wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTBC 123

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

chọn phiên âm đúng của từ : xin chào

a)

Ní hǎo

b)

Nǐ hǎo

c)

Nì hǎo

d)

Nǐ hào

2.

chọn phiên âm đúng của từ : ngayf mai gặp

a)

Míngtiān jiàn

b)

Míngtiān jiān

c)

Míngtiān jiǎn

d)

Míng tián jiān

3.

chọn từ có nghĩa là : 1

a)

b)

c)

d)

4.

chọn từ có nghĩa là : 8

a)

b)

c)

d)

5.

chọn từ có nghĩa là : 5

a)

b)

c)

d)

6.

chọn từ có nghĩa là : 6

a)

b)

c)

d)

7.

chọn từ có nghĩa là : 7

a)

b)

c)

d)

8.

chọn từ có nghĩa là : 9

a)

b)

c)

d)

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :

我学....

a)

汉语

b)

法国

c)

德国

d)

日本

10.

dịch câu sau sang tiếng trung: ngân hàng rất to

a)

银行不大

b)

银行很好

c)

银行很大

d)

银行不太大

11.

dịch câu sau sang tiếng trung: tiếng trung không khó lắm

a)

汉语难吗?

b)

汉语不难

c)

汉语很难

d)

汉语不太难

12.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

你妈妈好吗?

a)

她很忙

b)

他很好

c)

她不太好

d)

她好吗

13.

Chọn thứ tự đúng theo tiếng việt : anh trai, em gái, em trai

a)

哥哥,弟弟,妹妹

b)

妹妹,哥哥,弟弟

c)

哥哥,妹妹,弟弟

d)

弟弟,妹妹,哥哥

14.

đây là gì

a)

白马

b)

白吗

c)

马白

d)

妈妈

15.

đây là nước nào

a)

越南

b)

德国

c)

法国

d)

韩国

16.

Dịch sang tiếng trung: Bố bạn bận không

(a)  

17.

Dịch sang tiếng trung: Bạn đi ngân hàng không

(a)  

18.

Dịch sang tiếng trung: tôi đi bưu điện gửi thư

(a)  

19.

Dịch sang tiếng trung: ngày mai mẹ đi ngân hàng gửi tiền

(a)  

20.

Dịch sang tiếng trung: tôi đi rút tiền, bạn đi không

(a)  

Similar Resources on Wayground