wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC5: Thuốc sát khuẩn

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa thuốc sát khuẩn

a)

Phá hủy hoặc tiêu diệt các vi sinh vật và được sử dụng trên bề mặt mô sống

b)

Khác kháng sinh ở điểm không tác dụng đặc hiệu lên các quá trình sống của vi sinh vật

c)

Khác khử trùng ở chỗ chỉ dùng trên bề mặt mô sống do chất tẩy uế độc với mô sống

d)

Tất cả đúng

2.

Tiêu chuẩn của một thuốc sát khuẩn lý tưởng

a)

Hoạt tính rộng trên nhiều loại mầm bệnh (vk, nấm, virus, kí sinh trùng)

b)

Có thể tiêu diệt bào tử

c)

Không độc, không gây kích ứng

d)

Nhanh tác dụng, duy trì lâu

e)

Mùi vị dễ chịu

3.

Tiêu chuẩn của một thuốc sát khuẩn lý tưởng

a)

Tác dụng cả khi có máu hoặc dịch cơ thể

b)

Đặc tính vật lý hóa học ổn định

c)

Không hấp thu vào tuần hoàn

d)

Giá thành rẻ

e)

Hầu như không có thuốc sát khuẩn lí tưởng

4.

Phân loại thuốc sát khuẩn theo cơ chế tác dụng

a)

Acid, rượu, aldehyde

b)

Chất điện hoạt, dẫn xuất phenol

c)

Nhóm halogen, nhóm oxy hóa

d)

Chất nhuộm, muối kim loại

e)

Tất cả đúng

5.

Cơ chế tác dụng thuốc sát khuẩn

a)

Oxy hóa, alkyl hóa

b)

Biến chất protein

c)

Chất diện hoạt

d)

Ion hóa cation, tổn thương màng

e)

Tất cả đúng

6.

Nguyên tắc dùng thuốc sát khuẩn

a)

Vùng da lành cần rửa sạch chất nhờn, bẩn rồi bôi thuốc

b)

Vùng da tổn thương có thể đánh giá pH vết thương (có thể xác định loại vk)

c)

Rửa vết thương bằng nước có tác dụng diệt khuẩn (nước muối)

d)

Tất cả đúng

7.

Cồn ethylic 70 độ, chọn ý sai

a)

Isopropyl tác dụng mạnh hơn nhưng độc hơn ethylic

b)

Tác dụng tốt nhất ở nồng độ 60-70 độ, tác dụng giảm khi <60 hoặc >80

c)

Tác dụng tất cả các loại vsv trừ bào tử vk, không hoạt tính mạnh với 1 số virus và nấm

d)

Gây biến tính protein

8.

TDKMM cồn ethylic 70 độ

a)

Có thể kích ứng vùng da sử dụng cồn

b)

Cồn có thể gây cháy, thận trọng trong phẫu thuật dùng laser

c)

Áp dụng lâm sàng: Làm sạch vùng da trước khi tiêm hoặc phẫu thuật

d)

Tất cả đúng

9.

Iod, chọn ý sai

a)

Cơ chế: làm kết tủa ADN và oxy hóa các enzym

b)

Diệt khuẩn nhanh nhiều vk, virus, nấm bệnh

c)

Độc với mô

d)

Tẩy tb chết trước phẫu thuật, khử trùng dụng cụ, sát trùng tại chỗ trong nhọt, viêm da, bỏng loét

10.

TDKMM Iod, chọn ý sai

a)

Có thể gây cảm giác sót tại vết thương

b)

Kích ứng

c)

Làm nhanh lành vết thương

d)

Tất cả đúng

11.

Chất oxy hóa, chọn ý sai

a)

Peroxyl hidro (H2O2 oxy già), thuốc tím KMnO4 diệt được bào tử

b)

Khi tiếp xúc mô sẽ giải phóng oxy phân tử

c)

Thấm vào mô nên chỉ dùng súc miệng, rửa vết thương, các bộ phận giả

d)

Catalase làm bất hoạt thuốc

12.

Chất oxy hóa

a)

Tác dụng: oxy già 3-6% diệt khuẩn và virus, nồng độ 10-25% diệt được bào tử

b)

TDKMM: độc với nguyên bào sợi nên chậm liền sẹo

c)

Không sử dụng H2O2 dưới áp lực rửa vết thương sau có rách nát vì có thể tạo hơi dưới da

d)

Tất cả đúng

13.

Bạc

a)

Bạc ion kết tủa protein và ngăn cản hoạt động chuyển hóa cơ bản của tế bào vi khuẩn

b)

Muối bạc vô cơ tác dụng sát khuẩn

c)

Dùng lâu gây chứng nhiễm bạc

d)

Tất cả đúng

14.

Xà phòng, chọn ý sai

a)

Khi tan trong nước thành base mạnh, dễ kích ứng da

b)

Loại bỏ trên bề mặt da các chất bẩn, chất xuất tiết, biểu mô tróc vẩy và vi khuẩn

c)

Là chất điện hoạt loại cation

d)

Muối Na hoặc K của 1 số acid yếu

15.

Hợp chất chứa phenol: chlorhexidine, chọn ý sai

a)

Phá vỡ màng bào tương vi khuẩn, đặc biệt là Gram âm

b)

Dung dịch 4% để rửa vết thương

c)

Thuốc có thể giữ lại lâu ở da nên kìm khuẩn kéo dài

d)

Ít độc với người vì không kích ứng, không hấp thu qua da và niêm mạc lành

16.

Ứng dụng trong RHM

a)

Nước súc miệng

b)

Thuốc chữa viêm chân răng và vệ sinh tay

c)

Làm sạch bề mặt trong phẫu thuật nha khoa và dụng cụ

d)

Tất cả đũng·