Font size
WorksheetsKTBC 123
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
chọn phiên âm đúng của từ : xin chào
Ní hǎo
Nǐ hǎo
Nì hǎo
Nǐ hào
chọn phiên âm đúng của từ : ngayf mai gặp
Míngtiān jiàn
Míngtiān jiān
Míngtiān jiǎn
Míng tián jiān
chọn từ có nghĩa là : 1
五
八
一
六
chọn từ có nghĩa là : 8
五
八
一
六
chọn từ có nghĩa là : 5
五
八
一
六
chọn từ có nghĩa là : 6
五
八
一
六
chọn từ có nghĩa là : 7
五
八
一
七
chọn từ có nghĩa là : 9
五
九
一
七
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :
我学....
汉语
法国
德国
日本
dịch câu sau sang tiếng trung: ngân hàng rất to
银行不大
银行很好
银行很大
银行不太大
dịch câu sau sang tiếng trung: tiếng trung không khó lắm
汉语难吗?
汉语不难
汉语很难
汉语不太难
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:
你妈妈好吗?
她很忙
他很好
她不太好
她好吗
Chọn thứ tự đúng theo tiếng việt : anh trai, em gái, em trai
哥哥,弟弟,妹妹
妹妹,哥哥,弟弟
哥哥,妹妹,弟弟
弟弟,妹妹,哥哥
đây là gì
白马
白吗
马白
妈妈
đây là nước nào
越南
德国
法国
韩国
Dịch sang tiếng trung: Bố bạn bận không
(a)
Dịch sang tiếng trung: Bạn đi ngân hàng không
(a)
Dịch sang tiếng trung: tôi đi bưu điện gửi thư
(a)
Dịch sang tiếng trung: ngày mai mẹ đi ngân hàng gửi tiền
(a)
Dịch sang tiếng trung: tôi đi rút tiền, bạn đi không
(a)
