wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm:

a)

A. CO2 và H2O

b)

B. C6H12O6 và O2

c)

C. O2 và H2O

d)

D. CO2, O2

2.

Hệ sắc tố thực vật có thể hấp thụ ánh sáng ở những vùng nào trong phổ ánh sáng nhìn thấy

a)

A. Vàng cam

b)

B. Đỏ và xanh tím

c)

C. Đỏ và xanh lục

d)

D. Cam và tím.

3.

Một số bệnh về đường tiêu hóa?

a)

A. Viên loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

b)

B. Viêm thấp khớp, viên não,…

c)

C. Lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta,…

d)

D. Đao, gút,…

4.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

A. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

5.

Biện pháp nào sau đây không được dùng để điều khiển quang hợp nhằm tăng năng suất cây trồng?

a)

A. Tăng diện tích bề mặt lá bằng các kĩ thuật chăm sóc kĩ thuật phù hợp.

b)

B. Dùng đèn LED để chiếu sáng

c)

C. Bón thật nhiều phân bón và tưới thật nhiều nước cho cây

d)

D. Tuyển chọn giống cây trồng có sự tích lũy tối đa sản phẩm quang hợp vào các cơ quan có giá trị kinh tế.

6.

Vì sao lại gọi tên là thực vật C3?

a)

A. Vì sản phẩm đầu tiên khi cố định CO2 theo con đường Calvin là hợp chất 3C.

b)

B. Vì sản phẩm cuối cùng khi cố định CO2 theo con đường Calvin là hợp chất 3C.

c)

C. Vì sản phẩm trung gian khi cố định CO2 theo con đường Calvin là hợp chất 3C.

d)

D. Vì khi cố định CO2 theo con đường Calvin đều tạo ra các sản phẩm là hợp chất 3C.

7.

Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật gồm các giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Đường phân ® chu trình Kreps ® chuỗi truyền electron

b)

B. Đường phân ® lên men

c)

C. Đường phân ® oxi hóa pyruvic acid ® chu trình Kreps ® chuỗi truyền electron

d)

D. Đường phân ® chu trình Kreps ® lên men

8.

Kết thúc quá trình đường phân, từ một phân tử glucose thu được

a)

A. 1 phân tử pyruvate, 2 ATP và 4 NADH.

b)

B. 4 phân tử pyruvate, 2 ATP và 2 NADH.

c)

C. 2 phân tử pyruvate, 6 ATP và 2 NADH

d)

D. 2 phân tử pyruvate, 2 ATP và 2 NADH.

9.

Khi tăng nồng độ CO2 thì

a)

A. cường độ quang hợp sẽ giảm. 

b)

B. cường độ quang hợp cũng tăng tỉ lệ thuận, sau đó tăng chậm cho tới khi đến giá trị bão hòa. 

c)

C. cường độ quang hợp cũng tăng tỉ lệ thuận, sau đó tăng chậm cho tới khi đến giá trị điểm bù CO2.

d)

D. cường độ quang hợp giảm, sau đó tăng chậm cho tới khi đến giá trị điểm bù CO2.

10.

Trạng thái nào sau đây có quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh nhất?

a)

A. Hạt phơi khô.

b)

B. Hạt đang nảy mầm.

c)

C. Hạt bị luộc chín.

d)

D. Hạt sấy khô.

11.

Hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Đường phân

b)

B. Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

C. Chuỗi truyền electron

d)

D. Tổng hợp acetyl – CoA.

12.

Phát biểu nào đúng khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật?

a)

A. Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2.

b)

B. Lên men xảy ra trong điều kiện có O2, tạo ra nhiều ATP nhất.

c)

C. Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn chuỗi chuyền electron

d)

D. Lên men là phản ứng thích nghi của cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiếu O2.

13.

Mẫu vật nào sau đây chứa nhiều carotenoid?

a)

A. Lá cây còn xanh

b)

B. Hoa hồng trắng

c)

C. Quả chuối chín

d)

D. Củ cà rốt

14.

Trong thí nghiệm chứng minh sự hình thành tinh bột trong quang hợp, dung dịch KI có vai trò gì?

a)

A. Chuyển hóa các chất vô cơ thành tinh bột

b)

B. Nhận biết sự có mặt của tinh bột

c)

C. Phân giải tinh bột thành CO2 và H2O

d)

D. Phân giải diệp lục để dễ quan sát được tinh bột

15.

Tại sao hạt nảy mầm thường được sử dụng làm mẫu vật trong các thí nghiệm về hô hấp ở thực vật?

a)

A. Do hạt nảy mầm có cường độ hô hấp mạnh

b)

B. Do hạt nảy mầm dễ chuẩn bị

c)

C. Do hạt nảy mầm dễ bảo quản

d)

D. Do các thao tác dễ tiến hành trên hạt nảy mầm

16.

Trong thí nghiệm về hô hấp ở thực vật, khi ống dẫn khí từ bình chứa hạt nảy mầm qua cốc nước vôi trong. Ta thấy hiện tượng:

a)

A. Nước vôi trong bị vẩn đục

b)

B. Nước vôi vẫn trong suốt

c)

C. Nước vôi kết tủa màu đỏ gạch

d)

D. Nước vôi sủi bọt khí

17.

Tiêu hóa là gì?

a)

A. Là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

B. Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

C. Là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

D. Là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

18.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)

A. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

19.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

20.

Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc vào 

a)

A. hoàn cảnh, môi trường sống của mỗi người.

b)

B. độ tuổi và khả năng lao động của mỗi người.

c)

C. độ tuổi, giới tính, sở thích và tình trạng hôn nhân.

d)

D. độ tuổi, giới tính, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần và tình trạng bệnh tật.

21.

Phát biểu nào sai khi nói về giai đoạn tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

c)

C. Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.

d)

D. Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

22.

Vì sao trâu, bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng acid amin rất cao?

a)

A. trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các acid amin cho riêng mình.

b)

B. trong dạ dày của trâu, bò có vi sinh vật chuyển hóa đường thành acid amin và protein.

c)

C. cỏ có hàm lượng acid amin và protein rất cao.

d)

D. ruột của trâu, bò không hấp thụ acid amin.

23.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

A. Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

B. Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

C. Con trai, ốc, tôm

d)

D. Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

24.

Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên 

a)

A. khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi.

b)

B. khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

C. khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi.

d)

D. khi hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2.

25.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

A. Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống

b)

B. Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

c)

C. Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

D. Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

26.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)

A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.

b)

B. Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.

c)

C. Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.

d)

D. Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.

27.

Phát biểu nào sai khi nói về hình thức trao đổi khí qua mang?

a)

A. Tôm, cua là các động vật có hình thức trao đổi khí qua mang.

b)

B. Mang cá xương được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

c)

C. Trao đổi khí qua mang là hình thức trao đổi khí mà CO2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, O2 từ máu khuếch tán vào nước.

d)

D. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.

28.

Mỗi mang cá được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang giúp

a)

A. tăng số lượng mang của cá.

b)

B. giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

C. tăng kích thước và khối lượng của mang.

d)

D. tạo ra diện tích trao đổi khí lớn.

29.

Vì sao khi nuôi ếch cần chú ý giữ môi trường luôn ẩm ướt?

a)

A. Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch có thể bơi lội và di chuyển dễ dàng hơn.

b)

B. Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da và phổi, da ếch cần ẩm ướt để hô hấp bằng phổi dễ dàng hơn.

c)

C. Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da, da ếch cần ẩm ướt để có thể dễ dàng trao đổi khí

d)

D. Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch dễ dàng làm tổ và đẻ trứng.

30.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

A. Tiêu hóa nội bào.

b)

B. Tiêu hóa ngoại bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.

d)

D. Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa

31.

Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở

a)

A. Miệng

b)

B. Dạ dày

c)

C. Ruột non

d)

D. Ruột già

32.

Ở động vật, quá trình trao đổi khí với môi trường được thực hiện qua

a)

A. ống trao đổi khí.

b)

B. bề mặt trao đổi khí.

c)

C. áp suất trao đổi khí.

d)

D. thể tích trao đổi khí.

33.

Phát biểu nào không đúng khi nói về hô hấp tế bào ở động vật?

a)

A. Hô hấp tế bào ở động vật diễn ra tương tự hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực khác.

b)

B. Hô hấp tế bào ở động vật cần sử dụng oxygen và sản sinh ra carbon dioxide.

c)

C. Hô hấp tế bào ở động vật tạo ra năng lượng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

D. Hô hấp tế bào ở động vật sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển đổi thành năng lượng ATP cung cấp cho

tế bào và cơ thể.

34.

Ở động vật có những hình thức trao đổi khí ?

a)

A . Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể.

b)

B . Qua da, phổi, ống khí, mang, túi khí

c)

C . Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

D . Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

35.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp được dưới nước?

a)

A. Vì ở môi trường nước không chứa khí oxygen.

b)

B. Vì phổi không thể thải được khí carbon dioxide trong môi trường nước.

c)

C. Vì nước tràn vào đường dẫn khí và cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

D. Vì cấu tạo của phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nồng độ oxygen cao ở môi trường nước.

36.

Trong các loài động vật trên cạn loài nào hô hấp hiệu quả nhất

a)

A. Chim

b)

B. Thú

c)

C. Lưỡng cư

d)

D. Bò sát

37.

Một trong những vai trò của hô hấp là

a)

A. Cung cấp CO2 cho tế bàO

b)

B. Cung cấp O2 cho tế bào

c)

C. Giúp tế bào hạ nhiệt

d)

D. Tích lũy năng lượng cho tế bào

38.

Ở người, phần bao quanh phế nang là

a)

Động mạch

b)

Tinh mạch

c)

Mạch máu

d)

Mao mạch

39.

Lưỡng cư có thể hô hấp bằng

a)

Da and mang

b)

Da and phổi

c)

Mang

d)

Phổi

40.

Nên chiếu ánh sáng có bước sóng nào để tăng cường hiệu quả quang hợp ở thực vật?

a)

A. Bước sóng 400 - 700 nm

b)

B. Bước sóng 280 - 760 nm.

c)

C. Bước sóng 200 - 500 nm.

d)

D. Bước sóng 700 - 900 nm.

41.

Các sắc tố quang hợp có thể hòa tan trong

a)

Nước

b)

B. hỗn hợp các sắc tố khác.

c)

C. dung môi nước và dầu ăn.

d)

D. dung môi hữu cơ.

42.

Động vật nào chưa có cơ quan tiêu hóa

a)

A. Động vật đơn bào

b)

B. Động vật đa bào bậc thấp

c)

C. Động vật nhai lại

d)

D. Động vật bậc cao

43.

Trong các phát biểu sau phát biểu đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật

a)

A. Động vật có túi tiêu hóa có hình thức tiêu hóa ngoại bào kết hợp nội bào.

b)

B. Dạ cỏ được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại.

c)

C. Ruột của thú ăn thịt thường dài hơn thú ăn thực vật.

d)

D. Chế độ ăn uống khoa học là chế độ ăn uống đủ năng lượng và ít chất xơ

44.

Ở loài động vật nào không phát triển hình thức tiêu hóa bằng ống tiêu hóa?

a)

Châu chấu

b)

c)

Thuỷ tức

d)

Thỏ

45.

Hệ tiêu hóa của ốc sên là một ống nối liền từ miệng đến hậu môn. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất hệ thống tiêu hóa của ốc sên?

a)

A. Hệ tiêu hóa của ốc sên còn thiếu men thủy phân.

b)

B. Quá trình tiêu hóa ở ốc là tiêu hóa nội bào.

c)

C. Hệ thống tiêu hóa của ốc rất nguyên thủy.

d)

D. Ốc có đường tiêu hóa.

46.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua ?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Mang

d)

Ống khí

47.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm         (2) cua               (3) châu chấu​​(4) trai          (5) giun đất        (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

A. (1), (2), (3) và (5)

b)

B. (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (4) và (6)​

d)

D. (3), (4), (5) và (6)

48.

Con đường đồng hóa CO2 ở thực vật C3 gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

49.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

A. 90 – 100%

b)

B. 90 – 95%

c)

C. 40 – 50%

d)

D. 50 – 70%.

50.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

51.

Động vật thủy sinh như cá,... thực hiện trao đổi khí qua ?

a)

Ống khí

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Da

52.

Phát biểu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh về hô hấp?

a)

A. Phòng các bệnh về hô hấp bằng cách hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh vào cơ thể

b)

B. Giữ vệ sinh môi trường là một biện pháp giúp hạn chế sự phát triển của mầm bệnh.

c)

C. Thường xuyên luyện tập thể thao làm giảm thể tích khí lưu thông và tăng nhịp thở.

d)

D. Đeo khẩu trang là một biện pháp giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh.

53.

Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là

a)

A. lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.

b)

B. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

c)

C. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.

d)

D. tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

54.

Hệ sắc tố quang hợp ở thực vật nằm ở:

a)

A. Ti thể

b)

B. Tế bào chất

c)

C. màng thylakoid của lục lạp

d)

D. Chất nền của lục lạp

55.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về các sắc tố quang hợp.

a)

A. Hệ sắc tố quang hợp gồm có chlorophyll (diệp lục) và carotenoid. Trong đó, chỉ có carotenoid có vai trò chuyển hóa năng lượng.

b)

B. Chlorophyll là nhóm sắc tố phụ, có 2 loại chlorophyll chủ yếu là chlorophyll a và chlorophyll b

c)

C. Carotenoid là nhóm sắc tố chính gồm carotene và xanthophyll.

d)

D. Chỉ có chlorophyll a ở trung tâm phản ứng mới có khả năng chuyển hóa năng lượng.

56.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp ATP để duy trì các hoạt động sống

b)

B. Tăng khả năng chống bệnh của thực vật.

c)

C. Tạo ra các sản phẩm trung gian cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

d)

D. Cung cấp chất hữu cơ cho thực vật và nhiều sinh vật khác trên Trái Đất.

57.

Tại sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ?

a)

A. Hoa và cây xanh quang hợp tạo ra nhiều khí O2 làm tăng cường độ hô hấp trong lúc ngủ.

b)

B. Quá trình hô hấp ở hoa và cây xanh tạo ra nhiều CO2 làm tăng nồng độ CO2 trong phòng ngủ, dễ gây ngạt thở trong lúc ngủ.

c)

C. Quá trình hô hấp ở hoa và cây xanh tạo ra nhiều O2 làm tăng nồng độ O2 trong phòng ngủ, dễ gây ngạt thở trong lúc ngủ.

d)

D. Hoa và cây xanh tỏa ra mùi hương gây lạ làm rối loạn giấc ngủ.