wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 10 gk1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bước nào sau đây không có trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)
  • Quan sát, suy luận.

b)
  • Đề xuất vấn đề.

c)
  • Hình thành giả thuyết.

d)

Xây dựng kế hoạch kiểm tra giả thuyết

2.

Đâu là sai số ngẫu nhiên khi đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và thước đo chiều dài?


a)
  • Thao tác bấm đồng hồ.

b)
  • Vị trí đặt mắt nhìn thước.

c)
  • Điều kiện thời tiết khi đo.

d)
  • Tất cả các phương án trên.

3.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)
  • Quãng đường và tốc độ.

b)
  • Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)
  • Quãng đường và độ dịch chuyển

d)
  • Tốc độ và vận tốc

4.

Một vật chuyển động trên một đường thẳng Ox, chiều dương là chiều Ox. Trong một khoảng thời gian xác định, trường hợp nào sau đây độ lớn vận tốc trung bình của vật có thể nhỏ hơn tốc độ trung bình của nó?

a)
  • Vật chuyển động theo chiều dương và không đổi chiều.

b)
  • Vật chuyển động theo chiều âm và không đổi chiều.

c)
  • Vật chuyển động theo chiều dương và sau đó đảo ngược chiều chuyển động của nó.

d)
  • Không có điều kiện nào thỏa mãn yêu cầu của đề bài.

5.

Dùng một thước đo có chia độ đến milimét, đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Kết quả đo được viết

a)
  • d = (1245 ± 2) mm.

b)
  • d = (1,245 ± 0,001) m.

c)
  • d = (1245 ± 3) mm.

d)
  • d = (1,245 ± 0,0005) m.

6.

Tốc độ trung bình được tính bằng

a)
  • quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)
  • quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)
  • độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)
  • độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

7.

Vận tốc được tính bằng

a)
  • quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)
  • quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)
  • độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)
  • độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

8.

Tốc độ trung bình là đại lượng

a)
  • đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)
  • đặc trưng cho hướng của chuyển động.

c)
  • đặc trưng cho vị trí của chuyển động.

d)
  • đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động

9.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 20 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)
  • Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

b)
  • Quãng đường mà ô tô đó đi được là 40 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

c)
  • Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 40 km.

d)
  • Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km

10.

Một ca nô đi trên mặt nước yên lặng với vận tốc có độ lớn là 16 m/s, vận tốc của dòng nước có độ lớn là 2 m/s. Góc giữa vectơ vận tốc của ca nô và vectơ vận tốc của dòng nước là α (0 < α < 180o). Độ lớn vận tốc tổng hợp của ca nô có thể là

a)
  • 20 m/s.

b)
  • 16 m/s.

c)
  • 13 m/s.

d)
  • 2 m/s.

11.

Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)
  • Vận tốc.

b)
  • Độ dịch chuyển.

c)
  • Quãng đường.

d)
  • Gia tốc.

12.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)
  • Thời gian.

b)
  • Gia tốc.

c)
  • Độ dịch chuyển.

d)
  • Vận tốc

13.

Từ trạng thái đứng yên, một vật chuyển động với gia tốc 4 m/s2 trong 3 s. Vận tốc của vật sau 3 s là

a)
  • 8 m/s.

b)
  • 10 m/s.

c)
  • 12 m/s.

d)
  • 14 m/s

14.

Một chiếc xe đang chạy trên đường thẳng thì tài xế tăng tốc độ với gia tốc bằng 2 m/s2 trong khoảng thời gian 10 s. Độ thay đổi vận tốc trong khoảng thời gian này là?

a)
  • 10 m/s.

b)
  • 20 m/s.

c)
  • 15 m/s.

d)
  • không xác định được vì thiếu dữ kiện

15.

Phát biểu nào dưới đây là sai.

a)
  • Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)
  • Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)
  • Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)
  • Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian khác nhau thì bằng nhau

16.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là

a)
  • a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.

b)
  • a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)
  • a = 0,2 m/s2; v = 8 m/s.

d)
  • a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s.

17.


Câu nào sau đây nói về sự rơi tự do là đúng?

a)
  • Khi không có lực cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

b)
  • Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc

c)
  • Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao lớn hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.

d)
  • Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi

18.

Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25 m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,5 m (theo phương ngang)? Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của viên bi khi nó bắt đầu rời khỏi mép bàn là

a)
  • 1 m/s.

b)
  • 2 m/s.

c)
  • 3 m/s.

d)
  • 4 m/s

19.

Nguồn năng lượng chủ yếu được con người tiêu thụ để phục vụ đời sống xã hội, sản xuất công nghiệp trong thời đại ngày này là

a)
  • hóa năng.

b)
  • nhiệt năng.

c)
  • quang năng.

d)
  • điện năng

20.

Trong các vật thể sau, đâu không phải là hạt vi mô.

a)
  • Hạt electron.

b)
  • Hạt proton.

c)
  • Một hành tinh.

d)
  • Một nguyên tử Hidro.