wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bạn có học tiếng Pháp không?

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp:

A 我 B 学 C 中文 D 。(不)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Điền vào chỗ trống: 他学习_____吗?

a)

中国

b)

韩国

c)

汉语

d)

什么

3.

Điền từ vào chỗ trống: 我_____日语。

a)

b)

c)

d)

4.

林娜是法国留学生,她学习汉语。阿明是泰国留学生,他也学习汉语。

他们一起上课,一起说汉语。

Chọn những câu trả lời đúng với đoạn bài khóa trên? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

林娜是中国人。

b)

林娜学习汉语。

c)

阿明是泰国人。

d)

他们是同学。

5.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp:

马丁A 林娜 B 一起 C 学习D 汉语 。 (和)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chữ gạch chân trong câu này có cách viết phiên âm là gì?

马丁,她是

a)

shéi

b)

shúi

c)

chéi

d)

séi

7.

Tiếng Hán được dịch sang tiếng Trung là gì?

a)

英语

b)

汉语

c)

法语

d)

德语

8.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

“他姓什么?”

a)

谢谢!

b)

她姓阮。

c)

他姓张。

d)

他叫玛丽。

9.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

你学习英语吗?

a)

我不学汉语。

b)

我不是美国人。

c)

不,我不学习英语。

d)

你好吗?

10.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

你叫什么名字?

a)

a. 我姓阮。

b)

b. 我叫你。

c)

c. 你叫张东。

d)

d. 我叫麦克。

11.

Từ nào có nghĩa là "nước Pháp"?

a)

越南

Yuènán

b)

日本

Rìběn

c)

法国

Fǎguó

d)

韩国

Hánguó

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我是..........人。

a)

日语

b)

越南

c)

你好

d)

13.

Tìm phiên âm đúng của từ sau:

法国

a)

fǎguò

b)

fāguǒ

c)

fáguǒ

d)

fǎguó

14.

Trả lời cho câu hỏi sau:

您贵姓?

a)

我叫马丁。

b)

我贵姓李。

c)

我是中国人。

d)

我姓李。

15.

Tìm cách viết phiên âm đúng của câu sau:

我是法国学生。

a)

wǒ shì fǎguó xuéshēng

b)

wǒ shì fǎguǒ xuéshēng

c)

wǒ shì fǎguó xuéxiào

d)

wǒ shì fàguó xuéxiào

16.

Câu "Tôi học tiếng Hán" được dịch sang tiếng Trung là gì?

a)

我学习汉语。

b)

我学习英语。

c)

我学习法语。

d)

我学习德语。

17.

Tìm câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi sau:

你是哪国人?

a)

我姓李。

b)

你好!

c)

我是越南人.

d)

我学习汉语。

18.

Chữ hán sau có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

nói

b)

nghe

c)

viết

d)

nhưng

19.

Chữ Hán sau có nghĩa tiếng Việt là gì?

同学

a)

bạn học

b)

bạn cùng phòng

c)

trường học

d)

lớp học

20.

Hãy dịch câu hỏi dưới đây sang tiếng Trung?

Bạn khoẻ không?

a)

你好!

b)

你不好妈?

c)

你好吗?

d)

我很好。

21.

Hãy dịch câu hỏi sau sang tiếng Trung?

Bạn là người nước nào?

a)

你是国哪人?

b)

你哪国是人?

c)

你是哪国人?

d)

我是哪国人?

22.

Hãy dịch câu hỏi sau sang tiếng Trung?

Bạn học môn gì?

a)

你学什么习?

b)

你学习什么?

c)

学习你什么?

d)

我学习什么?

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我们是同学,我们_____上课。

a)

一起

b)

学习

c)

d)

是不是

24.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

我学习汉语。______?

a)

你好

b)

你叫什么

c)

你呢

d)

你吗

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

A: 你_____什么?

B: 我学习汉语,你呢?

a)

同学

b)

请问

c)

学习

d)

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A: 你学习法语吗?

B: 不,我____学习法语。

a)

b)

c)

d)

一起

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我是学生,他___是学生。我们一起学习。

a)

b)

c)

d)

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你学习汉语_______?

a)

b)

c)

d)

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

他是______?

a)

什么名字

b)

c)

d)

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

她叫_______名字?

a)

什么

b)

哪国

c)

d)

31.

Đây là hình ảnh chỉ nghề nghiệp gì trong tiếng trung?

a)

同学

b)

老师

c)

学生

d)

妈妈

32.

Đây là hình ảnh chỉ nghề nghiệp gì trong tiếng Trung

a)

学生

b)

老师

c)

你好

d)

名字

33.

Phiên âm đúng của từ 老师 là:

a)

lǎoshì

b)

Lǎosì

c)

lǎosī

d)

lǎoshī

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A: 你学习_____?

B: 我学习泰语。

a)

什么

b)

c)

怎么

d)

35.

Tìm các cặp nghĩa tương ứng:

a)

一起

1.

cùng nhau

b)

他们

2.

họ

c)

3.

nói

d)

上课

4.

vào lớp, vào học

e)

学习

5.

học tập

36.

Tìm các cặp nghĩa tương ứng

a)

1.

ai

b)

2.

không

c)

3.

trợ từ nghi vấn đứng cuối câu

d)

同学

4.

bạn học

e)

学生

5.

học sinh

37.

Sắp xếp lại câu sau:

越南/我们/学习/语/一起。

a)

我们

b)

一起

c)

学习

d)

越南

e)

语。

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Sắp xếp lại câu

她/中国/是/留学生/不。

a)

b)

c)

d)

中国

e)

留学生。

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Sắp xếp lại câu sau theo trình tự "TÔI VÀ ANH ẤY CÙNG NHAU HỌC TẬP".

我/一起/跟/学习/他。

a)

b)

c)

d)

一起

e)

学习。

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Câu nói: " Tôi và anh ấy cùng nhau nói." dịch sang tiếng Trung là gì?

a)

他和我一起说。

b)

他和我一起学习。

c)

我他一起学习。

d)

我们一起说。