wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdktpl

Total questions: 56

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Giá trị tăng dư

c)

Nguồn gốc nhân thân

d)

Quan hệ tài sản

2.

Câu 2: Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Quan hệ gia đình

b)

Chính sách đối ngoại

c)

Chính sách hậu kiểm

d)

Chất lượng sản phẩm

3.

Câu 3: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hóa

b)

Cạnh tranh chính trị

c)

Cạnh tranh kinh tế

d)

Cạnh tranh sản xuất

4.

Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

Khả năng xác định

b)

Nhu cầu xác định

c)

Sản xuất xác định

d)

Thu nhập xác định

5.

Câu 5: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Ko đổi

6.

Câu 6: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng ban đầu

7.

Câu 7: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

Siêu lạm phát

b)

Lạm phát phi mã

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Lạm phát ko đáng kể

8.

Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã

b)

Không thay đổi

c)

Mất giá nhanh chóng

d)

Ngày càng tăng giá trị

9.

Câu 9: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

Yếu tố đầu vào giảm

b)

Chi phí sản xuất tăng cao

c)

Chi phí sản xuất ko đổi

d)

Chi phí sản xuất giảm mạnh

10.

Câu 10: Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

Việc làm

b)

Vị trí làm

c)

Chỗ làm

d)

Chỗ ở

11.

Câu 11: Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

Thất nghiệp chu kì

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp tạm thời

12.

Câu 12: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do ko đáp ứng yêu câu

b)

Do công ty thu hẹp sản xuất

c)

Do ko đủ trình độ làm việc

d)

Do khả năng ngoại ngữ kém

13.

Câu 13: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cưỡng chế

b)

Tự nguyện

c)

Cưỡng bức

d)

Tự giác

14.

Câu 14: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cầu về sức lao động

b)

Giá cả sức lao động

c)

Cung về sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

15.

Câu 15: Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

Bắt buộc

b)

Miễn phí

c)

Bị cấm

d)

Khác nhau

16.

Câu 16: Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh để vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

Việc làm phi lợi nhuận

b)

Việc làm bán thời gian

c)

Việc làm chính thức

d)

Việc làm ko ổn định

17.

Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để

a)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

b)

Hủy hoại môi trường

c)

Làm giả thương hiệu

d)

Hạ giá thành sản phẩm

18.

Câu 18: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

A. Mặt hạn chế của cạnh tranh. B. Nguyên nhân của cạnh tranh.

C. Vai trò của cạnh tranh. D. Mục đích của cạnh tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

A. Giảm B. Tăng C. Tăng mạnh D. ổn định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

A. Giá vật liệu xây dựng tăng B. Giá vật liệu xây dựng giảm

C. Giá cả ổn định D. Thị trường bão hòa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa. B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới. D. Nhiều người có việc làm mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Khi lạm phát xảy ra, trong xã hội hiện tượng nào dưới đây có xu hướng gia tăng?

A. Phân hóa giàu nghèo. B. Tiêu dùng đa dạng.

C. Thu nhập thực tế. D. Tiền lương thực tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải

A. đóng cửa sản xuất. B. mở rộng sản xuất. C. thúc đẩy D. Đầu tư hiệu quả

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

A. công ty mới thành lập. B. tệ nạn xã hội tiêu cực.

C. hiện tượng xã hội tốt. D. nhiều người thu nhập cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

A. tăng. B. giảm. C. giữ nguyên. D. cân bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể

A. tuyển được nhiều lao động mới. B. tăng thu nhập cho bản thân.

C. tăng lượng hàng hóa xuất khẩu. D. gia tăng việc khấu hao hàng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Một trong những nhiệm vụ của việc xây dựng và phát triển thị trường việc làm ở nước ta là nhằm

A. giảm tỷ lệ thất nghiệp. B. chia đều của cải xã hội.

C. san bằng thu nhập cá nhân. D. chia đều lợi nhuận thường niên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

A. lợi tức. B. tranh giành. C. cạnh tranh. D. đấu tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 2: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

A. lao động. B. thị trường. C. lợi nhuận. D. nhiên liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 3: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

A. lạm phát. B. thất nghiệp. C. cạnh tranh. D. khủng hoảng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 4: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

A. cầu. B. tổng cầu. C. tổng cung. D. cung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 5: Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

A. ổn định. B. tăng lên. C. không tăng. D. giảm xuống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 6: Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

A. cung tăng. B. cầu tăng. C. cung giảm. D. cầu giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 7: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

A. lạm phát. B. tiền tệ. C. cung cầu. D. thị trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 8: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

A. lạm phát vừa phải. B. lạm phát phi mã.

C. siêu lạm phát. D. lạm phát tượng trưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 9: Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

A. các yếu tố đầu vào. B. các yếu tố đầu ra.

C. cung tăng quá nhanh. D. cầu giảm quá nhanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 10: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

A. thất nghiệp. B. lạm phát. C. thu nhập. D. khủng hoảng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 11: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

A. tính chất của thất nghiệp. B. nguồn gốc thất nghiệp.

C. chu kỳ thất nghiệp. D. cơ cấu thất nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 12: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

A. Cơ chế tinh giảm lao động. B. Thiếu kỹ năng làm việc.

C. Đơn hàng công ty sụt giảm. D. Do tái cấu trúc hoạt động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 13: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

A. lao động. B. cạnh tranh. C. thất nghiệp. D. cung cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 14: Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

A. thất nghiệp. B. lao động. C. việc làm. D. sức lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 15: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?

A. Bằng văn bản. B. Bằng tiền đặt cọc.

C. Bằng tài sản cá nhân. D. Bằng quyền lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 16: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

A. tiền lương hưu. B. trợ cấp thất nghiệp.

C. tiền công. D. trợ cấp thai sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 17: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

A. giành thị trường có lợi để bán hàng. B. tăng cường độc chiếm thị trường.

C. Làm cho môi trường bị suy thoái. D. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.

a)

B

b)

C

c)

D

46.

Câu 18: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A. hợp lý hóa sản xuất B. sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

C. tung tin bịa đặt về đối thủ. D. hủy hoại tài nguyên môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

A. không thay đổi. B. có xu hướng giảm.

C. không biến động. D. luôn cân bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 20: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

A. Do cung < cầu B. Do cung = cầu

C. Do cung, cầu rối loạn D. Do cung > cầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 21: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

A. tránh giữ tiền mặt. B. giữ nhiều tiền mặt.

C. đổi nhiều tiền mặt. D. cất giữ tiền mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

A. Nhà nước mua ngoại tệ. B. Các chi phí đầu vào giảm.

C. chi phí sản xuất giảm. D. lượng cung tiền đưa ra ít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 23: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến

A. nhu cầu tiêu dùng giảm. B. nhu cầu tiêu dùng tăng.

C. lượng cầu càng tăng cao. D. lượng cung càng tăng cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 24: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến cơ hội kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế sẽ

A. tăng. B. giảm. C. cải thiện. D. củng cố

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 25: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

A. có khả năng cải thiện. B. gặp nhiều khó khăn.

C. được cải thiện đáng kể. D. ngày càng sung túc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 26: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thì khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

A. Thất nghiệp. B. Thiếu lao động. C. Thiếu việc làm. D. Lạm phát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 27: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng

A. giảm. B. tăng. C. giữ nguyên. D. không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 28: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

A. Tiền công. B. Việc làm. C. Lương hưu. D. Tiền thưởng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D