wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第20課の 宿題

Total questions: 36

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển câu sau sang dạng văn phong ngắn gọn:

( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ, có dấu chấm Nhật )

きょうは なにも かいません。

(a)  

2.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

A: ピアノを ひくことが ______________?

B: ううん、できない。

a)

できない

b)

でき

c)

できる

d)

でく

3.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: ぶんぽうが おわってから、もんだいを  (a)  

B: ううん、きかなければならない。

4.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: ぶんけいが おわってから、しゅくだいを しなくてもいい?

B: ううん、 (a)  

5.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

ビール​ と  ワイン​ (a)    どっち​ (b)    いい?

Choose from the below words
より
6.

Chia từ trong ngoặc sang dạng văn phong ngắn gọn thích hợp:

4ねんまえに タイで たいりょうりを ( ならいます ) 。

(a)  

7.

huyển câu sau sang dạng văn phong ngắn gọn:

( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ, có dấu chấm Nhật )

ダンスが できません。




(a)  

8.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Tôi không thể đọc được chữ Hán.

a)

かんじ

b)

c)

よむ

d)

ことが

e)

できない

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

A: かとうくんの じゅうしょを しっている?

B: ううん、 (a)  

10.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

きみは くるま​ (a)    しゅうり​ (b)    できる?

Choose from the below words
11.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Tôi không thể đọc được chữ Hán.

a)

かんじ

b)

c)

よむ

d)

ことが

e)

できない

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

なに​ (a)    かい​ (b)    いった?

Choose from the below words
13.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: にほんじんの うちに とまったことが ある?

B: ううん、いちども  (a)  

14.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Tôi chưa từng nhìn thấy núi Phú Sĩ.

a)

ふじさん

b)

c)

みた

d)

ことが

e)

ない

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Chuyển câu sau sang dạng văn phong ngắn gọn:

( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ và phó từ, có dấu chấm Nhật )

おかねが あまり ありません。

(a)  

16.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: きのうの ばん どこへ いった?

B: どこも (a)  

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chừa trống:

きみは どこ_____ すんでいる?

a)

b)

c)

d)

18.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: しゅみは  (a)  

B: しゅみは おんがくと かいものだよ。

19.

Dùng dạng văn phong ngắn chia từ trong ngoạc sang dạng thích hợp:

A: けさ どうして あさごはんを たべなっかった?

B: おそく ( おきました ) から。

a)

おいた

b)

おきた

c)

おかなかった

d)

おきなっかった

20.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

A: りょうで スマホを (a)  

B: ううん、つかってもいい。

21.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Anh Wan đag làm việc tại bệnh viện Kobe.

a)

ワンさん

b)

c)

こうべびょういん

d)

e)

はたらいている

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

A: ホテルで くつを  (a)  

B: ううん、ぬがなくてもいい。

23.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Trước khi dùng bữa hãy rửa tay.

a)

しょくじ

b)

する

c)

まえに

d)

てを

e)

あらってください

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Chuyển câu sau sang dạng văn phong ngắn gọn:

( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ hoặc phó từ, trạng từ thời gian )

いま なんじですか。

(a)  

25.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

A: きょう ゆうびんきょくは やすみ?

B: ううん、 (a)  

26.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

けっこん​ (a)    まえに、ホーチミンし​ (b)    うちを かいたい。

Choose from the below words
27.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: りょうで たばこを すってもいい?

B: ううん、 (a)  

28.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: くるまを もっている?

B: ううん、 (a)  

29.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Vào sinh nhật năm ngoái, bạn bước sang mấy tuổi?

a)

きょねんの

b)

たんじょうび

c)

d)

なんさいに

e)

なった?

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Không được phép đi về phía đó.

a)

そっち

b)

c)

いって

d)

e)

いけない

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Chuyển câu sau sang dạng văn phong ngắn gọn:

( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ)

きのうの パーティーは どうでしたか。

(a)  

32.

Chuyển câu sau sang dạng văn phong ngắn gọn:

( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ và phó từ, có dấu chấm Nhật )

いぬと ねこと どちらが すきですか。

(a)  

33.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

( dùng dạng ngắn gọn trả lời )

A: パーティーの りょうりは どうだった?

B: あまり ( おいしいです ) 。



(a)  

34.

Dùng dạng văn phong ngắn đúng điền vào chỗ chừa trống sau:

( trả lời ngắn nhất có thể )

A: あのひとは (a)    ?

B: ううん、どくしんだよ。

35.

Dùng dạng văn phong ngắn gọn điền vào chỗ chừa trống:

A: せんしゅうの どようび なにを した?

B: へやを そうじしたり、ふくを せんたくしたり (a)  

36.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

らいしゅう かんこく​ (a)    いく。じしょ​ (b)    いる?

Choose from the below words
から