wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trò chơi giáo dục kinh tế và pháp luật

Total questions: 24

Worksheet time: 6hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Anh L từ vùng quê nghèo đã lên thành phố làm thuê với mong muốn thay đổi cuộc sống. Do trình độ thấp nên anh L phải làm những nghề lao động chân tay vất vả mà ở quê cũng có, bên cạnh đó anh phải sống xa nhà, tốn thêm chi phí thuê nhà trọ, ăn uống, xe cộ,... vì thế mà thu nhập cũng không được bao nhiêu. Nếu là người thân của anh L, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để khuyên anh L cho phù hợp?

a)

Về quê lựa chọn mô hình kinh doanh phù hợp

b)

Về quê làm nông như cũ vì không có điều kiện.

c)

Ở lại thành phố cố gắng tìm một công việc khác.

d)

Vay tiền họ hàng để lập nghiệp ở thành phố.

2.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của:

a)

kinh doanh

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

tiêu thụ

3.

Hiện nay, nhu cầu về sản phẩm thủ công mĩ nghệ ngày càng cao. Anh P quyết định xây thêm nhà xưởng, tuyển thêm thợ lành nghề, thiết lập quy trình sản xuất chặt chẽ, liên kết với nhiều đơn vị cung ứng nguyên vật liệu. Anh đã làm hài lòng khách hàng bằng các sản phẩm đa dạng, phong phú về kiểu dáng và chất liệu. Cửa hàng của anh vừa bán trực tiếp vừa bán trực tuyến và doanh thu luôn tăng trưởng. Anh còn sẵn sàng nhận các học viên để truyền nghề, giúp cho nghề truyền thống của cha ông không bị mai một. Hãy nêu những yếu tố tạo nên sự thành công trong mô hình kinh doanh hộ gia đình của anh P.

a)

Nắm bắt được nhu cầu của thị trường, có kế hoạch mở rộng kinh doanh đúng đắn.

b)

Qui trình sản xuất được bảo đảm, hình thức kinh doanh, sản phẩm đa dạng.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

4.

Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là

a)

tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất.

b)

tập trung mọi nguồn lực của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu.

c)

thoả mãn nhu cầu tối đa của người tiêu dùng.

d)

tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội.

5.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của mô hình hợp tác xã?

a)

Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân.

b)

Do ít nhất 04 hợp tác xã tự nguyện thành lập.

c)

Tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

Tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

7.

Sản xuất kinh doanh có vai trò gì?

a)

Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất.

b)

Cung cấp các hàng hoá hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Nội dung nào sau đây thể hiện nội dung khái niệm của mô hình sản suất kinh doanh doanh nghiệp?

a)

Do các chủ thể sản xuất kinh doanh thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật.

b)

Nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh.

c)

Nhằm mục đích chủ yếu là thu về lợi nhuận.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

9.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất.

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động.

c)

Kiềm hãm sự phát triển của các ngành kinh tế vùng sâu, vùng xa.

d)

Cung cấp các hàng hoá hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.

10.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

11.

Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm của sản xuất kinh doanh?

a)

là quá trình sử dụng lao động, đất đai, vốn, nguyên - nhiên vật liệu, khoa học kĩ thuật để tạo ra sản phẩm hàng hoá, dịch vụ.

b)

Là quá trình sử dụng các nguồn lực khác để tạo ra sản phẩm hàng hoá, dịch vụ.

c)

Nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu xã hội và thu về lợi nhuận.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

12.

Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng thu nhập bình quân đầu người.

b)

Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội.

c)

Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội.

d)

Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật.

13.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc.

b)

Tài chính.

c)

Bí quyết kinh doanh.

d)

Con người.

14.

Các mô hình sản xuất kinh doanh được chia làm mấy loại chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn.

b)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

c)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp.

d)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất.

16.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh.

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu.

c)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người.

d)

Sự may mắn trong cuộc sống.

17.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã?

a)

Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu.

b)

Có tư cách pháp nhân.

c)

Do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

18.

Đối tượng nào dưới đây không phải là thành viên công ti?

a)

Chủ thể chi tiền để mua tài sản cho công ti.

b)

Chủ thể góp vốn đề thành lập công ti.

c)

Chủ thể mua phần vốn góp của thành viên công ti.

d)

Chủ thể hưởng thừa kế từ người để lại di sản.

19.

Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chữ Nhà nước thì công ti cần

a)

giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước.

b)

giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước.

c)

Không cần giữ lại vốn Nhà nước.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

20.

Thế nào là Liên hiệp Hợp tác xã?

a)

Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân.

b)

Do ít nhất 04 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.

c)

Nhằm đáp ứng nhu cầu chung của hợp tác xã thành viên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

21.

Anh B ở vùng trung du Bắc Bộ, nhà trồng chè. Mỗi năm thu hoạch 2 tấn chè các loại, anh bán 90% ra thị trường còn 10% để lại chế biến dùng trong gia đình. Anh A đã vận dụng mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây ?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Công ty cổ phần

22.

Anh H sau khi học xong đại học kinh tế được gia đình tạo điều kiện cúng với vốn kiến thức và kỹ năng học được anh đã quyết định thành lập công ty sản xuất gỗ do anh làm chủ. Sau 3 năm đi vào hoạt động, công ty của anh ngày càng khẳng định được ví thế và mang lại nhiều việc làm cho người lao động. Mô hình sản xuất kinh doanh của anh H là mô hình

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty tư nhân

d)

Công ty cổ phần.

23.

Thấy anh D là người có kinh nghiệm trong kinh doanh, công ty do anh điều hành luôn làm ăn có lãi và mở rộng sản xuất, nên chị H rủ anh D cùng thành lập công ty DH. Nhờ có kinh nghiệm trong kinh doanh nên công ty DH kinh doanh có hiệu quả. Vậy anh D và chị H tham gia mô hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

 Công ty hợp danh.

b)

Công ty tư nhân.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

24.

Ba anh T, H và V cùng góp vốn thành lập Công ty DH chuyên sản xuất, kinh doanh ga và các loại khí đốt. Trong thỏa thuận góp vốn do các thành viên thỏa thuận thì T góp 200 triệu đồng, H góp 150 triệu đồng và V góp một xe ôtô tải. Trong trường hợp này mô hình sản xuất kinh doanh của công ty DH là

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần