Font size
WorksheetsENGLISH_CLASS 3E_WEEK 10
Total questions: 30
Worksheet time: 36mins
Fill in the blank. (Con điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)
A: Is this your (a) ?
B: Yes, it is.
Look, read and choose. (Con nhìn tranh và chọn)
" This is my ____."
pencil
pencil case
bag
eraser
Read, look and choose . (Con đọc từ, nhìn tranh và chọn)
"notebook"
Read, look and choose . (Con đọc từ, nhìn tranh và chọn)
"pencil"
Look and choose . (Con nhìn tranh và chọn)
book
notebook
eraser
pencil case
Look and choose . (Con nhìn tranh và chọn)
book
notebook
Look and reorder the letters. (Con hãy sắp xếp các chữ cái thành từ đúng)
" L-P-C-I-E-N"
(a)
Look and reorder the letters. (Con hãy sắp xếp các chữ cái thành từ đúng)
" L-G-E-I-S-H-N"
(a)
Odd one out . (Con chọn từ khác với các từ còn lại)
pen
book
eraser
English
Odd one out . (Con chọn từ khác với các từ còn lại)
pencil case
Math
Music
English
Look and choose. (Con nhìn tranh và chọn)
"Do you like ____?"
music
English
Math
P.E.
Look and choose. (Con nhìn tranh và chọn)
"Do you like ____?"
P.E.
P.I.
Math
Art
Look and choose. (Con đọc từ, nhìn tranh và chọn)
" art "
Look and choose. (Con đọc từ, nhìn tranh và chọn)
" Math "
Look, read and choose. (Con nhìn tranh, đọc câu và chọn).
" I like_____."
English
Vietnamese
music
Math
Look, read and choose. (Con nhìn tranh, đọc câu và chọn).
" I like_____."
English
art
Vietnamese
Math
Look at the timetable and choose . (Con nhìn vào buổi học được khoanh tròn trong thời khóa biểu và chọn đáp án )
P.E., Math, Vietnamese, Vietnamese
P.E., Math, English, English
Music, Math, Art, Art
Look at the timetable and choose . (Con nhìn vào buổi học được khoanh tròn trong thời khóa biểu và chọn đáp án )
Vietnamese, Vietnamese, Math
English, English, Math
English, English, Music
Fill in the blank. (Con hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
Peter: Is this your pencil?
John: Yes, it ___.
is
are
Fill in the blank. (Con hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
A: Are these your rulers?
B: Yes, they ___.
is
are
Read and choose. (Con đọc câu và chọn)
" Are these your ____?"
pencil case
pencil cases
Reorder these words. (Con sắp xếp các từ sau thành câu đúng)
" erasers?/your/ Are/ these "
Are these your erasers ?
Are erasers your these?
Your erasers these are?
Look and fill in the missing letter. (Con nhìn tranh, điền chữ cái còn thiếu của từ)
"M_sic"
(a)
Fill in the blank. (Con điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)
A: __ you like Math?
B: Yes, I do.
Do
Is
Are
Look , read and choose. (Con đọc câu nhìn tranh và chọn)
Lucy: Do you like English?
Mike: _______.
Yes, I do.
No, I don't.
Read and choose. (Con đọc câu và chọn)
Bill: Do you like Math?
Daisy: _______.
No, I do.
No, I don't.
Look, read and choose. (Con nhìn tranh và chọn)
Bill: Do you like Art ?
Lucy: ______.
No, I do.
Yes, I do.
No, I don't.
Reorder these words. (Con sắp xếp các từ sau thành câu đúng)
like/ Do/ P.E.?/ you
Do you like P.E?
Do like you P.E?
Do P.E you like?
You do P.E like?
Fill in the blank. (Con nhìn vào buổi học được khoanh tròn và điền 1 môn học còn thiếu)
P.E., (a) , Vietnamese, Vietnamese.
Fill in the blank. (Con nhìn vào buổi học được khoanh tròn và điền 1 môn học còn thiếu)
_____, _____, Math
(a)
