wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD Cuối Kỳ II

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Pháp luật có mấy đặc trưng cơ bản?
a)
A. Hai.
b)
B. Ba.
c)
C. Bốn.
d)
D. Năm.
2.
Câu 2. Những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người là biểu hiện của đặc trưng nào dưới đây?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính thuyết phục, nêu gương.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
3.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói đến vai trò của pháp luật đối với đời sống xã hội?
a)
A. Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
b)
B. Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền hợp pháp của mình.
d)
D. Pháp luật là phương tiện hữu hiệu nhất trong quản lí xã hội.
4.
Câu 4. Vi phạm pháp luật là hành vi
a)
A. trái pháp luật, có lỗi do người không có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
b)
B. trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, không xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
c)
C. trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
d)
D. trái pháp luật, không lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
5.
Câu 5. Trách nhiệm pháp lí là
a)
A. nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức không phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức không phải gánh chịu hậu quả có lợi từ hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật.
d)
D. nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả có lợi từ hành vi vi phạm pháp luật.
6.
Câu 6. A sinh ngày 25/12/2006, ngày 20/10/2023 khi đi chơi cùng bạn gái là T tại bờ hồ trên địa bàn K. Trong lúc trò chuyện, do hai người nảy sinh ra mâu thuẫn nên A đã giết chết T. Trong trường hợp này, A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào cho hành vi của mình?
a)
A. Trách nhiệm kỉ luật.
b)
B. Trách nhiệm hành chính.
c)
C. Trách nhiệm dân sự.
d)
D. Trách nhiệm hình sự.
7.
Câu 7. Bên mua hàng không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn như thỏa thuận trước đó với bên bán hàng là hành vi
a)
A. vi phạm kỉ luật.
b)
B. vi phạm hành chính.
c)
C. vi phạm dân sự.
d)
D. vi phạm hình sự.
8.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng khi nói về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?
a)
A. Có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
b)
B. Có quyền và nghĩa vụ như nhau theo từng địa bàn sinh sống.
c)
C. Có quyền và nghĩa vụ theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
d)
D. Có quyền và nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
9.
Câu 9. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật là gì?
a)
A. Trách nhiệm pháp lí.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C. Trách nhiệm xã hội.
d)
D. Trách nhiệm chính trị.
10.
Câu 10. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
a)
A. dân tộc, giới tính, tôn giáo.
b)
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.
c)
C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.
d)
D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.
11.
Câu 11. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều
a)
A. bình đẳng trước pháp luật.
b)
B. bình đẳng về quyền lợi.
c)
C. bình đẳng về nghĩa vụ.
d)
D. bình đẳng trước nhà nước.
12.
Câu 12. Trường hợp nào dưới đây đúng khi nói về nghĩa vụ của A trước pháp luật?
a)
A. Bạn A sở hữu tài sản hợp pháp.
b)
B. Bạn A đóng thuế khi kinh doanh.
c)
C. Bạn A mua ô tô.
d)
D. Bạn A đi du lịch.
13.
Câu 13. Theo quy định của pháp luật, vấn đề nào dưới đây không bình đẳng về trách nhiệm pháp lí?
a)
A. Hành vi xâm phạm quan hệ tài sản xử lý theo luật hành chính.
b)
B. Hành vi xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước bị xử lý kỷ luật.
c)
C. Hành vi xâm phạm quan hệ sở hữu xử lý theo luật dân sự.
d)
D. Hành vi được xem là tội phạm bị xử lý hình sự.
14.
Câu 14. Trường hợp nào dưới đây nói về quyền của công dân trước pháp luật?
a)
A. Bạn A chấp hành luật giao thông.
b)
B. Bạn A đóng thuế theo luật định.
c)
C. Người Úc cư trú tại Việt Nam phải tuân theo pháp luật Việt Nam.
d)
D. Bạn A được nhận học bổng khi học giỏi.
15.
Câu 15. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ, chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi
a)
A. cơ quan và trường học.
b)
B. gia đình và xã hội.
c)
C. dòng họ và địa phương.
d)
D. đồng nghiệp và hàng xóm.
16.
Câu 16. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
c)
C. Tích cực, chủ động, tự quyết.
d)
D. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
17.
Câu 17. Hợp đồng lao động được giao kết giữa người lao động và
a)
A. phòng thương binh xã hội.
b)
B. ủy ban nhân dân quận.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. người sử dụng lao động.
18.
Câu 18. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân, tổ chức đều bình đẳng theo quy định của pháp luật khi tham gia vào các
a)
A. quan hệ xã hội.
b)
B. quan hệ pháp luật.
c)
C. quan hệ kinh tế.
d)
D. quan hệ lao động.
19.
Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phản ảnh bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
b)
B. Bình đẳng giữa cha mẹ và con cái.
c)
C. Bình đẳng giữa ông bà và các cháu.
d)
D. Bình đẳng giữa đồng nghiệp.
20.
Câu 20. Đâu là tài sản riêng của vợ trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A. Tài sản của cha, mẹ vợ cho vợ, chồng.
b)
B. Tài sản của cha, mẹ chồng cho vợ, chồng.
c)
C. Tài sản vợ được thừa kế riêng.
d)
D. Tài sản do vợ làm ra.
21.
Câu 21. Người sử dụng lao động có quyền
a)
A. cho người lao động nghỉ việc khi đang mang thai.
b)
B. phân công công việc cho người lao động.
c)
C. tự do sử dụng sức lao động của người lao động.
d)
D. đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.
22.
Câu 22. Công dân Việt Nam thuộc bất kỳ dân tộc nào đang sinh sống trên đất nước Việt Nam đều được hưởng
a)
A. quyền và lợi ích ngang nhau.
b)
B. quyền và thực hiện nghĩa vụ ngang nhau.
c)
C. nghĩa vụ và trách nhiệm ngang nhau.
d)
D. lợi ích và thực hiện nghĩa vụ ngang nhau.
23.
Câu 23. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được thể hiện thông qua việc công dân tham gia vào bộ máy nhà nước là gì?
a)
A. Quyền bình đẳng về kinh tế.
b)
B. Quyền bình đẳng về chính trị.
c)
C. Quyền bình đẳng về văn hóa, giáo dục.
d)
D. Quyền bình đẳng về an ninh quốc phòng.
24.
Câu 24. Tôn giáo là một hình thức
a)
A. mê tín dị đoan.
b)
B. hủ tục.
c)
C. tín ngưỡng.
d)
D. bói toán.
25.
Câu 25. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là
a)
A. công dân có quyền không theo bất kì một tôn giáo nào.
b)
B. người theo tín ngưỡng, tôn giáo có quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật.
c)
C. người đã theo một tín ngưỡng, tôn giáo không có quyền theo tín ngưỡng, tôn giáo khác.
d)
D. người theo tín ngưỡng, tôn giáo có quyền hoạt động theo tín ngưỡng, tôn giáo đó.
26.
Câu 26. Số lượng các dân tộc cùng chung sống trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. 54.
b)
B. 56.
c)
C. 55.
d)
D. 57.
27.
Câu 27. Đâu không phải là công trình tôn giáo?
a)
A. Văn miếu Quốc Tử Giám.
b)
B. Tòa thánh Tây Ninh.
c)
C. Chùa Một Cột.
d)
D. Nhà thờ Đức Bà.
28.
Câu 28. Ngày 15 tháng 11 năm 2005, UNESCO công nhận không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên là kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể của nhân loại thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở lĩnh vực nào?
a)
A. Quyền bình đẳng về kinh tế.
b)
B. Quyền bình đẳng về chính trị.
c)
C. Quyền bình đẳng về văn hóa, giáo dục.
d)
D. Quyền bình đẳng về an ninh quốc phòng.
29.
Câu 29. Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính
a)
A. quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. linh hoạt, tự điều chỉnh.
c)
C. ổn định, tránh thay đổi.
d)
D. bảo mật, không phổ biến.
30.
Câu 30. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
31.
Câu 31. Trong mọi trường hợp, công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
A. Thể lực.
b)
B. Địa vị xã hội.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Quan hệ giao tiếp.
32.
Câu 32. Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc quản lý nhà nước là vi phạm?
a)
A. Hình sự.
b)
B. Hành chính.
c)
C. Kỉ luật.
d)
D. Dân sự.
33.
Câu 33. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?
a)
A. Từ đủ 14.
b)
B. Từ đủ 16.
c)
C. Từ đủ 12.
d)
D. Từ đủ 18.
34.
Câu 34. Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nào dưới đây không đúng đối với công chức khi vi phạm?
a)
A. Trục xuất.
b)
B. Cảnh cáo.
c)
C. Chuyển công tác.
d)
D. Khiển trách.
35.
Câu 35. Khi thuê nhà của ông A, ông B đã tự ý sữa chữa mà không hỏi ý kiến của ông A. Vậy ông B đã vi phạm
a)
A. kỉ luật.
b)
B. hành chính.
c)
C. dân sự.
d)
D. hình sự.
36.
Câu 36. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước
a)
A. gia đình theo quy định của dòng họ.
b)
B. cơ quan, tổ chức theo quy định của nội quy.
c)
C. tổ dân phố theo quy định của xã, phường.
d)
D. Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
37.
Câu 37. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều phải nộp thuế và bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện
a)
A. công dân bình đẳng về quyền.
b)
B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về cơ hội.
d)
D. công dân bình đẳng về trách nhiệm.
38.
Câu 38. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bầu cử, ứng cử và tự do lựa chọn nghề nghiệp. Điều này thể hiện
a)
A. công dân bình đẳng về quyền.
b)
B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về cơ hội.
d)
D. công dân bình đẳng về trách nhiệm.
39.
Câu 39. Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện
a)
A. công dân bình đẳng về kinh tế.
b)
B. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
d)
D. công dân bình đẳng về chính trị.
40.
Câu 40. Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
a)
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
b)
B. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.
c)
C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.
d)
D. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
41.
Câu 41. Anh A tự do lựa chọn ngành nghề và đăng kí kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Điều này thể hiện
a)
A. công dân bình đẳng về quyền.
b)
B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
c)
C. công dân bình đẳng về cơ hội.
d)
D. công dân bình đẳng về trách nhiệm.
42.
Câu 42. Toà án xét xử các vụ án tham nhũng không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện
a)
A. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
b)
B. Công dân bình đẳng về quyền.
c)
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
d)
D. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
43.
Câu 43. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa
a)
A. cha mẹ và các con.
b)
B. vợ và chồng, ông bà và các cháu.
c)
C. vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.
d)
D. vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
44.
Câu 44. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc
a)
A. tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau.
b)
B. công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau.
c)
C. dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
d)
D. chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
45.
Câu 45. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân, tổ chức đều bình đẳng theo quy định của pháp luật khi tham gia vào các
a)
A. quan hệ xã hội.
b)
B. quan hệ pháp luật.
c)
C. quan hệ kinh tế.
d)
D. quan hệ lao động.
46.
Câu 46. Công dân được tự do tìm kiếm việc làm là thực hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. lao động.
b)
B. tín ngưỡng.
c)
C. truyền thông.
d)
D. kinh doanh.
47.
Câu 47. Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc trực tiếp giữa người sử dụng lao động với chủ thể nào dưới đây?
a)
A. Chính quyền sở tại.
b)
B. Văn phòng tư pháp.
c)
C. Người lao động.
d)
D. Cơ quan dân cử.
48.
Câu 48. Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là tài sản?
a)
A. hiện có trong gia đình.
b)
B. được cho, tặng, thừa kế riêng.
c)
C. hai người có được sau khi kết hôn.
d)
D. hai người được cho riêng sau khi kết hôn.
49.
Câu 49. Bình đẳng trong kinh doanh không được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Lựa chọn ngành, nghề, địa điểm kinh doanh.
b)
B. Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
c)
C. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.
d)
D. Tìm mọi cách để thu lợi trong kinh doanh.
50.
Câu 50. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là các dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam được Nhà nước và pháp luật
a)
A. hoán đổi.
b)
B. bảo vệ.
c)
C. hợp nhất.
d)
D. phân lập.
51.
Câu 51. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết. Những phong tục tập quán, truyền thống và văn hoá tốt đẹp của từng dân tộc được giữ gìn, khôi phục và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. chính trị.
d)
D. phong tục.
52.
Câu 52. Hình thức tín ngưỡng có tổ chức, với những quan niệm, giáo lí thể hiện sự tín ngưỡng và các hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy là
a)
A. tôn giáo.
b)
B. hoạt động tôn giáo.
c)
C. cơ sở tôn giáo.
d)
D. tín ngưỡng.
53.
Câu 53. Nhà nước luôn quan tâm đầu tư phát triển kinh tế đối với tất cả các vùng, đặc biệt ở vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. chính trị.
d)
D. xã hội.
54.
Câu 54. Anh S là người dân tộc Khơ-me làm đơn tố cáo đến cơ quan nhà nước tại địa phương B. Tuy nhiên cơ quan đã không giải quyết đơn của anh vì lý do anh là người dân tộc thiểu số. Điều này thể hiện sự không bình đẳng về
a)
A. kinh tế.
b)
B. xã hội.
c)
C. văn hóa.
d)
D. chính trị.
55.
Câu 55. Bạn A người dân tộc Tày được Nhà nước cho vay vốn để chăn nuôi, điều này thể hiện chính sách của Đảng và Nhà nước ta về phát triển
a)
A. kinh doanh.
b)
B. văn hóa.
c)
C. kinh tế.
d)
D. xã hội.
56.
Câu 56. Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?
a)
A. Hoạt động tín ngưỡng.
b)
B. Hoạt động mê tín dị đoan.
c)
C. Hoạt động tôn giáo.
d)
D. Hoạt động công ích.
57.
Câu 57. Yếu tố quan trọng để phân biêt sự khác nhau giữa tín ngưỡng với mê tín dị đoan là gì?
a)
A. Niềm tin.
b)
B. Nguồn gốc.
c)
C. Hậu quả xấu.
d)
D. Nghi lễ.
58.
Câu 58. Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng?
a)
A. Thắp hương cho tổ tiên.
b)
B. Yểm bùa.
c)
C. Không đi xa vào thứ 6 ngày 13.
d)
D. Xem bói.
59.
Câu 59. Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước?
a)
A. Kính chúa yêu nước.
b)
B. Buôn thần bán thánh.
c)
C. Tốt đời đẹp đạo.
d)
D. Đạo pháp dân tộc.
60.
Câu 60. Cơ sở, tiền đề của khối đại đoàn kết toàn dân tộc, là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng, bảo vệ đất nước nói lên điều gì?
a)
A. Ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
b)
B. Tính chất quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
c)
C. Vai trò quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
d)
D. Nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
61.
Câu 61. Bình đẳng giữa các tôn giáo có ý nghĩa gì?
a)
A. Tạo nên sức mạnh của toàn dân tộc.
b)
B. Tạo nên nhiều tôn giáo cho dân tộc.
c)
C. Tạo ra sự đa dạng về hình thức tín ngưỡng.
d)
D. Tạo nên được nhiều người theo tôn giáo.
62.
Câu 62. Cơ quan nào có quyền hủy việc kết hôn trái pháp luật?
a)
A. Viện Kiểm sát nhân dân.
b)
B. Tòa án nhân dân.
c)
C. Úy ban nhân dân.
d)
D. Công an nhân dân.
63.
Câu 63. Luật Hôn nhân và gia đình quy định con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ quản lí khi
a)
A. Đủ 15 tuổi trở lên
b)
B. Đủ 10 tuổi trở lên
c)
C. Đủ 13 tuổi trở lên
d)
D. Đủ 12 tuổi trở lên
64.
Câu 64. Theo quy định của pháp luật, tảo hôn có nghĩa là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên
a)
A. chưa đủ tuổi kết hôn.
b)
B. chưa đăng kí kết hôn.
c)
C. không đồng ý.
d)
D. bắt buộc kết hôn.
65.
Câu 65. Luật hôn nhân gia đình nước ta quy định độ tuổi kết hôn của công dân là bao nhiêu?
a)
A. Nam từ 20 tuổi trở lên và nữ từ 18 tuổi trở lên.
b)
B. Nam từ 22 tuổi trở lên và nữ từ 20 tuổi trở lên.
c)
C. Cả nam và nữ đều từ 18 tuổi trở lên.
d)
D. Cả nam và nữ đều từ 20 tuổi trở lên.
66.
Câu 66. Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì quan hệ vợ chồng hai bên nam, nữ
a)
A. phải chấm dứt.
b)
B. được thừa nhận.
c)
C. chính thức.
d)
D. tạm dừng.
67.
Câu 67. Hôn nhân bắt đầu bằng sự kiện pháp lý nào?
a)
A. Đăng ký với tổ dân phố, nhập hộ khẩu gia đình.
b)
B. Làm lễ tại nhà thờ.
c)
C. Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường, xã.
d)
D. Làm lễ thành hôn tại gia đình.