wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường A8 tuần 10

Total questions: 81

Worksheet time: 3580secs

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

2.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

3.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

4.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

5.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

6.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

7.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

8.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

9.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

10.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

11.

Em chọn đáp án đúng.

Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:

a)

0,647

b)

0,467

c)

647

d)

0,746

12.

Em chọn đáp án đúng.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

13.

Em nhập câu trả lời.

0,53 + 3,09 =

(a)  

14.

Em họn đáp án đúng.

0,07 + 0,09 = ...

a)

16

b)

0,16

c)

0,97

d)

0,79

15.

Em chọn đáp án đúng.

9,46 + 3,8 = ...

a)

13,26

b)

9,84

c)

98,4

d)

132,6

16.

Em nhập câu trả lời.

34,82 + 9,75 = ...

(a)  

17.

Em nhập câu trả lời.

14,9 + 4,36 = ...

(a)  

18.

Em nhập câu trả lời.

57,648 + 35,37 = ...

(a)  

19.

Em nhập câu trả lời.

7,8 + 9,6 = ...

(a)  

20.

Em chọn đáp án đúng.

Phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán. Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng...

a)

Thay đổi

b)

Gấp lên 2 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Không thay đổi

21.

Em đã biết cách thực hiện cộng hai số thập phân chưa?

a)

Đã biết cách

b)

Chưa biết cách

22.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

23.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

24.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

25.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

26.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

27.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

28.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

29.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

12,942

b)

13,952

c)

129,42

d)

139,52

30.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

y = 15,435

b)

y = 16,935

c)

y = 154,35

d)

y = 169,65

31.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

32.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

33.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

34.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

35.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

36.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

37.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

38.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

39.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

40.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

41.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

42.

97,5m² = ....................... dm²

a)

975

b)

9750

c)

9,75

d)

0,975

43.

18dam² 7m² = ………………… ha

a)

1870

b)

18,07

c)

0,1807

d)

18,7

44.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1.654

c)

165,4

d)

0,1654

45.

15ha = ………………… .km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

46.

16,5m² = ……… .m² …… ..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

47.

7,6256ha = ………………… .m²

a)

76.256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

76256

48.

17 dm 2 23cm 2 = …… .... dm 2

a)

12,73

b)

17,32

c)

17,23

d)

13,27

49.

23cm 2 = …… dm 2

a)

0,023

b)

2,3

c)

23

d)

0,23

50.

a) 5000m 2 =… ha

a)

0,05

b)

0,5

c)

500

d)

0,005

51.

b) 10dm 2 25cm 2=… m 2

a)

1,025

b)

10,25

c)

0,1025

d)

11025

52.

18934cm 2 =… m 2

a)

0,18934

b)

189,34

c)

18,934

d)

1,8934

53.

5,34km 2 = …… ha

a)

0,534

b)

5,34

c)

534

d)

53,4

54.

2003kg = ..... tấn ..... kg

a)

20 tấn 3 kg

b)

2 tấn 3 kg

c)

200 tấn 3 kg

d)

20 tấn 30 kg

55.

31 tạ 4 kg = ..... kg

a)

31004

b)

314

c)

3104

d)

3140

56.

3456m = ..... hm ..... m

a)

340hm 56m

b)

345hm 6m

c)

3hm 456m

d)

34hm 56m

57.

87m 6dm = ..... cm

a)

8760

b)

87600

c)

876

d)

876000

58.

12345cm = ..... m

a)

12.345

b)

123,45

c)

1234,5

d)

12345

59.

56,89 tấn = .... tấn ..... kg

a)

56 tấn 89 kg

b)

6 tấn 89 kg

c)

568 tấn 9 kg

d)

56 tấn 890 kg

60.

Một hình chữ nhật có chiều dài 7dm 8cm, chiều rộng kém chiều dài 19cm. Hỏi chu vi của hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu mét?

(a)  

61.

23m215cm2=(a)<spanclass=23m^215cm^2= (a) <span class=  

62.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

63.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

64.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

65.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

66.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

67.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

68.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

69.

2kg 50g = ... kg

a)

2,050

b)

2,50

c)

2050

d)

250

70.

45kg 23g = ... kg

a)

45,23

b)

45,023

c)

4,523

d)

45023

71.

10kg 3g = ... kg

a)

10,3

b)

10,03

c)

10,003

d)

10003

72.

500g = ... kg

a)

0,05

b)

5

c)

50

d)

0,5

73.

1 dag = ..... hg

a)

0, 1

b)

0, 01

c)

1

d)

0, 001

74.

1 yến = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0 , 01

d)

0, 001

75.

10 kg = ..... tạ

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

76.

148 kg = ..... tạ

a)

148

b)

14, 8

c)

1, 48

d)

0, 148

77.

10 g = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

78.

1 hg = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

79.

1 tạ = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

80.

100 kg = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

81.

1567 g = ..... kg

a)

1567

b)

156, 7

c)

15, 67

d)

1, 567