Font size
WorksheetsÔN TẬPCNXH
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
Câu 62: Thuộc tính cơ bản nào nói lên một trong những đặc trưng cơ bản dưới chế độ tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân còn gọi là giai cấp vô sản?
A. Về phương thức lao động
B. Về phương thức sx
C. Về vị trí trong quan hệ sx tư bản chủ nghĩa
D. Về vai trò quan trọng trong quan hệ sx tư bản chủ nghĩa
a
b
c
d
Câu 63: Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?
A. Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng
B. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
C. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại
D. Có trình độ nhận thức cao
a
b
c
d
Câu 64: Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là giai cấp như thế nào?
A. Giai cấp nghèo khổ nhất
B. Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bốc lột giá trị thặng dư
C. Giai cấp có số lượng đông dân cư
D. Cả a,b và c đều đúng
a
b
c
d
Câu 201. Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?
a. Bộ lạc
b. Thị tộc
c. Bộ tộc
d. Dân tộ
1
2
3
4
Câu 202. Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với?
A. Xã hội phong kiến
B. Sự hình thành tư bản chủ nghĩa
C. Phong trào công nhân và cách mạng vô sản
D. Xã hội cổ đại
1
2
3
4
Câu 203. Thị tộc xuất hiện vào thời kỳ nào?
A. Đồ đá cũ
B. Đồ đá mới
C. Đồ đồng
D. Đồ sắc
1
2
4
3
Câu 204. Nước ta đạo nào chiếm giáo dân nhiều nhất?
A. Phật giáo
B. Tin lành
C. Công lành
D. Hồi giáo
1
2
3
4
Câu 205. Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là?
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tọc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
B. Các dân tộc đoàn kết
C. Các dân tộc có quyền tự quyết
D. Các dân tộc liên hiệp công nhân các nước
1
2
3
4
Câu 206. Tác phẩm: “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?
A. C.Ma
B. C.Mac và Ph.Ăngghen
C. V.I.Lenin
D. Stalin
1
2
3
4
Câu 207. Tính chất của dân tộc được quy định bởi?
A. Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc, giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc
B. Giai cấp lãnh đạo xã hội và dân tộc, xu thế của thời đại
C. Xu thế của thời đại
D. Đặc điểm ngôn ngữ, văn hóa
1
2
3
4
Câu 208. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, sự biến đổi của phương thức sản xuất là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của yếu tố nào?
A. Cộng đồng dân tộc
B. Lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất
D. Xã hội
1
2
3
4
Câu 209. Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc?
A. Sinh hoạt kinh tế
B. Lãnh thổ
C. Ngôn ngữ
D. Văn hóa và cấu tạo tâm lý
1
2
4
3
Câu 210. Lịch sử diễn ra một cách phức tạp là do?
A. Bị tác động bởi quy luật lợi ích, đặc thù truyền thống văn hóa của mỗi quốc gia dân tộc
B. Bị chi phối quy luật chung của xã hội
C. Bị phối bởi đặc thù truyền thống văn hóa của mỗi quốc gia dân tộc
D. Bị chi phối bởi quy luật chung của tự nhiên
1
2
3
4
Câu 211. Thực chất của lịch sử xã hội loài người là?
A. Lịch sử đấu tranh giai cấp
B. Lịch sử của văn hóa
C. Lịch sử của sản xuất vật chất
D. Lịch sử của tôn giáo
1
2
3
4
Câu 212. Vai trò của yếu tố dân tộc trong cuộc đấu tranh giai cấp?
A. Dân tộc là địa bàn diễn ra cuộc đấu tranh giai cấp, là cơ sở, là nguồn tạo nên sức mạnh giai cấp
B. Đấu tranh dân tộc quyết định xu hướng của đấu tranh giai cấp
C. Dân tộc là cơ sở, là nguồn lực tạo nên sức mạnh giai cấp
D. Đấu tranh giai cấp quyết định xu hướng đấu tranh dân tộc
1
2
3
4
Câu 213. Trong thời đại ngày nay, thực chất của vấn đề dân tộc là gì?
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hóa
D. Xã hội
1
2
3
4
Câu 214. Tôn giáo có các nguồn gốc là?
A. Nguồn gốc xã hội, tâm lý, nhận thức
B. Nguồn gốc tâm lý và giai cấp
C. Nguồn gốc giai cấp
D. Nguồn gốc tự nhiên
1
2
3
4
Câu 216. Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo?
A. Sự phản kháng đối với bất công xã hội
B. Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhiên thần thánh
C. Khát vọng được giải thoát
D. Phản ánh không đúng hiện thực khách quan
1
2
3
4
Câu 217. Tiêu chí cơ bản để phân biệt sự khác nhau giữa các dân tộc?
A. Địa bàn cư trú của dân tộc
B. Trình độ phát triển của dân tộc
C. Bản sắc văn hóa dân tộc
D. Tư tưởng của dân tộc
1
2
3
4
Câu 218. Khoa học khác với tôn giáo trên các mặt nào sau đây?
A. Về cơ sở, tính chất của phản ánh hiện thực
B. Về tính chất của phản ánh tự nhiên
C. Về nguồn gốc phát sinh
D. Về bản chất phát sinh
1
2
3
4
Câu 219. Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và con đường phát triển của ai?
A. Các dân tộc
B. Dân tộc mình
C. Quốc gia
D. Cả nước
1
2
3
4
Câu 220. Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?
A. Tự quyết về chính trị
B. Tự quyết về kinh tế
C. Tự quyết về văn hóa
D. Tự quyết về lãnh thổ
1
2
3
4
Câu 221. Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
A. Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc
B. Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc
C. Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa cho đồng bào
D. Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại
1
2
3
4
Câu 222. Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là?
A. Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng
B. Là sự cố kết dân tộc, hòa hợp dân tộc trong một cộng đồng đa dạng nhưng thống nhất
C. Là sự chênh lệch về trình độ phát triển KT-XH giữa các dân tộc
D. Là các dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, đa dạng, phong phú
1
2
3
4
Câu 223. Nghị quyết “Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào?
a. Hội nghị Trung ương II khoá VII
b. Hội nghị Trung ương V khoá VIII
c. Hội nghị Trung ương VI khoá VIII
d. Hội nghị Trung ương VII khoá IX
1
2
3
4
Câu 224. Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?
A. Nhận thức của con người đối với khách quan
B. Niềm tin của con người
C. Sự tưởng tượng của con người
D. Tồn tại xã hội
1
2
3
4
Câu 225. Thực chất của việc giải quyết vấn đề dân tộc là gì?
A. Là ý nghĩa chiến lược của cách mạng XHCN
B. Là ý nghĩa quyết định đến sự ổn định, phát triển hay khủng hoảng, tan rã của một quốc gia, dân tộc
C. Xác lập mối quan hệ công bằng, bình đẳng giữa các dân tộc trong một quốc gia, giữa các quốc gia dân tộc trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội
D. Là vấn đề cơ bản của cách mạng xã hội chủ nghĩa
1
2
3
4
Câu 226. Đâu không phải là nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo?
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
B. Do sự bần cùng về kinh tế, áp lực về chính trị của con người
C. Do sự thất vọng, bất lực của cong người trước những bất công xã hội
D. Do bất đồng về ngôn ngữ
1
2
3
4
Câu 227. Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?
A. Phản ánh nguyện vọng của nhân dân
B. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra
C. Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình
D. Phản ánh nguyện vọng của dân tộc
`1
2
3
4
Câu 228. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo…… khách quan”?
A. Thực tiễn
B. Hiện thực
C. Điều kiện
D. Cuốc sống
1
2
3
4
Câu 229. Tính lịch sử của tôn giáo được thể hiện trong nội dung nào sau đây?
A. Tôn giáo tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định
B. Tôn giáo vận động và phát triển trong giai đoạn tư duy và nhận thức con người chưa cao
C. Tôn giáo chỉ tồn tại trong tư duy con người
D. Tôn giáo có sự hình thành, tồn tại và phát triển trong những giai đoạn lịch sử nhất đinh, nó có khả năng biến đổi để thích nghi với nhiều chế độ CT-X
1
2
3
4
Câu 230. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng và Nhà nước ta luôn quan tâm đến chính sách dân tộc, xem đó là vấn đề chính trị - xã hội rộng lớn và toàn diện gắn liền với các mục tiêu trong thời kỳ quá độ lên?
A. Xã hội phong kiến
B. Xã hội nô lệ
C. Xã hội phong kiến
D. CNXH
1
2
3
4
Câu 231. Đảng và Nhà nước xác định nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là gì?
A. Vận động quần chúng
B. Vấn đề truyền đạo và theo đạo
C. Trách nhiệm công dân
D. Tinh thần dân tộc
1
2
3
4
Câu 233. Các loại hình tín ngưỡng hiện nay bao gồm?
A. Thờ cúng tổ tiên
B. Thờ anh hùng dân tộc
C. Thờ Mẫu
D. Thờ cúng tổ tiên, thờ anh hùng dân tộc, thờ Mẫu
1
2
3
4
Câu 234.Tôn trọng tự do tín ngưỡng tôn giáo cũng chính là tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ?
A. Xã hội nguyên thủy
B. Xã hội nô lệ
C. Xã hội phong kiến
D. Xã hội chủ nghĩa
1
2
3
4
Câu 235. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của tôn giáo được hiểu như thế nào?
A. Tôn giáo là một hiện tượng xã hội-văn hóa do con người sáng tạo ra
B. Tôn giáo là hình ảnh chủ quan phản ánh thế giới khách quan
C. Tôn giáo phản ảnh văn hóa cộng đồng
D. Tôn giáo phản ánh hoạt động sống của con người
1
2
3
4
Câu 238.Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, sự phát triển các hình thức cộng đồng người được bắt đầu và kết thúc bởi?
A. Thị tộc, dân tộc
B. Bộ tộc, thị tộc
C. Thị tộc, bộ lạc
D. Thị tộc, liên minh thị tộc
1
2
3
4
Câu 239. Ở phương Đông, dân tộc được hình thành trên cơ sở nào?
A. Một nền văn hóa phát triển
B. Một nền văn hóa, tâm lý dân tộc đã phát triển
C. Chính trị ổn định
D. Nền kinh tế đang phát t
1
2
3
4
Câu 240. Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất nào?
A. Cộng sản nguyên thủy
B. Chiếm hữu nô lệ
C. Phong kiến
D. Xã hội chủ nghĩa
1
2
3
4
Câu 241. Khái niệm lãnh thổ của một quốc gia bao gồm?
A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời
B. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng sông hồ
C. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng rừng núi
D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, hải đảo
1
2
3
4
Câu 243. Về nguồn gốc nhận thức của tôn giáo, khi khoảng cách giữa “biết” và “chưa biết” vẫn tồn tại, những điều khoa học chưa giải thích được, thì điều đó thường được giải thích thông qua?
A. Lăng kính các tôn giáo
B. Các đấng siêu nhiên
C. Hoạt động mê tín
D. Niềm tin cá nhân
1
2
3
4
Câu 244.Trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về?
A. Tôn trọng quyền tự do
B. Tôn trọng quyền văn hóa
C. Tôn trọng quyền sống
D. Tôn trọng quyền con người
1
2
3
4
Câu 246. Để hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình cần có quan hệ cơ sở, nền tảng. Vậy, quan hệ nào sau đây là quan hệ nền tảng?
A. Quan hệ truyền thống
B. Quan hệ nuôi dưỡng
C. Quan hệ họ hàng
D. Quan hệ hôn nhân
2
1
3
4
Câu 247. Ngoài quan hệ huyết thống, hiện nay, tại Việt Nam cũng như trên thế giới còn thừa nhận quan hệ gia đình nào khác?
A. Người mang thai hộ và con mang thai hộ
B. Quan hệ cha mẹ nuôi-con nuôi
C. Quan hệ ông bà-cháu
D. Quan hệ dì, cậu, chú, bác-cháu
1
2
3
4
Câu 248. Quan hệ nào trong gia đình vừa thể hiện trách nhiệm, nghĩa vụ, vừa là một quyền lợi thiêng liêng giữa các thành viên trong gia đình?
A. Quan hệ truyền thống
B. Quan hệ hôn nhân
C. Quan hệ họ hàng
D. Quan hệ nuôi dưỡng
1
2
3
4
Câu 249. Trong xã hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất thì quan hệ xã hội và quan hệ gia đình tất yếu sẽ dẫn đến điều gì?
A. Sự bình đẳng
B. Sự ổn định
C. Sự bất bình đẳng
D. Sự tôn trọng và bảo v
1
2
3
4
Câu 250. Chức năng cơ bản và đặc thù của gia đình là gì?
A. Tái sản xuất ra sản phẩm
B. Tái sản xuất ra con người
C. Tái sản xuất xã hội
D. Tái sản xuất các giá trị tinh thần
1
2
3
4
Câu 251. Quy mô của gia đình Việt Nam đang thay đổi theo xu hướng nào?
A. Gia đình hai thế hệ-gia đình ba thế hệ
B. Gia đình tứ đại đồng đường
C. Gia đình nhiều thế hệ
D. Gia đinh hai thế hệ
1
2
3
4
Câu 252. Vì sao nói việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người không chỉ là việc riêng của từng gia đình mà là vấn đề xã hội?
A. Xã hội có anh hưởng đến sự phát triển chung của gia đình
B. Vì việc sản xuất ra con người là một hiện tượng xã hội đặc biệt
C. Vì gia đình là tế bào của xã hội, gia đình có tốt thì xã hội mới hưng thịnh và phát triển
D. Vì gia đình ảnh hưởng đến dân số quốc gia
1
2
3
4
Câu 253. Chức năng nào của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi thành viên?
A. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
B. Chức năng thõa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm gia đình
C. Chức năng tái sản xuất ra con người
D. Chức năng nuôi dưỡng và giáo dục
1
2
3
4
Câu 255. Ngoài việc giáo dục nhân cách để trẻ hình thành quan điểm giáo dục tốt, gia đình còn là nơi trẻ học được việc hoạch định tương lai cho bản thân, điều này phụ thuộc vào chức năng nào?
A. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng
B. Chức năng thõa mãn nhu cầu tâm lý, duy trì tình cảm gia đình
C. Chức năng tái sản xuất ra con người
1
2
3
4
Câu 257. Chức năng kinh tế và chức năng tiêu dùng tác động như thế nào đối với vai trò của người quản lí gia đình?
A. Đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình
B. Khả năng quản lí và chi tiêu của người quản lí gia đình
C. Nền kinh tế quốc gia
D. Bình ổn thị trường
1
2
3
4
Câu 258. Gia đình là nơi để con cái trưởng thành, đồng thời còn là nơi lưu giữ điều gì?
A. Sự yêu thương
B. Truyền thống văn hóa của dân tộc
C. Hạnh phúc
D. Sự chăm sóc
1
2
3
4
Câu 268. Sự bất bình đẳng giữa nam và nữ, giữa vợ và chồng, sự nô dịch đối với phụ nữ được xem xét có nguồn gốc từ đâu?
A. Truyền thống
B. Sự giao thoa văn hóa
C. Chế độ tư hữu về TLSX
D. Quan niệm Nho giáo
1
2
3
4
Câu 261. Gia đình được đánh giá là “tế bào của xã hội.” Chúng ta cần làm thế nào để “tế bào” ấy phát triển một cách tốt nhất?
A. Cần một nền giáo dục phát triển toàn diện
B. Gia đình cần có nền tảng kiến thức tốt
C. Gia đình, nhà trường và xã hội cần có sự phát triển đồng bộ, nền tảng và bền vững
D. Cá nhân cần có ý thức trong việc tự giáo dục
2
1
3
4
Câu 264. Theo quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, cơ sở hình thành gia đình gồm?
A. Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ huyết thống
B. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
C. Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ hôn nhân
D. Quan hệ nuôi dưỡng, quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
1
2
3
4
Câu 265. Chức năng nào của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được, đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội?
A. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng
B. Tái sản xuất ra con người
C. Nuôi dưỡng, giáo dục
D. Duy trì tình cảm
1
2
3
4
Câu 268. Hiện nay, xã hội Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung ngày càng xuất hiện nhiều hiện tượng mà trước đây chưa hề có hoặc ít có như: bạo lực gia đình, li hôn, li thân, ngoại tình, sống thử,….Điều này bắt nguồn từ nguyên nhân nào?
A. Biến đổi quan hệ vợ chồng
B. Biến đổi quan hệ giữa các thế hệ, các giá trị, chuẩn mực văn hóa của gia đình
C. Biến đổi chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lí, dùy trì tình cảm
D. Biến đổi quan hệ hôn nhân
1
2
3
4
Câu 270. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam gia đình ngày càng thu nhỏ, số thành viên ít đi. Đó là sự biến đổi về yếu tố nào?
1. chuyển biến từ xã hội nông nghiệp cổ truyền sang xã hội chủ nghĩa công nghiệp hiện đại
2. Biến đổi quan hệ giữa các thế hệ, các giá trị, chuẩn mực văn hóa của gia đình
2
1
Câu 65. Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen khởi xướng, được V.I.Lênin bổ sung, phát triển, cụ thể hóa trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở đâu?
A. Nước Nga Xô viết
B. Nước Việt Nam
C. Nước Trung Quốc
D. Nước Nga
a
b
c
d
Câu 158. Nguyên nhân nào dẫn đến những biến đổi đa dạng, phức tạp trong cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Cơ cấu kinh tế hàng hóa giản đơn
B. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần
C. Cơ cấu kinh tế tập trung bao cấp
D. Cơ cấu kinh tế hàng hóa phức tạp
1
2
3
4
Câu 159. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội tùy thuộc vào yếu tố nào?
A. Điều kiện tự nhiên của đất nước
B. Điều kiện kinh tế-xã hội của đất nước
C. Điều kiện bên ngoài của đất nước
D. Điều kiện văn hóa của đất nước
1
2
3
4
Câu 160. Biến đổi nào không có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ của độ lên CNXH
B. Biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện tầng lớp xã hội mới
C. Biến đổi mối quan hệ vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bước xóa bỏ tất cả bình đẳng của xã hội
D. Biến đổi tâm lý trong đời sống, có xu hướng chống lại nhau giữa các tầng lớp, giai cấp
1
2
3
4
Câu 161. Nội dung nào là một trong những biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ của độ lên CNXH
B. Không biến đổi và xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
C. Biến đổi mối quan hệ bài trừ lẫn nhau, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xâ hội
D. Biến đổi tâm lý trong đời sống, có xu hướng chống lại nhau giữa các tầng lớp, giai cấp
1
2
3
4
Câu 162. Nội dung nào là một trong những biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Biến đổi tách rời và không bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH
B. Không có biến đổi phức tạp, đa dạngm làm xuất hiện các tầng lớp mới
C. Biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tâng lớp xã hội mới
D. Biến đổi trong mối quan hệ bài trừ lẫn nhau
1
2
3
4
Câu 163. Giai cấp nào là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nước ở Việt Nam?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Tầng lớp tri thức
D. Đội ngũ doanh nhân
1
2
3
4
Câu 164. C.Mác và Ph.Ăngghen coi giai cấp nào là “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân?
A. Giai cấp tư sản
B. Giai cấp nông dân
C. Tầng lớp tri thức
D. Tầng lớp doanh nhân
1
2
3
4
Câu 165. Liên minh công nhân – nông dân – trí thức là do?
A. Nhu cầu nội tại của cách mạng XHCN
B. Nhiệm vụ của giai cấp công nhân
C. Ý chí của Đảng Cộng sản
D. Do nhu cầu xây dựng XHCN
1
2
3
4
Câu 166. Theo Lênin, vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng 10 năm 1917 là gì?
A. Vấn đề đối ngoại
B. Vấn đề giữ chính quyền
C. Vấn đề liên minh công, nông
D. Vấn đề giành chính quyền
1
2
3
4
Câu 167. Liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội được thực hiện trong giai đoạn nào của cách mạng XHCN?
A. Giai đoạn giành chính quyền
B. Giai đoạn xây dựng chế độ xã hội mới
C. Giai đoạn giành chính quyền và xây dựng chế độ xã hội mới
D. Giai đoạn phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế
1
3
2
4
Câu 168. Lênin dùng thuật ngữ “liên minh đặc biệt” để chỉ liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp, tầng lớp nào?
A. Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác
B. Giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác
C. Tầng lớp tri thức
D. Tầng lớp doanh nhân
1
2
3
4
Câu 169. Theo Lênin “chuyên chính vô sản” là một hình thức đặc biệt của liên minh nào?
A. Giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác
B. Giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không vô sản
C. Giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
D. Giữa giai cấp vô sản với tầng lớp doanh nhân
1
2
3
4
Câu 170. Vai trò của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
A. Lực lượng sản xuất cơ bản, vừa là lực lượng chính trị-xã hội to lớn
B. Lực lượng cơ bản và duy nhất trực tiếp sản xuất
C. Lực lượng chính trị xã hội-to lớn
D. Lực lượng kinh tế-chính trị-xã hội cơ bản to lớn
1
2
3
4
Câu 171. Xét dưới góc độ kinh tế, trong thời kỳ quá độ lên CNXH, liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp khác xuất phát từ đâu?
A. Yêu cầu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ sản xuất nhỏ sang sản xuất hàng hóa lớn
C. Yêu cầu xây dựng nền tảng vật chất-kỹ thuật cần thiết cho CNXH
D. Yêu câu khách quan của quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ sản xuất nhoe sang sản xuất hàng hóa lớn, là yêu câu xây dựng nền tảng vật chất-kỹ thuật cần thiết cho chủ nghĩa xã hội
1
2
3
4
Câu 172. Liên minh giữa giai cấp công nhân với các giai cấp, tầng lớp khác trong xã hội phải được xác định trên lập trường chính trị của giai cấp nào?
A. Đội ngũ tri thức
B. Đội ngũ doanh nhân
C. Giai cấp nông dân
D. Giai cấp công nhân
1
2
3
4
Câu 173. Tầng lớp, giai cấp cơ bản nào không thuộc cơ cấu xã hội – giai cấp của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Tầng lớp tri thức
D. Tầng lớp nông nô
1
2
3
4
Câu 176. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nào có xu hướng biến đổi giảm dần về số lượng và tỷ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Tầng lớp tri thức
D. Đội ngũ doanh nhân
1
2
3
4
Câu 177. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân có xu hướng biến đổi như thế nào trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam?
A. Biến đổi tăng dần về số lượng và tỷ lệ
B. Biến đổi giảm dần về số lượng và tỷ lệ
C. Biến đổi giảm dần về số lượng và tăng về tỷ lệ
D. Biến đổi tăng dần về số lượng và giảm về tỷ lệ
1
2
3
4
Câu 178. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, đội ngũ nào được xác định là rường cột, chủ nhân tương lai của đất nước?
A. Giai cấp công nhân
B. Đội ngũ thanh niên
C. Đội ngũ tri thức
D. Đội ngũ doanh nhân
1
2
3
4
Câu 179. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, Đảng ta xác định chăm lo, phát triển cho đội ngũ nào vừa là mục tiêu, vừa là động lực bảo đảm cho sự ổn định và phát triển bền vững của đất nước?
A. Phụ nữ
B. Đội ngũ thanh niên
C. Đội ngũ tri thức
D. Đội ngũ doanh nhân
1
2
3
4
Câu 180. Nội dung nào đội ngũ thanh niên cần xóa bỏ để hình thành được những phẩm chất xứng đáng là rường cột, chủ nhân tương lai của đất nước?
A. Có phẩm chất tốt đẹp
B. Có khí phách và quyết tâm hành động thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Có trách nhiệm với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc
D. Thực dụng, thực tế vì lợi ích kinh tế
1
2
3
4
Câu 67. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?
A. Không còn tồn tại giai cấp
B. Kết cấu giai cấp của xã hội thuần nhất
C. Các giai cấp trong xã hội tồn tại với những lợi ích không còn đối kháng nhau
D. Kết cấu giai cấp của xã hội đa dạng, phức tạp
1
2
3
4
Câu 69 . Theo CNXHKH, chủ nghĩa xã hội phải được "thoát thai", "lọt lòng" từ xã hội nào?
1,chủ nghĩa tư bản
2. chủ nghĩa xã hội
3. giai cấp công nhân
1
2
3
Câu 70. Theo CNXHKH, tiền đề kinh tế – xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?
A. Sự phát triển về lực lượng sx và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
B. Sự phát triển về lực lượng sx và sự trưởng thành của giai cấp nông dân
C. Sự phát triển về lực lượng sx và sự trưởng thành của tầng lớp tri thức
D. Sự phát triển về lực lượng sx và sự trưởng thành của giai cấp công nhân, nông dân
1
2
3
4
Câu 68. Tiền đề và điều kiện quan trọng cho sự ra đời của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cấp công nhân
b. Sự lớn mạnh của giai cấp vô sản.
c. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chính trị độc lập
d. Sự phát triển của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa .
1
2
3
4
Câu 72 . Đặc trưng về phương diện kinh tế của Chủ nghĩa xã hội là gì?
a. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
b. Chủ nghĩa xã hội có một nền sản xuất công nghiệp hiện đại
c. Chủ nghĩa xã hội có cách thức tổ chức lao động tiên tiến
d. Chủ nghĩa xã hội có kỷ luật lao động mới với năng suất cao
1
2
3
4
Câu 73. Theo quan điểm của của CN.XHKH, có những hình thức quá độ nào từ CNTB lên CNCS?
1. trực tiếp và gián tiếp
2. trực tiếp
3. gian tiếp
1
2
3
Câu 188. Đáp án nào không thuộc nội dung cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
A. Tổng thể các giai cấp, các tầng lớp, các nhóm xã hội có mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau
B. Gồm giai cấp công nhâ, giai cấp nông dân, tầng lớp tri thức, tầng lớp doanh nhân, tầng lớp tiểu chủ
C. Mỗi giai cấp, tầng lớp có những vị trí và vai trò xác định
D. Là giai cấp có số lượng đông nhất nên giai cấp nông dân giữ vai trò lãnh đạo công cuộc xây dựng đất nước
1
2
3
4
Câu 189. Yếu tố quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
A. Cùng đấu tranh giành chính quyền
B. Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
C. Cùng chung sức chống lại các thể lực cách mạng
D. Cùng trấn áp kẻ thù chung
1
2
3
4
Câu 190. Nội dung nào không phải là nguyên nhân để khẳng định cơ cấu xã hội – giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội?
A. Cơ cấu xã hội-giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước
B. Liên quan đến quyền sơ hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, vấn đề phân phối thu nhập...trong hệ thống sản xuất nhất định
C. Những biến đổi của cơ cấu xã hội-giai cấp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác
D. Các giai cấp và tầng lớp trong xã hội có vị trí, vài trò khác nhau và không có điểm chung để liên hệ gắn bó với nhau
1
2
3
4
Câu 191. Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH biến đổi theo hướng nào?
A. Ổn định và không xuất hiện các tầng lớp xã hội mới
B. Ổn định và xuất hiện rất ít tầng lớp xã hội mới
C. Phức tạp, đa dạng, xuất hiện tầng lớp xã hội mới
D. Phức tạp, đa dạng, không xuất hiện tàng lớp xã hội mới
1
2
3
4
Câu 193. Nội dung nào không phải là mục tiêu để giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động trong cách mạng xã hội chủ nghĩa?
a. Tập hợp lực lượng thực hiện những nhu cầu và lợi ích chung
b. Tạo ra sức mạnh tổng hợp bảo đảm cho thắng lợi của cuộc cách mạng XHCN
c. Cuộc đấu tranh này không trở thành “bài đơn ca ai điếu”
d. Đoàn kết là một thủ đoạn trong từng giai đoạn của cuộc cách mạng
1
2
3
4
Câu 194. Một trong những đặc điểm nổi bật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam:
A. Biến đổi đa dạng, phức tạp không tuân theo quy luật của xã hội Việt Nam
B. Biến đổi cơ cấu-xã hội chi phối những biến đổi cơ cấu kinh tế trong thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam
C. Biến đổi vừa đảm bảo tính quy luật, vừa mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam
D. Biến đổi có tính chất cơ hội và tạm thời theo yêu cầu của từng giai đoạn cách mạng
1
2
3
4
Câu 195. Liên minh công nhân – nông dân – trí thức được xem là?
A. Hạt nhân của khối đại đoàn kết toàn dân tộc và là động lực của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc và là động lực của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc và là cơ sở để phát triển xã hội
D. Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc và là mục tiêu của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội
1
2
3
4
Câu 196. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, đội ngũ nào có đóng góp tích cực vào việc thực hiện chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, giải quyết việc làm cho người lao động?
A. Giai cấp công nhân
B. Đội ngũ thanh niên
C. Đội ngũ tri thức
D. Đội ngũ doanh nhân
2
1
3
4
Câu 197. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, để tạo môi trường và điều kiện thúc đẩy biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp theo hướng tích cực cần phải làm gì?
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; giai quyết tốt mối quan hệ tăng trưởng kinh tế với đảm bảo công bằng xã hội
B. Tăng trưởng kinh tế phải gắn với phát triển văn hóa
C. Quan tâm thích đáng và phù hợp với mỗi giai cấp, tầng lớp trong xã hội
D. Cải thiện đời sống tinh thần cho nhân dân
1
2
3
4
Câu 198. Chính sách của Đảng, Nhà nước phát huy vai trò của thế hệ trẻ trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc nhằm mục tiêu gì?
A. Tạo môi trường và điều kiện thuận lợi cho học tập, nghiên cứu, lao động giải trí, phát triển trí tuệ, kỹ năng, thể lực
B. Đảm bảo việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện điều kiện làm việc, nhà ở
C. Khuyến khích chuyển dịch cơ cấu lao động, tiếp nhận và ứng dụng tiến bộ khoa học-công nghệ
D. Đào tạo nhân tài
1
2
3
4
Câu 199 . Trong tiến trình đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước và hội nhập quốc tế, đội ngũ trí thức có vai trò như thế nào?
A. Là lực lượng đi đầu
B. Là lực lượng giữ vị trí tiên phong
C. Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt nghiêm trọng
D. Là lực lượng đối đầu với giai cấp công nhân
1
2
3
4
Câu 200. Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người diễn ra như thế nào?
a. Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc
b. Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc - Dân tộc
c. Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc
d. Thị tộc – Bộ lạc – Liên minh thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc
1
2
3
4
Câu 74. Theo quan điểm của CN.XHKH, hình thái kinh tế - xã hội phát triển cao nhất, kết tinh của văn minh nhân loại là?
A. Tư bản chủ nghĩa
B. Cộng sản chủ nghĩa
C. Xã hội chủ nghĩa
D. Thời kỳ quá độ
1
2
3
4
Câu 75. Theo quan điểm của CN.XHKH, đặc trưng thể hiện thuộc tính bản chất của CNXH?
A. Từng bước xoá bỏ chế độ tư hữu TBCN đồng thời thiết lập chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu
B. CNXH là xã hội do nhân dân lao động làm chủ
C. Tạo ra cách thức tổ chức và kỷ luật lao động mới
D. Mục tiêu cao nhất của CNXH là giai phóng non người toàn diện
1
3
2
4
Câu 76. Theo quan điểm của CN.XHKH, nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân được hiểu như thế nào?
A. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của toàn dân dân
B. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của dân tộc
C. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động bị áp bức
D. Là công cụ để bảo vệ lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động
4
3
2
1
Câu 77. Các danh từ "quá độ đặc biệt", "quá độ đặc biệt của đặc biệt" do ai đưa ra?
1. Lênin
2 . mác
3. anwgghen
1
2
3
Câu 78. Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm to nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?
A. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại
B. Lực lượng sản xuất chưa phát triển
C. Năng suất lao động thấp
D. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
1
2
3
4
Câu 79. Nội dung nào còn thiếu trong quan điểm sau: "Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng là một xã hội dân giàu, nước mạnh…..." (Văn Kiện Đại hội Đảng lần thứ XI)?
A. Công bằng, dân chủ, văn minh
B. Dân chủ, công bằng, văn minh
C. Văn minh, dân chủ, công bằng
D. Công bằng, văn minh, dân chủ
1
2
3
4
Câu 80. Ai là người đưa ra khẩu hiệu: “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại”?
A. C.Mac
B. Ph.Ănghen
C. V.I.Lenin
D. Hồ Chí Minh
a
b
c
d
Câu 81. Tác phẩm nào của Lênin đã đưa ra nội dung có tính nguyên tắc như sau: “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết; liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại”?
aCương lĩnh dân tộc” của chủ nghĩa Mac-Lenin
bTư tưởng cnxh
cbộ tư bản
a
b
c
Câu 82. Theo quan điểm của CN.XHKH, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kỳ nào?
A. Thời kỳ phát triển cao của CNXH
B. Thời kỳ phát triển thấp của CNXH
C. Thời lỳ chuyển biến cách mạng xã hội
D. Thời kỳ quá độ chính trị
a
b
c
d
Câu 83. Theo quan điểm của CN.XHKH, nội dung nào sau đây không thuộc thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội? (3 thời kỳ quá độ)
1Thời kì cải tạo cách mạng
2Thời kì cải biến cách mạng xã hội
3Thời kì quá độ chính trị
4ð Thấy 3 câu này thì chọn câu còn lại
1
2
3
4
Câu 84. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?
A. Lực lượng sản xuất ở nhiều trình độ khác nhau
B. Cơ sở vật chất kỷ thuật hiện đại
C. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
D. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó những thành phần kinh tế đối lập
1
2
3
4
Câu 85. Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?
A. Không còn tồn tại giai cấp
B. Kết cấu giai cấp của xã hội thuần nhất
C. Các giai cấp trong xã hội tồn tại với những lợi ích không còn đối kháng nhau
D. Giai cấp công nhân nắm giữ và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp tư sản, tiến hành xây dựng XHCN
1
2
3
4
Câu 86. Trong giai đoạn hiện nay, thực hiện bước quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có yếu tố khó khăn nào?
A. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư
B. Xu thế “toàn cầu hoá”
C. Chính sách cởi mở của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong hội nhập kinh tế
D. Xung đột trong khu vực và trên thế giới diễn biến phức tạp, khó lường
1
2
3
4
Câu 87. Một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà Đảng xác định trong Văn Kiện Đại hội Đảng lần thứ XI là gì?
A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất tiến bộ
B. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên quan hệ sản xuất hiện đại
D. Có nền văn minh phát triển tiến bộ, phù hợp
1
2
3
4
Câu 88. Đâu là đặc trưng khái quát nhất, bao trùm hệ mục tiêu cần đạt tới của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
1.dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
2. dân giàu nước mạnh
1
2
Câu 89. Những tiền đề vật chất quan trọng cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?
A. Sự phát triển của lực lượng sx và sự hình thành giai cấp vô sản cách mạng
B. Sự lớn mạnh của giai cấp vô sản và sự phát triển của quan hệ sx tư bản chủ nghĩa
C. Giai cấp công nhân trưởng thành và trở thành một lực lượng chính trị độc lập
D. Sx vật chất phát triển tạo ra một loại lực lượng HH khổng lồ
1
2
3
4
Câu 90. Theo V.I.Lênin, cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa về thực chất là cuộc cách mạng trong lĩnh vực nào?
A. Chính trị
B. Xã hội
C. Kinh tế
D. Văn hoá
1
2
3
4
Câu 91. C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra dự báo khoa học về hai giai đoạn phát triển cao thấp khác nhau của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là gì?
A. Giai đoạn thấp của xã hội cộng sản và giai đoạn cao hơn của xã hội cộng sản
B. Thời kì quá độ lên CNXH và CNXH
C. Thời kì quá độ lên CNXH và CNCS
D. CNCS và CSCN
1
2
3
4
Câu 92. Theo quan của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế - xã hội phát triển cao nhất, kết tinh của văn minh nhân loại là?
A. Tư bản chủ nghĩa
B. Cộng sản chủ nghĩa
C. Xã hội chủ nghĩa
D. Xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa
1
2
3
4
Câu 93 . Theo V.I.Lênin, cơ sở nào để trong giai đoạn thấp của xã hội cộng sản chủ nghĩa, tình trạng người áp bức bóc lột người không còn nữa?
A. Những TLSX chủ yếu đã được sỡ hữu thuộc về xã hội
B. Những TLSX chủ yếu đã được sỡ hữu thuộc về Đảng công sản
C. Những TLSX chủ yếu đã được sỡ hữu thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động
D. Những TLSX chủ yếu đã được sỡ hữu thuộc về toàn dân
1
2
3
4
Câu 94. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân được hiểu như thế nào?
A. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của toàn dân
B. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của dân tộc
C. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động bị áp bức
D. Là công cụ để bảo vệ lợi ích của công nhân
1
2
3
4
Câu 95. Trong chủ nghĩa xã hội vấn đề có vị trí đặc biệt quan trọng và phải tuân thủ nguyên tắc:“Xóa bỏ tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng bị xóa bỏ”, đó là vấn đề nào?
A. Vấn đề giai cấp và dân tộc
B. Vấn đề kinh tế
C. Vấn đề văn hóa
D. Vấn đề dân tộc
2
1
4
3
Câu 96. Trong giai đoạn chủ nghĩa xã hội, yếu tố nào là nền tảng tinh thần của xã hội, mục tiêu phát triển xã hội và là trọng tâm phát triển kinh tế?
A. Văn hóa (văn hóa là nền tảng của tinh thần)
B. Chính trị
C. Khoa học
D. Tinh thần
1
2
3
4
Câu 97. Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C.Mác: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng
với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ …..., và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản"?
A. Chính trị
B. Kinh tế
C. Văn hóa
D. Xã hội
1
2
3
4
Câu 98. Một trong những đóng góp khoa học có ý nghĩa phương pháp luận của học thuyết hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa lên hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Chỉ ra tính tất yếu của sự nghiệp đổi mới, trước hết là đổi mới tư duy kinh tế
C. Đề ra chính sách kinh tế mới
D. Lý luận về học thuyết giá trị thặng dư
1
2
3
4
Câu 100 Theo V.I.Lênin, con đường biện chứng của quá trình phát triển dân chủ là gì?
A. Từ dân chủ tư sản đến dân chủ vô sản, từ dân chủ vô sản đến không còn dân chủ
B. Từ dân chủ vô sản đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến không còn dân chủ
C. Từ chuyên chế đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến không còn dân chủ
D. Từ chế độ quân chủ đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến không còn dân chủ
1
2
3
4
Câu 101 Theo V.I.Lênin, dân chủ với tư cách là một hình thái nhà nước, kiểu nhà nước sẽ mất đi trong xã hội nào?
A. Xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Xã hội xã hội chủ nghĩa
C. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội
D. Xã hội tư bản chủ nghĩa
1
2
3
4
Câu 102 . V.I.Lênin đã dự đoán thời điểm nào dân chủ – một hình thức nhà nước tất yếu sẽ tiêu vong?
a. Nhân loại bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản
b. Nhân loại bước vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
c. Nhân loại bước vào thế kỷ XXI
d. Nhân loại bước vào thế kỷ XXII
1
2
3
4
Câu 103 Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nội dung nào là cốt lõi và quan trọng nhất khi tiếp cận, nghiên cứu về dân chủ?
A. Là một phạm trù lĩnh vực chính trị; là một hình thức nhà nước
B. Là một hình thức tổ chức xã hội
C. Là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại
D. Là một phạm trù mang tính lịch sử
1
2
3
4
Câu 104. Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, với tư cách là một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại, Dân chủ có nghĩa là gì?
A. “dân là chủ” và “dân làm chủ”
B. Là một hình thức của các tổ chứ xã hội
C. Là một hình thức Nhà nước
D. Là cộng đồng Nhà nước
1
2
3
4
Câu 105 Một trong những quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ ở phương diện quyền lực là gì?
A. Dân chủ là một nguyên tắc-nguyên tắc dân chủ
B. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân
C. Dân chủ là quyền lực thuộc về Nhà nước
D. Dân chủ là một phạm trù lịch sử
1
2
3
4
Câu 106 . Theo quan niệm của Đảng ta, thế nào là nhà nước dân chủ?
A. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
B. Nhà nước công bằng, văn minh
C. Nhà nước luôn chăm lo cho dân
D. Nhà nước của mọi tầng lớp, giai cấp
1
2
3
4
Câu 107 . Một trong những quan niệm của Chủ nghĩa Mác - Lênin về dân chủ ở phương diện tổ chức và quản lý xã hội là gì?
A. Dân chủ là một nguyên tắc-nguyên tắc dân chủ
B. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân
C. Dân chủ là quyền lực thuộc về Nhà nước
D. Dân chủ là một phạm trù lịch sử
1
2
3
4
Câu 109 . Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất dân chủ của xã hội mới mà giai cấp công nhân và nhân dân lao động đang hướng tới sau khi giành được chính quyền là gì?
A. Sử dụng có hiệu quả quyền lực Nhà nước để xây dựng thiết chế mà ở đó nhân dân từng bước trở thành người chủ của xã hội
B. Sử dụng có hiệu quả quyền lực để xây dựng thể chế mà ở đó con người trở thành người chủ của xã hội
C. Sử dụng có hiệu quả quyền lực của Nhà nước để xây dựng thể chế mà ở đó công nhân trở thành người chủ xã hội
D. Sử dụng có hiệu quả quyền lực của Nhà nước để nông dân từng bước trở thành người chủ của xã hội
1
2
3
4
Câu 110 . Theo V.I.Lênin, một trong những tiêu chí phân biệt dân chủ vô sản với các loại dân chủ trước đó là ở chỗ nào?
a. Dân chủ vô sản là chế độ thống trị của đa số với thiểu số, vì lợi ích của đa số
b. Dân chủ vô sản là chế độ chính trị của thiểu số với đa số, vì lợi ích của thiểu số
c. Dân chủ vô sản là chế độ thống trị của tất cả mọi người, vì lợi ích của mọi người
d. Dân chủ vô sản có bản chất giống như dân chủ tư sản
1
2
3
4
Câu 111. Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, nội hàm cơ bản của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân
B. Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân
C. Quyền lực thuộc về giai cấp nông dân
D. Quyền lực thuộc về người lãnh đạo
1
2
3
4
Câu 112 . Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, định hướng cơ bản của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Xóa bỏ giai cấp
b. Xóa bỏ pháp luật
c. Bảo vệ giai cấp
d. Chuyên chính giai cấp
1
2
3
4
Câu 113 . Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diện chính trị?
A. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
B. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hoà về lợi ích cá nhâ, tập thể và lợi ích của toàn xã hội
C. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội
D. Là nên dân chủ phi giai cấp
1
2
3
4
Câu 114. Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diện kinh tế?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội
c. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội
d. Là nền dân chủ phi giai cấp
1
2
3
4
Câu 115 Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về phương diện văn hóa – tư tưởng?
a. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
b. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội
c. Là nền dân chủ được xây dựng dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội
d. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân được thể chế hóa thành Hiến pháp và pháp luật
2
3
1
4
Câu 116 Đâu là bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên phương diện xã hội?
A. Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp công nhân, có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc rộng rãi
B. Là nền dân chủ có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội
C. Là nền dân chủ được xây dựng trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội
D. Những giá trị dân chủ, quyền lực của nhân dân được thể chế hóa thành Hiến pháp và pháp luật
1
2
3
4
Câu 119. Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất nào sau đây?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông dân
C. Nhân dân lao động
D. Tầng lớp tri thức
1
2
3
4
Câu 120. Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần nào?
A. Lý luận của chủ nghĩa Mac-Lenin
B. Những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại
C. Những bản sắc riêng của dân tộc
D. Lý luận của chủ nghĩa Mac-Lenin kết hợp giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại và bản sắc riêng của dân tộc
1
2
3
4
Câu 121 . Nhà nước xã hội chủ nghĩa phải đáp ứng những đòi hỏi gì để cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới?
A. Là một bộ máy có đầy đủ sức mạnh để trấn áp kẻ thù và những phần tử chống đối cách mạng
B. Là một tổ chức có đủ năng lực để quản lý và xây dựng XHCN
C. Đặt vấn đề quản lý và xây dựng kinh tế là then chốt, quyết định
D. Là một bộ máy có đầy đủ sức mạnh để trấn áp kẻ thù và những phần tử chống đối cách mạng, có đủ năng lực để quản lý và xây dụng XHCN và quản lý xây dựng kinh tế là then chốt, quyết định
1
2
3
4
Câu 122 . Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thì nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước như thế nào?
A. Phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ
B. Biện pháp thể hiện và thực hiện dân chủ
C. Công cụ thể hiện và thực hiện dân chủ
D. Cơ sở thể hiện và thực hiện dân chủ
1
2
3
4
Câu 124 Theo Hồ Chí Minh, dân chủ trong hai lĩnh vực nào là quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất?
A. Dân chủ trong kinh tế và trong chính trị
B. Dân chủ trong kinh tế và trong văn hóa-tinh thần
C. Dân chủ trong tư tưởng và trong chính trị
D. Dân chủ trong chính trị và trong văn hóa-tinh thần
1
2
3
4
Câu 71 Cuộc cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của giai cấp nào?
A. Giai cấp tư sản và nhân dân lao động
B. Giai cấp nông dân và tri thức
C. Giai cấp công nhân
D. Giai cấp địa chủ và nông dân
1
2
3
4
Câu 125 . Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về dân chủ là gì?
A. Dân chủ là một thể chế chinh trị, một chế độ xã hội mà ở đó “bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân
B. Nhà nước đại diện quyền lực làm chủ của nhân dân
C. Dân chủ XHCN là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước
D. Dân chủ XHCN là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội mà ở đó “đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân”, Nhà nước đại diện quyền làm chủ của nhân dân, là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước
4
3
2
1
Câu 126 . “Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì dân. Bao nhiêu quyền hạn đều là của dân… Nói tóm lại, quyền hành và lực lượng đều ở dân ”. Nhận định trên của ai?
A. Hồ Chí Minh
B. Phạm Văn Đồng
C. Trường Chinh
D. Lê Duẩn
hcm
pvd
tc
ld
Câu 128 . “Mọi đường lối, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà nước đều vì lợi ích của nhân dân, có sự tham gia ý kiến của nhân dân”. Nhận định trên của ai?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Hồ Chí Minh
C. Nguyễn Văn Linh
D. Nguyễn Phú Trọ
1
2
3
4
Câu 129 . Trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, hoạt động của các cơ quan phải có sự kiểm soát lẫn nhau, tất cả vì mục tiêu gì?
A. Phục vụ nhân dân
B. Tiến lên XHCN
C. Công bằng trong xã hội
D. Bình đẳng trong xã hội
4
3
2
1
Câu 132 . Theo hiến pháp 2013, nhân dân giám sát hoạt động của nhà nước theo phương châm nào?
A. Dân biết, dân bàn, dân kiểm tra thông qua các tổ chức, các cá nhân được nhân dân ủy quyền
B. Nhà nước phục vụ nhân dân, gắn bó mật thiết với nhân dân, thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân
C. Nhà nước lắng nghe ý kiến của nhân dân và chịu sự kiểm soát của nhân dân
D. Nhà nước phải được hoàn thiện bằng việc ban hành các cơ chế và biện pháp kiểm soát, ngăn ngừa các hiện tượng tiêu cực
1
2
3
4
Câu 133 . Để phát huy dân chủ ở Việt Nam hiện nay cần làm những gì?
A. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh
B. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh
C. Nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị-xã hội
D. Xây dựng Đảng Cộng sản trong sạch, vững mạnh, xây dựng Nhà nước pháp quyền chủ nghĩa vững mạnh, nâng cao vai trò của các tổ chức chính trị-xã hội
1
2
3
4
Câu 134. Để đảm bảo vai trò lãnh đạo Đảng cộng sản Việt Nam cần làm gì?
A. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức
B. Thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn
C. Dân chủ hóa trong sinh hoạt, thực hiện nguyên tắc tự phê bình và phê bình
D. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng tổ chức; thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh đốn; dân chủ hóa trong sinh hoạt,thực hiện nguyên tắc tự phê bình và phê bình
1
2
3
4
Câu 135. Tính ưu việt về mặt bản chất của Nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên phương diện kinh tế nào?
A. Chịu sự quy định của quan hệ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
B. Chịu sự quy định của quan hệ sản xuất tàn dư về tư liệu sản xuất
C. Mang bản chất của giai cấp công nhân
D. Chịu sự quy định của quan hệ tư hữu về tư liệu sản xuất
1
2
3
4
Câu 130. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy quản lý nhà nước Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Tập trung dân chủ
B. Thống nhất quyền lực
C. Có phân công, phân cấp
D. Tập trung dân chủ, thống nhất quyền lực, có phân công, phân cấp
1
2
3
4
Câu 136. Dân chủ XHCN có mối quan hệ như thế nào với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa?
A. Là cơ sở, nền tảng
B. Là cơ sở, điều kiện
C. Là cơ sở, cách thức
D. Là cơ sở, động lực
1
2
3
4
Câu 137. Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, Nhà nước XHCN trở thành công cụ quan trọng trong việc thực thi quyền gì của nhân dân?
A. Quyền làm chủ của nhân dân
B. Quyền tự do phát triển của nhân dân
C. Quyền chính trị của nhân dân
D. Quyền làm mọi việc của nhân dân
1
2
3
4
Câu 138. Trên cơ sở nền dân chủ XHCN, yếu tố nào trở thành công cụ quan trọng trong việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân?
A. Nhà nước xã hội của nghĩa
B. Mặt trận tổ quốc
C. Đảng Cộng sản các tổ chức xã hội
1
2
3
4
Câu 141. Hình thức dân chủ nào mà được thực hiện do nhân dân “ủy quyền” giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra?
A. Dân chủ gián tiếp
B. Dân chủ trực tiếp
C. Dân chủ điển hình
D. Dân chủ bán trực tiếp
1
2
3
4
Câu 142. Hình thức dân chủ nào mà thông qua đó nhân dân bằng hành động của mình thực hiện quyền làm chủ của nhà nước và xã hội?
A. Dân chủ gián tiếp
B. Dân chủ trực tiếp
C. Dân chủ điển hình
D. Dân chủ bán trực tiếp
1
2
3
4
Câu 144. Những trở ngại đối với quá trình thực hiện dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là gì?
A. Âm mưu diễn biến hoà bình
B. Những tiêu cực trong xã hội chưa được khắc phục triệt để
C. Xuất phát từ nền kinh tế kém phát triển
D. Xuất phát từ nền kinh tế kém phát triển, tiêu cực trong xã hội chưa được khắc phục triệt để và âm mưu diễn biến hoà bình của các thể lực thù địch
1
2
3
4
Câu 145. Thực tiễn cho thấy, bản chất tốt đẹp và tính ưu việt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ngày càng thể hiện ở giá trị nào?
A. Giá trị lấy dân làm gốc
B. Giá trị ưu Vệt của CNXH
C. Giá trị tốt đẹp của xã hội tương lai
D. Giá trị văn hoá tinh thần
1
2
3
4
Câu 146. Chủ nghĩa Mác – Lênin đã tiếp cận dân chủ dưới góc độ nào khi coi dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại?
A. Một giá trị nhân văn của nhân loại
B. Một giá trị đạo đức của nhân loại
C. Giá trị lịch sử của nhân loại
D. Giá trị khoa học của nhân loại
1
2
3
4
Câu 147. Vì sao Chủ nghĩa Mác – Lênin cho rằng: dân chủ là một giá trị nhân văn của nhân loại?
A. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại
B. Dân chủ bao giờ cũng phản ánh lợi ích của giai cấp nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội
C. Dân chủ ra đời và tồn tại với sự ra đời của nhà nước
D. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại, dân chủ bao giờ cũng phản ánh lợi ích của giai cấp nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội, dân chủ ra đời và tồn tại với sự ra đời của nhà nước
1
2
3
4
Câu 148 Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập khi nào?
A. Cách mạng tháng 10 Nga 1917 thành công
B. Sau Công xã Pari 1871
C. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất
D. Sau chiến tranh thế giới thứ hai
1
2
3
4
Câu 149. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin về dân chủ xã hội chủ nghĩa?
A. Là chế độ chính trị của đa số với thiểu số, vì lợi ích của đa số
B. Là chế độ dân chủ có định hướng cơ bản xoá bỏ giai cấp
C. Là chế độ dân chủ càng hoàn thiện bao nhiêu, càng tới ngày tiêu vong bấy nhiêu
D. Là chế độ dân chủ có định hướng cơ bản duy trì sự bốc lột giữa các giai cấp
1
2
3
4
Câu 150. Đâu không phải là quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin về dân chủ xã hội chủ nghĩa?
A. Là dân chủ với quần chúng lao động và bị bốc lột
B. Là chế độ dân chủ với lợi ích của đa số
C. Là chế độ dân chủ càng hoàn thiện bao nhiêu, càng tới ngày tiêu vong bấy nhiêu
D. Là chế độ dân chủ ngày càng hoàn thiện và tồn tại vĩnh viễn
1
2
3
4
Câu 152. Đảng ta phải quán triệt tư tưởng gì khi muốn phát huy dân chủ, tạo ra một động lực mạnh mẽ cho sự phát triển đất nước theo định hướng XHCN?
a. “Lấy dân làm gốc”
b. “Xóa bỏ giai cấp”
c. Đảng lãnh đạo
d. Chuyên chính giai cấp
1
2
3
4
Câu 153. Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn CNXHKH tập trung nghiên cứu cơ cấu xã hội nào?
A. Cơ cấu xã hội-dân cư
B. Cơ cấu xã hội-giai cấp
C. Cơ cấu xã hội-nghề nghiệp
D. Cơ cấu xã hội-tôn giáo
1
2
3
4
Câu 155. Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?
A. Khái niệm dùng để chỉ hệ thống các thiết chế tồn tại khách quan trong một số chế độ xã hội nhất đinh
B. Khái niệm dùng để chỉ hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan, hoạt động hợp pháp trong một số chế độ xã hội nhất định
C. Khái niệm dùng để chỉ thực trạng các dân tộc và sự khác biệt giữa các dân tộc trong chế độ xã hội nhất định
D. Khái niệm dùng để chỉ sự phát triển sx, sự phát triển ngành nghề và phân công lao động xã hội
1
2
3
4
Câu 156 . Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội là gì?
A. Vị trí ngang bằng với cac loại hình xã hội khấc trong hệ thống xã hội
B. Vị trí không quan trong, chịu sự chi phối của các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
C. Vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
D. Không có gì so với các loại hình xã hội khác trong hệ thống xã hội
1
2
3
4
Câu 157 . Thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ sở nào?
A. Những biến đổi trong cơ cấu chính trị
B. Những biến đổi trong cơ cấu tôn giáo
C. Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế
D. Những biến đổi trong cơ cấu văn hoá
1
2
3
4
Câu 143 . Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ở các quốc gia khác nhau có điểm gì chung?
A. Là tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
B. Là tổ chức quyền lực của nhân dân, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng
C. Là tổ chức thực hiện quyền lực của một bộ phận nhân dân, đặt dưới sự lãnh đạo của một chính Đảng
D. Nhà nước tồn tại vĩnh viễn
1
2
3
4
Câu 181. Nội dung nào là nhiệm vụ kinh tế xuyên suốt của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?
A. Phát triển quy mô giáo dụng đại học
B. Nâng cao chỉ số phát triển con người
C. Phát triển kinh tế nông nghiệp theo chuẩn VGAP
D. Phát triển kinh tế nhanh chóng và bền vững, giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô, đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, ...
1
2
3
4
Câu 182. Nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là nhằm mục đích gì?
A. Tạo sơ sở vững chắc cho khối đoàn kết nhân dân, tạo thành sức mạnh tổng hợp vượt qua mọi khó khăn thử thách
B. Thõa mãn nhu cầu, lợi ích kinh tế thân thiết của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
C. Cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đầm đà bản sắc dân tộc
D. Quảng bá văn hóa Việt Nam tới cộng đồng thế giới
1
2
3
4
Câu 183. Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là nhằm mục đích gì?
A. Tạo sơ sở vững chắc cho khối đoàn kết nhân dân, tạo thành sức mạnh tổng hợp vượt qua mọi khó khăn thử thách
B. Thõa mãn nhu cầu, lợi ích kinh tế thân thiết của các iai cấp, tầng lớp trong xã hội
C. Cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đầm đà bản sắc dân tộc
D. Quảng bá văn hóa Việt Nam tới cộng đồng thế giới
1
2
3
4
Câu 184. Nội dung văn hóa xã hội của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là nhằm mục đích gì?
A. Tạo cơ sở vững chắc cho khối đoàn kết toàn dân, tạo thành sức mạnh tổng hợp vượt qua mọi khó khăn thử thách
B. Thỏa mãn nhu cầu, lợi ích kinh tế thân thiết của giai cấp, tầng lớp trong xã hội
C. Cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Xây dựng nền tảng kinh tế vững mạnh, từng bước hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường
``111
2
3
4
Câu 186. Nội dung nào không là phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?
a. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa; giải quyết tốt mối quan hệ tăng trưởng kinh tế với đảm bảo công bằng xã hội
b. Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể
c. Tạo sự đồng thuận và phát huy tinh thần đoàn kết thống nhất giữa các lực lượng trong khối liên minh và toàn xã hội
d. Khẳng định với cộng đồng thế giới dân tộc Việt Nam là một dân tộc có những phẩm chất vượt trội và luôn chiến thắng mọi khó khăn và kiêu hãnh bước vào kỷ nguyên mới
1
2
3
4
Câu 187. Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn CNXHKH tập trung nghiên cứu cơ cấu xã hội - giai cấp vì nguyên nhân nào?
A. Là cơ sở để nghiên cứu liên minh giai cấp, tầng lớp trong xã hội
B. Là cơ sở để nghiên cứu quá trình đấu tranh giai cấp trong xã hội
C. Là cơ sở để nghiên cứu mâu thuẫn giai cấp trong xã hội
D. Là cơ sở để nghiên cứu xung đột giai cấp trong xã hội
1
2
3
4
Câu 185. Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam được thể hiện ở những điểm nào?
A. Giữ vững lập trường chính trị-tư tưởng của giai cấp công nhân
B. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, giữ vững độc lập dân tộc và hướng đi lên CNXH
D. Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. Kiên định lập trường chính trị-tư tưởng của giai gấp công nhân, bảo vệ vũng chắc chế độ chính trị, giữ vững độc lập dân tộc và hướng đi lên chủ nghĩa xã hội
1
2
3
4
