wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

2.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

3.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

4.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

5.

Bài 5: 2+7

(a)  

6.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

7.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

8.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

9.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

10.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

11.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

12.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

13.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

19.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

20.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

21.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

24.

Tính: 3-2=

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

25.

Tìm x: 1+x=2

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=1

d)

x=4

26.

Tính: 5-2=

(a)  

27.

Tính: 4+1=

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

28.

Tính: 5-3=

(a)  

29.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Tính: 1+2=

(a)  

31.

Điền dấu vào chỗ chấm:

8 ...... 6

a)

<<

b)

>>

c)

==

32.

Có bao nhiêu số vừa lớn hơn 3, vừa bé hơn 8?

a)

4 số

b)

5 số

c)

6 số

d)

7 số

33.

2 và 4 được mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Các số 3, 1, 7, 9, 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 6, 9

b)

9, 7, 6, 3, 1

c)

1, 3, 6, 7, 9

d)

9, 6, 7, 3, 1

35.

Các số: 2, 5, 10, 4, 0 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

10, 4, 5, 2, 0

b)

0, 2, 4, 5, 10

c)

0, 2, 5, 4, 10

d)

10, 5, 4, 2, 0

36.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

3

b)

6

c)

8

d)

9

37.

4 gồm 1 và mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

0, 2, 4, (a)   , 8, 10

39.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

1, 3, 5, ..., 9

(a)  

40.

Chọn hình có số lượng là 6

a)
b)
c)
41.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

42.

Bé chọn dấu nào?

a)

>

b)

<

43.

Bé chọn dấu nào cho phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

44.

Bé chọn đáp án đúng với hình ảnh

a)

3 > 5

b)

3 < 5

45.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

46.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

< 5

b)

> 5

47.

Điền dấu ?

4 ... 0 ?

a)

>

b)

<

48.

Đố bé biết Thỏ nhiều hơn cà rốt bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

49.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

9.....6

a)

>

b)

<

c)

=

50.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

1........2

a)

>

b)

<

c)

=

51.
a)

sư tử

b)

ô tô

c)

cá trê

d)

tre ngà

52.
a)

sư tử

b)

cá trê

c)

ô tô

d)

tre ngà

53.
a)

ô tô

b)

sư tử

c)

cá trê

d)

tre ngà

54.
a)

tre ngà

b)

ô tô

c)

sư tử

d)

cá trê

55.
a)

cá rô

b)

cử tạ

c)

củ từ

d)

sư tử

56.

Bố mẹ cho Hà ...

a)

ô tô

b)

tò he

c)

sư tử

57.

Chợ có ...

a)

chữ số

b)

gà ri

c)

cá rô

58.

Mẹ có ......

a)

su su

b)

cá rô

c)

rổ rá

59.

Bờ tre có ......

a)

tu hú

b)

gà ri

c)

cá rô

60.

Hà tả ...

a)

hồ cá

b)

cá trê

c)

cá mè

61.

a)
b)
c)
d)
62.

a)
b)
c)
d)
63.

a)
b)
c)
d)
64.

a)
b)
c)
d)
65.

a)
b)
c)
d)
66.

a)
b)
c)
d)
67.

a)
b)
c)
d)
68.

a)
b)
c)
d)
69.

a)
b)
c)
d)
70.

a)
b)
c)
d)
71.

a)
b)
c)
d)
72.

a)
b)
c)
d)
73.

8 + 3 =

(a)  

74.

9 + 5 =

(a)  

75.

6 + 6 =

(a)  

76.

Hà cho 6 cái kẹo, mẹ cho Hà thêm 5 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

1 cái kẹo

d)

11 cái kẹo

77.

Nhật có 5 viên bi, Lâm có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

5 viên bi

b)

7 viên bi

c)

2 viên bi

d)

12 viên bi

78.

8 + 5 =

(a)  

79.

8 + 6 =

(a)  

80.

9 + 3 =

(a)  

81.

9 + 6 =

(a)  

82.

8 + 4 =

(a)  

83.

++  5 ==  

a)

1

b)

11

c)

12

d)

13

84.

++  9 ==  

a)

2

b)

15

c)

16

d)

63

85.

Phép tính nào có tổng lớn nhất ?

a)

8 + 4

b)

5 + 6

c)

3 + 7

86.

7 + ? = 14

a)

6

b)

7

c)

8

87.

Đội bóng lớp 2D có 5 bạn đá chính và 7 bạn dự bị. Hỏi đội bóng lớp 2D có tất cả bao nhiêu bạn ?

a)

15 bạn

b)

12 bạn

c)

10 bạn

88.

Tổng của hai số 6 và 7 là:

a)

1

b)

13

c)

14

d)

15

89.

Tổng của 8 và số liền trước của nó là ...

a)

8

b)

16

c)

15

90.

? + 8 = 12

a)

2

b)

4

c)

6

91.

9 + 3 ..... 7 + 4

a)

>

b)

=

c)

<

92.

9 + 6 = 15. Số 9 trong phép tính được gọi là gì ?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

93.

8 + 4 =

(a)  

94.

6 + 6 =

(a)  

95.
a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

96.

Chọn phép tính đúng

a)

4 - 1 = 5

b)

5 - 1 = 4

c)

4 = 5 + 1

97.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

5

b)

6

c)

4

98.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

2

c)

4

99.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

0

b)

2

c)

1

100.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

5

b)

4

c)

6