wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4: INVENTION

Total questions: 66

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

/ɪnˈvent/ (v): phát minh, sáng chế

(a)  

2.

sự phát minh, sự sáng chế

(a)  

3.

người phát minh, người sáng chế

(a)  

4.

đồ dùng

(a)  

5.

(v): trang bị

(a)  

6.

trang thiết bị

(a)  

7.

công nghệ

(a)  

8.

(a): thuộc về công nghệ

(a)  

9.

/ˌrev.əˈluː.ʃən/

(a)  

10.

(a): cách mạng

(a)  

11.

/ˌpɒs.əˈbɪl.ə.ti/

(a)  

12.

tạo ra

(a)  

13.

/kriˈeɪ.ʃən/

(a)  

14.

  1. /ˈræd.ɪ.kəl/ (a): cấp tiến



(a)  

15.

  1. người máy



(a)  

16.

  1. /ɪˈmædʒ.ɪn/ (v): tưởng tượng



(a)  

17.

có hình dáng hoặc tính cách của con người

(a)  

18.

người máy giống con người

(a)  

19.

/ədˈvɑːnst/ (a): hiện tại, tiên tiến

(a)  

20.

công nghệ hiện đại

(a)  

21.

những thiết bị công nghệ hiện đại

(a)  

22.

  1. /ˈsɪn.ə.nɪm/ (a): đồng nghĩa



(a)  

23.

  1. /ˈæn.tə.nɪm/ (a): trái nghĩa



(a)  

24.

  1. /ˈsen.sər/ (n): bộ phận cảm biến



(a)  

25.

  1. /kəˈmɑːnd/ (n): yêu cầu



(a)  

26.

  1. (n.phr): yêu cầu bằng giọng nói



(a)  

27.

  1. /ˈdʒes.tʃər/ (n): cử chỉ



(a)  

28.

  1. /ˈrek.əɡ.naɪz/ (v): nhận ra



(a)  

29.

  1. (n.phr): những vật chuyển động



(a)  

30.

  1. (phr.v) = figure out: tìm ra



(a)  

31.

  1. /ˈdɪs.təns/ (n): khoảng cách



(a)  

32.

  1. /daɪˈrek.ʃən/ (n): hướng đi



(a)  

33.

  1. /riːˈtʃɑː.dʒə.bəl/ (a): có thể nạp lại



(a)  

34.

/ˈbæt.ər.i/

(a)  

35.

  1. (n): nhiệm vụ 



(a)  

36.

  1. /ˈmɪʃ.ən/ (n): nhiệm vụ (game)



(a)  

37.

  1.   /ʌpˈɡreɪd/ (v): cải tiến



(a)  

38.

  1. /dɪˈɡreɪd/ (v): xuống cấp



(a)  

39.

  1. /əˈbɪl.ə.ti/ (n): khả năng



(a)  

40.

  1. /səˈleb.rə.ti/ (n): người nổi tiếng



(a)  

41.

  1. /ˈdem.ən.streɪt/ (v): mô tả, miêu tả



(a)  

42.

  1. (n.phr): hội chợ khoa học



(a)  

43.

/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự giao tiếp

(a)  

44.

/kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ (v):

(a)  

45.

/ˈtræn.spɔːt/ (n): sự di chuyển

(a)  

46.

(n): phương tiện di chuyển (3 từ)

(a)  

47.

/ˈvɪə.kəl/ (n) = means of transport

(a)  

48.

solve /sɒlv/ (v): giải quyết

(a)  

49.

/ˈtæk.əl/ = solve

(a)  

50.

  1. = can: có thể 



(a)  

51.

 /ˈfæb.jə.ləs/ (a): very good, excellent

(a)  

52.

  1. /ˈpɜː.pəs/ (n): mục đích



(a)  

53.

  1. /ˈpɝː.pəs.fəl.i/ (n): một cách có chủ đích



(a)  

54.

  1. /mæɡˈnɪf.ɪ.sənt/ (a): lộng lẫy, tráng lệ



(a)  

55.

  1. /trænˈspær.ənt/ (a): trong suốt/ minh bạch, sáng sủa, trong sáng



(a)  

56.

  1. /ˈdʒiː.ni.əs/ (n): thiên tài = the talented



(a)  

57.

  1. /ˈres.əl/ (v): vật lộn 



(a)  

58.

  1. /kɑːm/ (a): bình tĩnh



(a)  

59.

  1. /ˈkruː.əl/ (a): tàn nhẫn



(a)  

60.

  1. /ˈtrem.bəl/ (v): run rẩy



(a)  

61.

  1. /hjuːˈmɪl.i.eɪ.tɪd/ (a): nhục nhã



(a)  

62.

  1. /rɪˈpʌɡ.nənt/ (a): đáng ghét, xấu tính



(a)  

63.

  1. /ɪnˈspekt/ (v): quan sát



(a)  

64.

  1. /ˈmɑː.vəl.əs/ (a): tuyệt vời



(a)  

65.

  1. /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ (v): cổ vũ



(a)  

66.

  1. /dɪˈspleɪ/ (v): trưng bày



(a)