wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11. BÀI 7. THỨC ĂN VÀ NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mục đích của dự trữ thức ăn thô cho trâu bò là?

a)

A. Giữ thức ăn lâu hỏng và có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi vào vụ đông

b)

B. Để dành được nhiều loại thức ăn cho vật nuôi.

c)

C. Chủ động nguồn thức ăn cho vật nuôi

d)

C. Chủ động nguồn thức ăn cho vật nuôi

2.

Bột cá có nguồn gốc từ:

a)

Chất khoáng.

b)

Động vật.

c)

Thực vật.

d)

Chất béo.

3.

Loại thức ăn có có đầy đủ, cân đối các chất dinh dưỡng, cho vật nuôi ăn trực tiếp mà ko cần phối trộn với thức ăn khác là loại nào?

a)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

Thức ăn bổ sung

c)

Thức ăn đậm đặc

d)

Thức ăn truyền thống

4.

Trong các phương pháp sau đây thì phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

Nuôi giun đất

b)

Trồng thật nhiều lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Chế biến sản phẩm nghề cá

d)

Trồng nhiều cây họ đậu

5.

Thức ăn chăn nuôi được chia làm mới loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Chế biến thức ăn cho vật nuôi nhằm:

a)

Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng.

b)

Giảm độ thô cứng, giảm bớt độc hại.

c)

Dễ tiêu hoá, giảm bớt khối lượng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

7.

Đâu không phải là thức ăn chăn nuôi?

a)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

Thức ăn đậm đăc

c)

Thưc ăn bổ sung

d)

Thức ăn gia truyền

8.

Rau muống, thân cây ngô thuộc loại thức ăn gì?

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn bổ sung

d)

Thức ăn công nghiệp

9.

Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể?

a)

Tinh bột

b)

Protein

c)

Lipit

d)

nước

10.

Loại thức ăn nào giàu Protein nhất mà cơ thể thường sử dụng?

a)

Thức ăn nguồn gốc động vật

b)

Thức ăn nguồn gốc thực vật

c)

Thức ăn nguồn gốc vi sinh vật

d)

Thức ăn nguồn gốc nấm

11.

Có mới loại nhu cầu dinh dưỡng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Lượng dinh dưỡng cần cung cấp cho cơ thể vật nuôi để làm việc, tạo sản phầm là loại gì?

a)

Nhu cầu duy trì

b)

Nhu cầu sản xuất

13.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc các yếu tố? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Tuổi, tính biệt

b)

Giống, khả năng sản xuất

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Thời tiết

14.

Tiêu chuẩn ăn là lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho 2 vật nuôi trong thời gian bao lâu?

a)

Trong 1 ngày đêm

b)

Trong 1 ngày

c)

Trong 1 tuần

d)

Trong 1 tháng

15.

Đâu không phải là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn?

a)

Năng lượng

b)

Protein

c)

khoáng, vitamin

d)

Nước, chất xơ

16.

Loại vitamin nào giúp tăng cường hệ thống miễn dịch cho cơ thể?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chỉ số dinh dưỡng nào được coi là kích tố sinh học trong cơ thể?

a)

năng lượng

b)

Protin

c)

vitamin

d)

khoáng

18.

Khẩu phần ăn là (a)   đã được cụ thể hoá bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định

19.

Đâu không phải là nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn?

a)

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

b)

Phù hợp với đặc tính sinh lí tiêu hoá của vật nuôi

c)

Tận dụng nguồn nguyên liệu có sẵn ở địa phương

d)

Kết hợp càng nhiều loại thức ăn càng tốt

20.

Con vật còi cọc, chậm lớn, răng mọc chậm, liệt chi, vỏ trứng mỏng..là biểu hiện của thiếu nguyên tố nào?

a)

Canxi

b)

sắt

c)

đạm

d)

vitamin D