

C. Không đổi                  

d)

D. Biến đổi không có qui luật

102.

Lớp N có số phân lớp electron bằng

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

103.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

a)

A. Phi kim mạnh nhất là iodine

b)

B. Kim loại mạnh nhất là Li.

c)

C. Phi kim mạnh nhất là oxygen

d)

D. Phi kim mạnh nhất là fluorine

104.

Nguyên tử Al 27/13    có :

a)

A. 13p, 13e, 14n.

b)

B. 13p, 14e, 14n.         

c)

C. 13p, 14e, 13n

d)

D. 14p, 14e, 13n

105.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

A. tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần.

b)

      B. tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần.

c)

      C. tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần.

d)

      D. tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần.

106.

Câu 110: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là 

a)

A. Al (Z=13).

b)

B. Cl (Z=17).

c)

C. P (Z=15). 

d)

D. Si (Z=14).

107.

Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

108.

: Nhận định nào sau đây đúng Li 7/3 về  ? 

a)

A. Hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 7 neutron

b)

            B. Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7

c)

C. Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 neutron

d)

D. Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 4 proton và 3 neutron.

109.

Độ âm điện của các nguyên tố : 9F, 17Cl, 35Br, 53I. Xếp theo chiều giảm dần là:

a)

A. F > Cl > Br > I.

b)

B. I> Br > Cl> F.

c)

C. Cl> F > I > Br

d)

D. I > Br> F > Cl.

110.

: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố X (Z=24)?

a)

A. [Ar] 3d54s1

b)

B. [Ar] 3d44s2

c)

C. [Ar] 4s24p6

d)

D. [Ar] 4s14p5

111.

: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4. Công thức oxide cao nhất của X

a)

A. XO2

b)

B. XO3

c)

C. X2O5

d)

D. X2O7

112.

Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm :

a)

A. Li < Na < K < Rb < Cs

b)

B. Cs < Rb < K < Na < Li

c)

C. Li < K < Na < Rb < Cs

d)

D. Li < Na < K< Cs < Rb.

113.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Số hiệu nguyên tử của R là

a)

A. 15

b)

B. 16.

c)

C. 14. 

d)

D. 19.

114.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 9.

d)

D. 11

115.

Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với oxide cao nhất của X có dạng là :

a)

A. X2O7.

b)

B. XO3.

c)

C. XO2.

d)

D. X2O.

116.

Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử Fe (Z = 26) là:

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

117.

Nguyên tử của nguyên tố X có xu hướng nhường một electron để đạt cấu hình bền vững, nó có tính kim loại điểm hình. Vậy X có thể thuộc nhóm nào sau đây?

a)

A. Nhóm kim loại kiềm

b)

B. Nhóm halogen

c)

C. Nhóm kim loại kiềm thổ

d)

  D. Nhóm khí hiếm

118.

: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo như sau:

      Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA

b)

B. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

c)

C.  Ô số 5, chu kì 2, nhóm VA

d)

D. Ô số 5, chu kì 7, nhóm VIIA

119.

Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

b)

B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

c)

C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

d)

D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

120.

Khi nói về chu kì, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong chu kỳ 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8.

b)

B. Chu kỳ mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình.

c)

C. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

d)

D. Trong cùng một chu kỳ, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau

121.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

      a) 1s22s1        b) 1s22s22p63s23p1      c) 1s22s22p5      d) 1s22s22p63s23p4            e) 1s22s22p63s2                     

      Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

  A. a, b

b)

B. b, c

c)

C. c, d.

d)

D. b, e.

122.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

A. 3.

b)

B. 16

c)

C. 8

d)

D. 15.

123.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 9 electron. X thuộc nguyên tố gì ?

a)

        A. Nguyên tố p  

b)

B. Nguyên tố f  

c)

C. Nguyên tố d   

d)

D. Nguyên tố s

124.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

A. Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

B. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

C. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

d)

D. Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

125.

Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. M thuộc

a)

A. Chu kì 2, nhóm IVA

b)

B. Chu kì 2, nhóm IIA     

c)

C. Chu kì 2, nhóm IVB

d)

D. Chu kì 3, nhóm IVA

126.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là:

a)

A. 8

b)

B. 16

c)

C. 18.

d)

D. 20.

127.

: Nguyên tố có Z=15 thuộc loại nguyên tố

a)

A. p

b)

B. s

c)

C. d

d)

D. f

128.

Trong chu kỳ 3. Nguyên tử có bán kính lớn nhất

a)

A. Cl

b)

B. Ar

c)

C. Na

d)

D. Mg

129.

Hãy chọn câu phát biểu đúng về nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2, nguyên tố trên là :

a)

A. Kim loại

b)

B. Phi kim

c)

C. Khí hiếm

d)

D. Không xác định

130.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X 26/13 ; Y 55/26 ; Z 26/12 ?

a)

A. X và Y có cùng số neutron

b)

B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

c)

C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.   

d)

D. X và Z có cùng số khối

131.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

A. oxygen(Z = 8)

b)

B. sulfur (Z = 16)

c)

C. Fe (Z = 26)

d)

D. Cr (Z = 24)

132.

Số electron hóa trị trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là

a)

A. 5

b)

B. 7.

c)

C. 3

d)

D. 1.

133.

: số hiệu nguyên tử (Z) của nguyên tử X có phân lớp cuối là 3p3

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C. 15

d)

D. 14

134.

: Số nguyên tử nhôm có trong 0,1 mol Aluminium?

a)

A. 6,02.1023

b)

B. 6,02.1022

c)

C. 60,2.1022

d)

D. 60,02.1023

135.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

a)

b)

c)

d)

136.

Một nguyên tử có kí hiệu Na 23/11 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nguyên tố sodium thuộc: 

a)

A. nhóm IIIB, chu kì 4

b)

B. nhóm IA, chu kì 3

c)

C. nhóm IA, chu kì 4.

d)

D. nhóm IA, chu kì 2

137.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

a)

A. phi kim

b)

B. kim loại

c)

C. khí hiếm

d)

D. kim loại hoặc phi kim.

138.

Tổng số neutron trong phân tử HNO3 là (Cho phân tử HNO3 được tạo thành từ các đồng vị  )

a)

A. 17.

b)

B. 16.

c)

C. 15.

d)

D. 14

139.

a)

A. X.

b)

B. Y

c)

C. T.

d)

D. Z

140.

: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19. X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

A. nguyên tố f.

b)

B. nguyên tố p.

c)

C. nguyên tố s

d)

D. nguyên tố

141.

: Cho  P,  S,  Cl. Dãy các hợp chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính Acid là:

a)

A. H3PO4, H2SO4, HClO4

b)

B. HClO4, H2SO4, H3PO4

c)

C. H3PO4, HClO4, H2SO4

d)

D. HClO4, H3PO4, H2SO4

142.

Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. X là nguyên tố p

b)

   B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+.

c)

C. Ở trạng thái cơ bản, các phân lớp electron của X đã bão hòa

d)

. D. X là nguyên tố kim loại

143.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong F 19/9  là

a)

    A.19

b)

B. 28

c)

C. 30

d)

D. 32

144.

Các nguyên tố p thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

A. IVA, VA.    

b)

B. VA, VIA.

c)

C. VIA, VIIA, VIIIA.

d)

D. IIIA, IVA, VA, VIA, VIIA, VIIIA

145.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 15+ . Ở trạng thái cơ bản X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 7

146.

: Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 9F; 17Cl; 35Br; 53I. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. F, Cl, Br, I.

b)

B. I, Br, Cl, F

c)

C. Cl, Br, F, I.

d)

D. Br, Cl, I, F.

147.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức oxide cao nhất là:

a)

A. R2O6

b)

B. R2O3

c)

C. R2O5 .

d)

D. R2O7.

148.

: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2. X là nguyên tố

a)

A. kim loại.

b)

B. phi kim.

c)

C. khí hiếm

d)

D. kim loại hoặc phi kim

149.

: Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

A. IA

b)

B. IIA.

c)

C. IIIA.

d)

D. IA, IIA.

150.

Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

a)

A. Khối lượng nguyên tử

b)

B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Số neutron trong hạt nhân nguyên tử.

d)

D. Số electron lớp ngoài cùng

151.

Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy : 12Mg – 20Ca – 38Sr - 56Ba biến đổi theo chiều 

a)

A. Tăng.

b)

B. giảm.

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Vừa giảm vừa tăng

152.

: Cấu hình electron của nguyên tử có 3 lớp electron và có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng là :

a)

A. 1s22s22p63s23p5

b)

B. 1s22s22p63s23p6

c)

C. 1s22s22p63s23p3

d)

D. 1s22s22p62s22p5

153.

Cho các thí nghiệm sau:

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (3).

c)

C. (1).

d)

D. (2).

154.

: Điện tích của 1 proton có điện tích bằng 1,602.10-19 culông. Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,4.10-19 culông. Vậy nguyên tử X là

a)

A. Ca (Z=20).

b)

B. Cl (Z=17).

c)

C. K (Z=19).

d)

D. Ar (Z=18).

155.

: Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

156.
a)

A. 6.

b)

B. 18.

c)

C. 24

d)

D. 12.

157.
a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 9

d)

D. 12

158.

Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm :

      (a) Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA;                        (b) Số neutron trong hạt nhân nguyên tử  X là 20;

      (c) X là nguyên tố kim loại mạnh;                                      (d) X là nguyên tố mở đầu của chu kì 4

      Số phát biểu đúng:

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4

Similar Resources on Wayground