wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- Hóa

Total questions: 25

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa 2 nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất nitơ là

a)

N.

b)

N2.

c)

N2.

d)

N2.

2.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2.

b)

CO2.

c)

CO2.

d)

Co2.

3.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Hợp chất ammonia có công thức hóa học là NH4.

b)

Hợp chất carbon monoxide có công thức hóa học là CO2.

c)

Hợp chất iron(III) oxide có công thức hóa học là Fe3O2.

d)

Hợp chất zinc oxide có công thức hóa học là ZnO.

4.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

5.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

6.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

7.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

8.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

9.

Đèn neon chứa

a)

các phân tử khí neon Ne2.

b)

các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

d)

một nguyên tử neon.

10.

Một bình khí oxygen chứa

a)

các phân tử O2.

b)

các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

một phân tử O2.

11.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

các phân tử Cu2.

b)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

một nguyên tử Cu.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

c)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

d)

Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.

b)

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có tính chất gần giống nhau.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

b)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.

c)

Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.

17.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Các phân tử có số nguyên tử bằng nhau thì có khối lượng phân tử bằng nhau.

b)

Các phân tử có khối lượng bằng nhau thì có số nguyên tử như nhau.

c)

Các phân tử có khối lượng và số nguyên tử bằng nhau thì thuộc cùng một chất.

d)

Các phân tử của một chất có khối lượng phân tử và số nguyên tử bằng nhau.

18.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.

a)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử.

b)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử giống nhau liên kết với nhau.

c)

Phân tử là một tập hợp gồm hai hay nhiều nguyên tử.

d)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học.

19.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Đơn chất là chất trong phân tử chỉ có một nguyên tử.

b)

Đơn chất là chất mà phân tử gồm các nguyên tử có khối lượng bằng nhau.

c)

Trong đơn chất, các nguyên tử hoàn toàn giống nhau.

d)

Trong đơn chất, các nguyên tử có điện tích hạt nhân giống nhau.

20.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

tám electron trong nguyên tử (trừ He).

21.

Các khí hiếm tồn tại dưới dạng nguyên tử độc lập, không tham gia liên kết với nguyên tử khác vì


a)

số lượng các nguyên tố khí hiếm rất nhỏ.

b)

các nguyên tử khí hiếm có kích thước rất nhỏ.

c)

các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững.

d)

các khí hiếm ở thể khí trong điều kiện thường.

22.

Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì

a)

mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron.

b)

một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron.

c)

proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron.

23.

Trong liên kết cộng hóa trị, các electron chung giữa hai nguyên tử được hình thành từ

a)

một số electron thích hợp ở ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

b)

tất cả các electron lớp ngoài cùng của hai nguyên tử.

c)

tất cả các electron có trong hai nguyên tử.

d)

một electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

24.

rong quá trình các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị đã diễn ra sự thay đổi về số lượng

a)

proton trong các nguyên tử.

b)

neutron trong các nguyên tử.

c)

electron ở lớp trong cùng gần hạt nhân mỗi nguyên tử.

d)

electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

25.

Cho biết một nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +17. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, 7 electron.

b)

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, 17 electron.

c)

Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA; là kim loại; có 17 proton, 17 electron.

d)

Nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA; là phi kim; có 17 proton, 7 electron.