wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Thế kỷ XIX.

d)

Thế kỷ XVII.

2.

Giá trị lịch sử to lớn của “Học thuyết giá trị thặng dư” trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

3.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

Đ.Ricácđô.

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen.

4.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

5.

Tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác vì:

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể mua bán được

d)

Có thể dùng làm phương tiện để trao đổi, tích lũy, bóc lột

6.

Tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Đâu không phải chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

8.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Làm trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

9.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

10.

Đơn vị tiền tệ lưu thông trên thế giới của Việt Nam là gì?

a)

Việt nam đồng

b)

VNĐ

c)

VN đồng

d)

VND

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

Dịch vụ không phải là sản phẩm của lao động

b)

Dịch vụ tồn tại dưới dạng vật thể

c)

Dịch vụ là hàng hóa vô hình

d)

Dịch vụ không phải là hàng hóa

12.

Tính vô hình là một đặc điểm của dịch vụ

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Có bao nhiêu loại hàng hóa đặc biệt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Quyền sử dụng đất là một loại hàng hóa đặc biệt

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?

a)

A.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến

b)

B.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến

c)

C.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến

d)

D.Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến

16.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?

a)

A.Tinh thần và vật chất

b)

B.Vật chất và lịch sử

c)

C.Tinh thần và tự do

d)

D.Tinh thần và lịch sử

17.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?

a)

A.Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa

b)

B.Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa

c)

C.Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ

d)

D.Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới cao hơn giá trị của chính nó

 

18.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A.Giá cả của hàng hóa lao động

b)

B.Giá cả của lao động

c)

C.Giá cả của hàng hóa

d)

D.Giá cả của hàng hóa sức lao động

19.

Hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

A.Lợi nhuận

b)

B.Lợi tức

c)

C.Địa tô

d)

D.Cả 3 đáp án

20.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?

a)

A.Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động

b)

B.Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

C.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

d)

D.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

21.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?

a)

A.Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó

b)

B.Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó

c)

C.Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của nó

d)

D.Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó

22.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

A.Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

B.Tư bản cá biệt của các nước

c)

C.Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

d)

D.Các tư bản cá biệt có sẳn trong xã hội

23.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

A.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

b)

B.Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

c)

C.Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

d)

D.Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

24.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

a)

A.Lợi nhuận bình quân

b)

B.Giá trị lao động

c)

C.Giá trị trao đổi

d)

D.Giá trị thặng dư

25.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

A.Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

B.Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

C.Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

D.Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

26.

Tập trung tư bản là gì?

a)

A.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

B.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

C.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

d)

D.Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

27.

Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?

a)

A.Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

b)

B.Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

c)

C.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

d)

D.Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

28.

Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?

a)

A.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

B.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

C.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

d)

D.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

29.

Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?

a)

A.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

B.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

C.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

d)

D.Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

30.

Câu 1: Căn cứ vào vai trò các yếu tố được trao đổi, mua bán sẽ có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường tư liệu sản xuất, thì trường tư liệu tiêu dùng.

b)

Thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường có điều tiết.

c)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tự do.

d)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường trong nước.

31.

Thị trường có bao nhiêu chức năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đối với các sản phẩm cho thuê phòng tại khách sạn, nhà nghỉ khi đi du lịch thuộc loại thị trường gì?

a)

Thị trường hàng hóa

b)

Thị trường có điều tiết

c)

Thị trường tự do

d)

Thị trường dịch vụ

33.

Có bao nhiêu chủ thể tham gia thị trường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Quy luật kinh tế cơ bản gồm những quy luật nào?

a)

Quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh.

b)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh, quy luật lưu thông tiền tệ.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ, quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ.

35.

Các chủ thể trung gian có vai trò gì?

a)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

b)

Là những người trực tiếp tạo ra sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

c)

Là những người kết nối, thông tin trong các mối quan hệ mua, bán hàng hóa, dịch vụ.

d)

Là nhưng người thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường.

36.

Căn cứ vào phạm vi quan hệ sẽ có những loại thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước, thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Thị trường trong nước, thị trường tự do, thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Thị trường điều tiết, thị trường tư liệu tiêu dùng.

d)

Thị trường thế giới, thị trường trong nước.

37.

Chọn ý đúng về quan hệ cung-cầu với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hóa.

b)

Quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.

c)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

d)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.

38.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan.

b)

Mang tính chủ quan.

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

39.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB.

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

d)

Quy luật kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH.

40.

Hội nhập kinh tế quốc tế là:

a)

Không có đáp án đúng.

b)
  1. Quá trình một quốc gia gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới, dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

d)
  1. Quá trình một quốc gia chuyển đổi toàn diện từ sử dụng sức lao động sang các phương pháp tiên tiến, hiện đại.

41.

Hình thức biểu hiện của hội nhập kinh tế quốc tế là: 

a)

Ngoại thương.

b)
  1. Đầu tư quốc tế. 

c)
  1. Hợp tác quốc tế. 

d)
  1. Cả 3 đáp án trên.

42.

Việt Nam gia nhập ASEAN ngày, tháng, năm nào?

a)
  1. 12/08/1996.

b)
  1. 01/01/1996.

c)

11/01/2007.

d)

25/07/1995.

43.

Ngày 11/01/2007, Việt Nam được kết nạp trở thành thành viên thứ bao nhiêu của tổ chức thương mại thế giới WTO?

a)

138

b)

150

c)

190

d)

172

44.

FTA là viết tắt của hiệp định gì?

a)

Hiệp định thương mại tự do.

b)

Hiệp định sơ bộ.

c)

Hiệp định tương trợ.

d)

Hiệp định tránh đánh thuế hai lần.

45.

Nền kinh tế độc lập, tự chủ là nền kinh tế:

a)
  1. Không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác, hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển

b)
  1. Không bị bất cứ ai dùng điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ... để áp đặt, không chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc

c)
  1. Có thể tự túc về mọi mặt

d)
  1. (a) và (b) đều đúng

46.

 ​​Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là:

a)
  1. ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

47.

AFTA là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)
  1. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)
  1. Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN

c)
  1. Diễn đàn hợp tác Á - Âu

d)
  1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

48.

Các hình thức của hoạt động ngoại thương được quy định tại:

a)
  1. Khoản 1 Điều 3 Luật Quản lý ngoại thương 2017

b)
  1. Khoản 5 Điều 3 Luật Quản lý ngoại thương 2017

c)
  1. Khoản 1 Điều 6 Luật Quản lý ngoại thương 2017

d)
  1. Khoản 5 Điều 6 Luật Quản lý ngoại thương 2017

49.

Đầu tư quốc tế thực chất là:

a)
  1. xuất khẩu tại chỗ

b)
  1. xuất khẩu tư bản

c)
  1. tạm xuất tái nhập

d)

buôn bán đối lưu

50.

Chức năng của Kinh tế Chính trị bao gồm :

a)

Nhận thức, nghiên cứu, phương pháp luận, tư tưởng

b)

Nhận thức, thực tiến, phương pháp luận, tư tưởng

c)

Nhận thức, thực tiến, tư duy, tư tưởng

d)

Nhận thức, thực tiễn , phương pháp luận, cơ sở lý luận

51.

Giá cả của quyền sử dụng đất không chịu tác động bởi yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

Gia tăng dân số

b)

Giá trị của đất đai

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Giá trị của tiền

52.

Ngoài giá trị, giá cả thị trường còn phụ thuộc vào:

a)

Cạnh tranh

b)

Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền

c)

Cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, giá trị

d)

Cạnh tranh, sức mua của đồng tiền

53.

Quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc

a)

Ngang giá

b)

Tự do

c)

Hoàn toàn phù hợp

d)

Bình đẳng

54.

Kinh tế Chính trị Tư sản cổ điển Anh ra đời vào

a)

Từ thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII

b)

Từ cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

c)

Cuổi thế kỷ XVIII đến nửa đầu TK XIX

55.

KTCT nghiên cứu quan hệ sản xuất trong tác động qua lại với

a)

Lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế

b)

Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế

d)

Lực lượng sản xuất và tầng kiến trúc

56.

Lao động cụ thể là

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

d)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

57.

Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả?

a)

Hàng hóa đặc biệt

b)

Hàng hóa có giá trị lớn

c)

Các hàng hóa

d)

Một số Hàng hóa

58.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó:

a)

Sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng

b)

Sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp

59.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị của sản phẩm mới: V+m

b)

Giá trị của tư liệu sản xuất: C

c)

Giá trị của sức lao động: v

d)

Giá trị mới của sản phẩm: v+m

60.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Cạnh Tranh

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Tốc độ chu chuyển của tư bản

61.

Giá trị hàng hóa được viết là?

a)

A. G= k - p

b)

B. G= p - k

c)

C. G= k + p

d)

D. G= k/p

62.

Tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

A. Là phần trăm giữa chi phí sản xuất và giá trị thặng dư trong sản phẩm.

b)

B. Là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và chi phí sản xuất.

c)

C. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và giá trị sản phẩm.

d)

D. Là tỷ lệ phần trăm giữa chi phí sản xuất và giá trị sản phẩm thu được.

63.

Sự gia tăng của tỷ suất giá trị thặng dư sẽ tác động …... tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Không đổi

b)

B. Trực tiếp

c)

C. Mạnh

d)

D. Gián tiếp

64.

Có 3 nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

65.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là?

a)

A. Tư liệu sản xuất

b)

B. Hàng hóa sức lao động

c)

C. Lợi Nhuận

d)

D. Tỷ suất giá trị thặng dư

66.

Cấu tạo hữu cơ của cơ bản là gì?

a)

A. c/v

b)

B. c + v

c)

C. m/c + v

d)

D. v/c

67.

Tiết kiệm tư bản bất biến là:

a)

A. p' =   mc + v×100%\frac{m}{c\ +\ v}\times100\%  

b)

B. p' = mcv×100%\frac{m}{c-v}\times100\%  

c)

C. p' = c+vm×100%\frac{c+v}{m}\times100\%  

d)

D. p' = cvm×100%\frac{c-v}{m}\times100\%  

68.

Tốc độ chu chuyển càng lớn thì tần suất sinh ra giá trị thặng dư hằng năm tăng lên là:

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận tăng

c)

C. Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

D. Tỷ suất lợi nhuận giảm

69.

Bạn cảm thấy bài thuyết trình như thế nào ạ :)))))

a)

A. Quá đỉnh

b)

B. 10 điểm

c)

C. Tuyệt vời

d)

D. Không có gì để chê

70.

Người đã đề xuất thuật ngữ Kinh tế chính trị là ai?

a)

C. Mác

b)

D. Ricacdo

c)

A.Montchretien

d)

W.Pety

71.

Kinh tế chính trị nghiên cứu vấn đề nào sau đây?

a)

Của cải xã hội

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Đời sống chính trị

72.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin nghiên cứu vấn đề nào sau đây?

a)

Của cải xã hội

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất trong sự liên hệ với Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Đời sống chính trị

73.

Mục đích của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Tìm ra bản chất của các hiện tượng kinh tế trong các chế độ kinh tế

b)

Tìm ra các quy luật đang chi phối các phương thức sản xuất

c)

Giải phóng xã hội, nhất là cải tạo quan hệ sản xuất áp bức bóc lột

d)

Tất cả các phương án ở đây

74.

Các phương pháp của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Vận dụng các phương pháp biện chứng duy vật

b)

Sử dụng phương pháp lịch sử và logic

c)

Sử dụng phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Tất cả các phương án ở đây

75.

Đây là phương pháp được tiến hành như sau: Thông qua khảo cứu các số liệu, tư liệu, hiện tượng lịch sử, nhà khoa học tìm ra bản chất, quy luật nội tại của sự vật, hiện tượng. Tên Phương pháp này là gì

a)

Phương pháp toàn diện

b)

Phương pháp lịch sử và logic

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Tất cả các phương án ở đây

76.

Đây là phương pháp được tiến hành như sau: Chỉ nghiên cứu điển hình của sự vật, hiện tượng; gạt bỏ các hiện tượng, chỉ giữ lấy bản chất; bỏ qua các yếu tố ngẫu nhiên, giữ lại cái tất yếu, v.v... Tên Phương pháp này là gì

a)

Phương pháp toàn diện

b)

Phương pháp lịch sử và logic

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Tất cả các phương án ở đây

77.

Việc nghiên cứu kinh tế chính trị có tác dụng gì?

a)

Nâng cao nhận thức

b)

Cải tạo thực tiễn

c)

Giáo dục, định hướng

d)

Tất cả các phương án ở đây

78.

Các lý thuyết kinh tế chính trị có tính chất giai cấp hay không?

a)

Có tính giai cấp

b)

Không có tính giai cấp

79.

Có lý thuyết kinh tế chính trị cho tất cả các chế độ, các thời đại kinh tế hay không?

a)

Có lý thuyết đó

b)

Không có lý thuyết đó

80.

Tính giai cấp của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Đó là học thuyết của giai cấp nông dân

b)

Đó là học thuyết của giai cấp công nhân và phong trào cộng sản

c)

Đó là học thuyết của giai cấp tư sản

d)

Đó là học thuyết của giai cấp phong kiến

81.

Bộ phận giữ vai trò thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Cả ba bộ phận kia.

82.

Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác – Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác – Lênin thuần túy là khoa học xã hội.

83.

Chủ nghĩa Mác - Lênin hình thành và phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

84.

Nội dung phán đoán nào sau đây không phải là điều kiện, tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Tiền đề lý luận.

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên.

d)

Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ăngghen.

85.

C.Mác – Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

Các triết gia thời cổ đại.

b)

Phoiơbắc và Hêghen.

c)

Hium và Béccơli.

d)

Các triết gia thời Phục hưng.

86.

Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học Hêghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Phép biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Tư tưởng về vận động.

87.

Nội dung mặt thứ II của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người và thế giới sẽ đi về đâu?

c)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

88.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?

a)

Đại thi hào Nguyễn Du đã viết: “Cho hay trăm sự tại trời”.

b)

“Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong sáu ngày”.

c)

Tinh thần, ý thức của con người do “trời” ban cho.

d)

“Không có cái lý nào ngoài tâm”, “Ngoài tâm không có vật”.

89.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn. Ghét nhau quả bồ hòn cũng méo”.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghia duy tâm khách quan

90.

Nội dung phán đoán nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế.

91.

Sở hữu bao gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lí.

b)

Nội dung sở hữu và đối tượng sở hữu.

c)

Nội dung kinh tế và nội dung quản lí.

d)

Nội dung sở hữu và nội dung pháp lí.

92.

Để xác định các thành phần kinh tế, yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Điều kiện sản xuất

d)

Năng suất lao động

93.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

94.

Thành phần kinh tế bao gồm nhiều hình thức hợp tác đa dạng, trong đó hợp tác xã là nòng cốt là nhận định về thành phần kinh tế nào?

(a)  

95.

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng ta đã khẳng định thành phần kinh tế nào dưới đây là “một động lực quan trọng” của nền kinh tế quốc dân”?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

96.

Những nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vị trí, quan hệ giữa các thành phần kinh tế?

a)

Mỗi thành phần kinh tế đều là một bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân.

b)

Các thành phần kinh tế cùng tồn tại và phát triển, đều bình đẳng trước pháp luật.

c)

Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật.

d)

Các thành phần kinh tế tách biệt, đối lập nhau và không bình đẳng trước pháp luật.

97.

“Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội” là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Thể chế

b)

Nguyên tắc

c)

Quy luật

d)

Quản lí

98.

Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ lí do nào dưới đây?

a)

Do thể chế còn chưa đồng bộ

b)

Do hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

c)

Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

d)

Do hệ thống thể chế tiến bộ, hợp lí

99.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Doanh nghiệp…….chỉ tập trung vào các lĩnh vực then chốt, thiết yếu; những địa bàn chiến lược và quốc phòng, an ninh; những lĩnh vực mà doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác không đầu tư.

(a)  

100.

Hãy liệt kê các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?

4 lines
101.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

102.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do những ai sáng lập?

a)

C.Mác và Lênin

b)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

c)

Ăngghen và Lênin

d)

C.Mác và Ăngghen

103.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

b)

các quan hệ của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

c)

các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất của phương thức sản xuất nhất định.

d)

các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất tương ứng của phương thức sản xuất nhất định.

104.

Thuật ngữ “Kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1625

105.

Nhận định nào SAI khi nói về phương pháp trừu tượng hóa khoa học?

a)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

b)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

d)

Đi từ phân tích đến tổng hợp

106.

Phương pháp nào quan trọng nhất khi nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phân tích và tổng hợp

b)

Trừu tượng hóa khoa học

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra, thống kê

107.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

108.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế - chính trị”?

a)

Francois Quesney

b)

Wiliam. Petty

c)

Antoine Montchretien

d)

Thomas Mun

109.

Chức năng quan trọng nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

110.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi “tăng năng suất lao động”?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi

c)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm

111.

Tích lũy tư bản là gì ?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

Tích lũy tiền cho nhà tư

d)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ

112.

Thực chất quá trình tích lũy tư bản là gì ?

a)

Là quá trình tăng năng suất lao động

b)

Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản

c)

Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

d)

Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động

113.

Động cơ chủ yếu của tích lũy cơ bản là ?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật giá trị

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật sản phẩm thặng dư

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy luật lao động thặng dư

114.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích lũy tư bản ?

a)

Nâng cao trình độ bóc lột giai cấp công nhân

b)

Tăng cường sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để giành nhiều giá trị thặng dư

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

d)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

115.

Với khối lượng giá trị thặng dư nhất định, quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc yếu tố nào ?

a)

Trình độ bóc lột giá trị thặng dư

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng

d)

Cả 3 ý trên

116.

Vai trò của nhân tố góp phần tăng quy mô tích lũy ?

a)

Tăng năng suất sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Tăng độ chính xác của sản phẩm

d)

Tạo động lực cho quy mô tích lũy

117.

Hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư ?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Cả 3 ý trên

118.

Tích tụ tư bản là gì ?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Cả 3 ý trên

119.

Tập trung tư bản là gì ? Ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Cả 3 ý trên

120.

Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung

b)

Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Cả 3 ý trên

121.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì ?

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

d)

Có nguồn góc từ giá trị

122.

Ngày lao động của công nhân gồm 2 phần nào ?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

d)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

123.

Ý nào đúng về tích tụ tư bản ?

a)

Làm tăng tư bản xã hội

b)

Làm tăng tư bản cá biệt

c)

Phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao dộng làm thuê

d)

Cả 3 ý trên

124.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản dối với công nhân

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân

d)

Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản dối với công nhân

125.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư? Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

126.

Quy luật chung của tích lũy cơ bản là gì ? Ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bán cùng hoa giai cấp vô sản

127.

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ ?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

c)

Đại lượng tư bản ứng trước

d)

Cả 3 ý trên

128.

Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cả biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

Cả ý 1 và 3 đều đúng

129.

Địa tô tuyệt đối được thu trên loại ruộng đất nào ?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng xấu

d)

Cả 3 ý trên

130.

Lợi tức là:

a)

Giá cả của tư bản cho vay

b)

Tiền tự đẻ ra tiền

c)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

d)

Tiền lời của vốn vay

131.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Đều là tăng quy mô tư bản cả biệt

b)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Có vai trò quan trọng như nhau

132.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công

d)

Cả 3 ý

133.

Lợi nhuận bình quân là gì ?

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

134.

Công thức của tỷ suất lợi nhuận là:

a)

p' = p/(c+v)*100%

b)

p = p'/(c+v)*100%

c)

p' = v/(c+p)*100%

d)

p'=(c+v)/p*100%

135.

Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy bao gồm:

a)

Trình độ khai thác sức lao động và Đại lượng tư bản ứng trước

b)

Năng suất lao động xã hội và Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

136.

 

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Kéo dài ngày lao động trong khi thời gian lao động tất yếu không đổiTăng cường độ lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

137.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

A. Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

B. Cùng một nguồn gốc, cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

C. Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc.

d)

D. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

138.

Tư bản bất biến là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

139.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện còn tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

140.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị hàng hoá sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

141.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Tiền lương

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Địa tô

142.

Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ % giữagiá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

Tỷ lệ % giữa tư bản khả biến với giá trị thặng dư.

d)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

143.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động không được trả công

d)

Lao động cụ thể

144.

Nhận xét nào đúng về giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch luôn tồn tại

145.

Sự giống nhau giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

a. Đều là kết quả của sự bóc lột công nhân làm thuê

b)

b. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

c. Đều là thu nhập thường xuyên của các nhà tư bản cá biệt

d)

Đều là khát vọng của các nhà tư bản

146.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

A. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

B. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

C. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

D. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

147.

Đây là câu nói của ai: “ Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”

a)

C. Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

Lênin

d)

C.Mác-Ph.Ănghen

148.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đât

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

149.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

150.

 

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi.

151.
  1. Kinh tế tự nhiên ( tự cung, tự cấp) là sản xuất để:
a)

a, Tiêu dùng cho người sản xuất

b)

b, Tiêu dùng cho người khác, cho xã hội

c)

c, Tiêu dùng cho tất cả mọi người

d)

d, Các phương án trên đều đúng

152.

2, Sản xuất hàng hóa là sản xuất để

a)

a, Trao đổi

b)

b, Bán

c)

c, Để tiêu dùng cho người khác

d)

d, Cả a, b, c đều đúng

153.
  1. điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?
a)

a. phân công lao động xã hội

b)

b. sản phẩm dư thừa

c)

c. có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những chủ thể sản xuất

154.

4, Hàng hóa là sản phẩm của lao động và:

a)

a, Thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

b)

b. Trước khi đi vào tiêu dùng qua mua bán

c)

c. Thoả mãn nhu cầu cho xã hội

d)

d. Thoả mãn nhu cầu cho mọi người

155.

5.Hàng hóa có mấy thuộc tính

a)

a. Một thuộc tính

b)

b. Hai thuộc tính

c)

c. Ba thuộc tính

d)

d. Bốn thuộc tính

156.

6.Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

a,Tính hữu ích của vật phẩm

b)

b, Tính hữu ích của vật phẩm thảo mãn nhu cầu của con người

c)

c. Công dụng của vật phẩm

157.

7.Không phải là đặc điểm của thuộc tính GTSD

a)

a. Hàng hóa có nhiều GTSD

b)

b. là phạm trù vĩnh viễn

c)

c. thể hiện trong lưu thông

d)

c. thể hiện trong tiêu dùng

158.

8.khi nào có phạm trù giá trị của hàng hóa

a)

a, Trong nền kinh tế tự nhiên

b)

b, Trong chủ nghĩa tư bản.

c)

c, Trong mọi nền sản xuất.

d)

d, Trong nền sản xuất hàng hóa

159.

9.Giá trị trao đổi là:

a)

a, Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau.

b)

b, Giá cả hàng hóa

c)

c, Sức lao động

d)

d, Tất cả đều sai

160.

Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi

a)

a, Trao đổi lao động

b)

b, Trao đổi ngang giá

c)

c, Trao đổi sức lao động

d)

d, Trao đổi giá trị sử dụng