WorksheetsBÀI THI SỐ 2-K50
Total questions: 200
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
CÂU 1: Chọn đáp án đúng: Vai trò của dấu Hai chấm (:) trong mô tả nhóm hàng dùng để làm gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Thể hiện sự ngắt câu đầy đủ, phân tách các mặt hàng trong đoạn mô tả thành các phần độc lập nhau
b)
ĐÁP ÁN B: Thể hiện sự kết thúc của một câu, đoạn mô tả tập hợp hàng hoá trong nhóm hàng
c)
ĐÁP ÁN C: Cho biết đây là dòng hàng cuối cùng trong một nhóm hàng đang được xem xét
d)
ĐÁP ÁN D: Cho biết là sẽ có một danh sách các mặt hàng liệt kê ngay sau đó hoặc sẽ có sự phân chia thành các phân nhóm hàng tiếp theo..
2.
CÂU 2: Chọn đáp án đúng: Chú giải chi tiết là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Là giải thích cho các quy tắc phân loại
b)
ĐÁP ÁN B: Chú giải mang tính pháp lý
c)
ĐÁP ÁN C: Là chú giải không có tính chất pháp lý
d)
ĐÁP ÁN D: Là sự giải thích chính thức cho Danh mục HS có tính pháp lý cao nhất
3.
CÂU 3: Chọn các đáp án đúng: Sáu quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hoá theo Danh mục HS, được áp dụng theo trình tự, trong đó từ quy tắc 1 đến quy tắc 6 được áp dụng cho cấp độ nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Các quy tắc từ 1 đến 5 được áp dụng cho cấp độ nhóm
b)
ĐÁP ÁN B: Quy tắc 6 được áp dụng cho cấp độ phân nhóm
c)
ĐÁP ÁN C: Các quy tắc từ 1 đến 5 được áp dụng cho cấp độ phân nhóm
d)
ĐÁP ÁN D: Quy tắc 1 áp dụng cho cấp độ nhóm, quy tắc 2-5 áp dụng cho cấp độ phân nhóm
4.
CÂU 4: Chọn đáp án đúng: Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần VI và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII, được phân loại như thế nào nếu thỏa mãn các điều kiện của bộ sản phẩm được quy định tại chú giải (3) phần VI?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại vào nhóm mô tả cho thành phần có tỷ lệ chiếm ưu thế trong bộ sản phẩm
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại vào nhóm mô tả cho thành phần thuộc Phần VII
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại vào nhóm phù hợp với sản phẩm được tạo ra
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại vào nhóm mô tả cho thành phần thuộc Phần VI
5.
CÂU 5: Chọn đáp án đúng: Một mặt hàng có mã số theo biểu thuế là 3910.20.90 cho ta biết những thông tin gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Mặt hàng thuộc chương 39 và nhóm thứ 20 của chương 39
b)
ĐÁP ÁN B: Mặt hàng thuộc chương 39 và nhóm thứ 90 của chương 39
c)
ĐÁP ÁN C: Mặt hàng thuộc nhóm thứ 10 của chương 39
d)
ĐÁP ÁN D: Mặt hàng thuộc chương 90 và nhóm thứ 39
6.
CÂU 6: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng Đông cơ điện một chiều, công suất 60W, kết hợp với bộ truyền động bánh răng để làm giảm tốc độ đầu ra của động cơ, được gắn cố định trên một giá đỡ đã định hình bằng thép, dùng cho hệ thống gạt nước rửa kính chắn gió xe ô tô thuộc nhóm 4 số nào?
a)
ĐÁP ÁN A: 87.08. Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
b)
ĐÁP ÁN B: 90.32. Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động
c)
ĐÁP ÁN C: 84.79.Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
d)
ĐÁP ÁN D: 85.01. Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
7.
CÂU 7: Chọn đáp án đúng: Hãy xác định nhóm hàng 4 số đối với mặt hàng sau: Kẽm stearat có độ tinh khiết > 99%, dạng bột?
a)
ĐÁP ÁN A: 29.15. Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
b)
ĐÁP ÁN B: 26.08. Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
c)
ĐÁP ÁN C: 27.10. Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
d)
ĐÁP ÁN D: 28.17. Kẽm oxit; kẽm peroxit.
8.
CÂU 8: Chọn đáp án đúng: Xác định mã 8 số của mặt hàng sau: Thép hợp kim mangan-silic, dạng cuộn cuốn không đều, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính 5,5mm?
a)
ĐÁP ÁN A: 72.27. Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều:
7227.10.00: - Bằng thép gió.
b)
ĐÁP ÁN B: 72.27. Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều:
7227.20.00: - Bằng thép mangan - silic
c)
ĐÁP ÁN C: 72.28. Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim:
7228.10.10: Ở dạng thanh và que, bằng thép gió, có mặt cắt ngang hình tròn.
d)
ĐÁP ÁN D: 72.28. Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim:
7228.20.11: Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan, Có mặt cắt ngang hình tròn, Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn.
9.
CÂU 9: Chọn đáp án đúng: Vai trò của dấu chấm (.) trong mô tả nhóm hàng dùng để làm gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Thể hiện sự ngắt câu đầy đủ, phân tách các mặt hàng trong đoạn mô tả thành các phần độc lập nhau.
b)
ĐÁP ÁN B: Cho biết là sẽ có một danh sách các mặt hàng liệt kê ngay sau đó hoặc sẽ có sự phân chia thành các phân nhóm hàng tiếp theo.
c)
ĐÁP ÁN C: Thể hiện sự kết thúc của một câu, đoạn mô tả tập hợp hàng hoá trong nhóm hàng,
d)
ĐÁP ÁN D: Phân tách từng mặt hàng trong một loạt các mặt hàng được liệt kê trong mô tả hàng hoá hoặc diễn giải một loạt các tiêu chí mô tả được sử dụng.
10.
CÂU 10: Chọn đáp án đúng: Xác định phân nhóm 4 số của mặt hàng: Chế phẩm dầu trung, chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chưng cất ở 210°C thu được 88%, chưng cất ở 250°C thu được 93%.
a)
ĐÁP ÁN A: 15.17 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16.
b)
ĐÁP ÁN B: 34.03 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
c)
ĐÁP ÁN C: 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải
d)
ĐÁP ÁN D: 38.24. Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
11.
CÂU 11: Chọn đáp án đúng: Một bộ 02 máy gồm 01 máy giặt và 01 máy sấy khô được đặt trên cùng một giá được phân loại theo:
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại theo máy chính là máy giặt.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo máy chính là máy sấy.
c)
ĐÁP ÁN C: Riêng rẽ theo từng máy
d)
ĐÁP ÁN D: Phân theo chức năng của máy.
12.
CÂU 12: Chọn đáp án đúng: Cho đến nay (HS 2022), hệ thống HS đã qua mấy lần sửa đổi?
a)
ĐÁP ÁN A: 6
b)
ĐÁP ÁN B: 8
c)
ĐÁP ÁN C: 5
d)
ĐÁP ÁN D: 7
13.
CÂU 13: Chọn các đáp án đúng: Theo nội dung của quy tắc 1 để đảm bảo tính pháp lý trong việc phân loại hàng hóa thì phải tuân theo yêu cầu nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Nội dung của từng nhóm
b)
ĐÁP ÁN B: Tiêu đề của chương.
c)
ĐÁP ÁN C: Tuân theo các chú giải pháp lý,
d)
ĐÁP ÁN D: Tiêu đề của phân chương.
14.
CÂU 14: Chọn đáp án đúng: Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, quyền SHTT không bao gồm quyền nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Quyền liên quan đến quyền tác giả.
b)
ĐÁP ÁN B: Quyền xuất khẩu,
c)
ĐÁP ÁN C: Quyền sở hữu công nghiệp.
d)
ĐÁP ÁN D: Quyền đối với giống cây trồng.
15.
CÂU 15: Chọn đáp án đúng: Quy định về hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ không bao gồm hàng hóa nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Hàng hóa là bản sao được sản xuất mà không được phép của chủ thể quyền tác giả hoặc quyền liên quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hoá sao chép lậu.
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hóa giả chất lượng
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hóa giả kiểu dáng công nghiệp.
16.
CÂU 16: Chọn các đáp án đúng: Luật Sở hữu trí tuệ quy định như thế nào là hàng hóa giả mạo về SHTT?
a)
ĐÁP ÁN A: Hàng hóa giả kiểu dáng công nghiệp.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hoá giả mạo nhãn hiệu
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hoá sao chép lậu
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hóa là bản sao được sản xuất mà không được phép của chủ thể quyền tác giả hoặc quyền liên quan.
17.
CÂU 17: Chọn đáp án đúng: Các biện pháp kiểm tra, giám sát đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ bao gồm những biện pháp nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Kiểm tra thực tế hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
b)
ĐÁP ÁN B: Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
c)
ĐÁP ÁN C: Giám sát hàng hóa đã đăng ký kiểm soát biên giới về sở hữu trí tuệ.
d)
ĐÁP ÁN D: Xử lý đối với hàng hóa bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
18.
CÂU 18: Chọn các đáp án đúng: Anh chị hãy cho biết nội dung kiểm tra, giám sát đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ thực hiện như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Kiểm tra, đối chiếu thông tin về tên người xuất khẩu, tên hàng, nhãn hiệu
b)
ĐÁP ÁN B: Kiểm tra thông tin khai về hàng hóa
c)
ĐÁP ÁN C: Kiểm tra, đối chiếu các thông tin khai trên tờ khai hải quan với các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan
d)
ĐÁP ÁN D: Kiểm tra danh mục quản lý rủi ro về sở hữu trí tuệ.
19.
CÂU 19: Chọn các đáp án đúng: Người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT có nghĩa vụ gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Nộp đơn cho cơ quan hải quan và nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
b)
ĐÁP ÁN B: Chứng minh mình là Chủ thể quyền SHTT
c)
ĐÁP ÁN C: Cung cấp đầy đủ thông tin để xác định hàng hóa bị nghi ngờ hoặc phát hiện hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT
d)
ĐÁP ÁN D: Chứng minh tài chính để đảm bảo áp dụng các biện pháp bảo vệ quyền SHTT.
20.
CÂU 20: Chọn đáp án đúng: Để đảm bảo cho việc áp dụng biện pháp kiểm soát trong trường hợp hàng hóa bị kiểm soát không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, thì chủ sở hữu quyền yêu cầu áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng đang làm thủ tục hải quan phải thực hiện một trong các biện pháp đảm bảo như thế nào cho Chi cục Hải quan nơi đang làm thủ tục cho lô hàng?
a)
ĐÁP ÁN A: Khoản tiền bằng 40% giá trị lô hàng.
b)
ĐÁP ÁN B: Chứng từ bảo lãnh ngân hàng hay của tổ chức tín dụng khác
c)
ĐÁP ÁN C: Khoản tiền bằng 5% giá trị lô hàng.
d)
ĐÁP ÁN D: Khoản tiền bằng 15% giá trị lô hàng.
21.
CÂU 21: Chọn đáp án đúng: Công ty X ở Việt Nam nhận gia công, sản xuất hàng hóa may mặc cho Công ty Y của Hàn Quốc quần áo mang nhãn hiệu Nike. Công ty Y đã ký hợp đồng với hãng Nike sản xuất, gia công hàng hóa may mặc gắn nhãn hiệu Nike. Khi Công ty X xuất khẩu lô quần áo mang nhãn hiệu Nike sang Hàn Quốc thì bị tạm dừng hàng theo yêu cầu của Công ty TNHH Nike Việt Nam vì cho rằng hàng hóa là hàng giả mạo nhãn hiệu Nike. Với những tình tiết nêu trên, anh/chị hãy đề xuất phương án xử lý?
a)
ĐÁP ÁN A: Không chấp nhận yêu cầu tạm dừng vì Công ty X chính là người gia công lại cho đối tác của Nike.
b)
ĐÁP ÁN B: Tiến hành tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng theo đúng quy định của pháp luật
c)
ĐÁP ÁN C: Tạm giữ hàng hóa ngay để xác định tình trạng hàng hóa có phải giả mạo nhãn hiệu Nike hay không.
d)
ĐÁP ÁN D: Yêu cầu Công ty X thực hiện giám định đối với hàng hóa xuất khẩu và gửi kết quả cho cơ quan Hải quan.
22.
CÂU 22: Chọn đáp án đúng: Công ty A gửi Đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan cho Chi cục Hải quan cửa khẩu X đối với lô hàng giày nhập khẩu của Công ty B vì có dấu hiệu vi phạm về sở hữu trí tuệ đối với nhãn hiệu hàng hoá ADIDAS. Anh/chị hãy cho biết khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật, trong vòng 02 giờ làm việc thì Chi cục Hải quan cửa khẩu X phải thực hiện thủ tục nào tiếp theo?
a)
ĐÁP ÁN A: Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan theo quy định
b)
ĐÁP ÁN B: Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định chuyển luồng.
c)
ĐÁP ÁN C: Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định kiểm tra thực tế lô hàng.
d)
ĐÁP ÁN D: Chi cục trưởng Chi cục Hải quan quyết định thông quan cho lô hàng.
23.
CÂU 23: Chọn các đáp án đúng: Hàng hóa là máy móc thiết bị ở dạng chưa lắp ráp được nhập khẩu từ nhiều chuyến, làm thủ tục tại nhiều cửa khẩu khác nhau để được phân loại theo Quy tắc 2 (a) của 6 quy tắc giải thích Hệ thống HS thì người khai hải quan không phải thực hiện thủ tục gì trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên?
a)
ĐÁP ÁN A: Đăng ký Danh mục chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị kèm 01 phiếu theo dõi trừ lùi với Chi cục Hải quan nơi thuận tiện nhất.
b)
ĐÁP ÁN B: Không phải thực hiện thủ tục gì trước khi nhập lô hàng đầu tiên
c)
ĐÁP ÁN C: Đăng ký Danh mục chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị với Cục Hải quan nơi mở tờ khai
d)
ĐÁP ÁN D: Xin xác nhận của Sở Công thương về Danh mục chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị
24.
CÂU 24: Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền nào quy định chi tiết việc xây dựng và sử dụng cơ sở dữ liệu về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam?
a)
ĐÁP ÁN A: Chủ tịch Quốc hội.
b)
ĐÁP ÁN B: Bộ trưởng Bộ Công Thương.
c)
ĐÁP ÁN C: Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông.
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ trưởng Bộ Tài chính,
25.
CÂU 25: Chọn đáp án đúng: Tại Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 thì "Chú giải pháp lý" được hiểu như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Là quy tắc tổng quát để phân loại hàng hóa.
b)
ĐÁP ÁN B: Là những nội dung giải thích các phần, chương và phân nhóm được gắn kèm ở đầu các phần, chương của danh mục HS
c)
ĐÁP ÁN C: Là nội dung giải thích đầu chương của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu Việt Nam.
d)
ĐÁP ÁN D: Là các quy tắc để áp dụng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.
26.
CÂU 26: Chọn các đáp án đúng: Hồ sơ yêu cầu phân tích để phân loại do cơ quan Hải quan nơi có yêu cầu phân tích hàng hóa lập không có những tài liệu nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác..
b)
ĐÁP ÁN B: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa,.
c)
ĐÁP ÁN C: Phiếu yêu cầu phân tích hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kiêm Biên bản lấy mẫu hàng hóa theo mẫu số 05/PYCPT/2021 ban hành kèm Thông tư 17/2021/TT-BTC ngày 26/02/2021.
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu hàng hóa yêu cầu phân tích.
27.
CÂU 27: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp phân loại tổ hợp máy theo từng máy móc, thiết bị, không phân biệt các máy đó được nhập khẩu từ nhiều nguồn, về cùng chuyến hay nhiều chuyến, làm thủ tục tại một hay nhiều cửa khẩu khác nhau thì người khai hải quan không phải thực hiện thủ tục nào trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên?
a)
ĐÁP ÁN A: Không phải thực hiện thủ tục gì trước khi nhập khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Đăng ký danh mục hàng hóa miễn thuế
c)
ĐÁP ÁN C: Đăng ký phiếu theo dõi trừ lùi theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015,
d)
ĐÁP ÁN D: Đăng ký danh mục các chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị, bằng phương thức điện tử theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015
28.
CÂU 28: Chọn đáp án đúng: Cơ quan nào ban hành Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (công ước HS)?
a)
ĐÁP ÁN A: Bộ Tài chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Chính phủ.
c)
ĐÁP ÁN C: Tổ chức Hải quan thế giới (WCO),
d)
ĐÁP ÁN D: Quốc hội.
29.
CÂU 29: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp phân loại tổ hợp máy theo từng máy móc, thiết bị, không phân biệt các máy đó được nhập khẩu từ nhiều nguồn, về cùng chuyến hay nhiều chuyến, làm thủ tục tại một hay nhiều cửa khẩu khác nhau thì người khai hải quan không phải thực hiện thủ tục nào trước khi nhập khẩu lô hàng đầu tiên?
a)
ĐÁP ÁN A: Đăng ký phiếu theo dõi trừ lùi theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015
b)
ĐÁP ÁN B: Đăng ký phiếu theo dõi trừ lùi theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015
c)
ĐÁP ÁN C: Không phải thực hiện thủ tục gì trước khi nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Đăng ký danh mục máy móc thiết bị, bằng phương thức điện tử theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015
30.
CÂU 30: Chọn đáp án đúng: Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm của các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa áp dụng hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định của Bộ ngành nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Bộ Tài chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Bộ Tư pháp.
c)
ĐÁP ÁN C: Bộ Khoa học và công nghệ.
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ Công thương,
31.
CÂU 31: Chọn đáp án đúng: Trường hợp khi kiểm tra thực tế hàng hóa tại Chi cục hải quan A, công chức hải quan xác định không có sự sai lệch về tên hàng khai báo "thực phẩm bổ sung Collagen Gold, dạng lỏng, có chứa collagen, chiết xuất từ thực vật, đường, vitamin C,... đóng gói 30ml/lọ, có thể uống luôn, không cần pha loãng" , mã số hàng hóa khai trên tờ khai hải quan 2202.99.50, so với hàng hóa thực tế xuất khẩu, nhập khẩu không có sự sai lệch về mức thuế với các Biểu thuế áp dụng có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra thì xử lý như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Cơ quan Hải quan chỉ chấp nhận nội dung khai về mức thuế của người khai hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Cơ quan Hải quan chấp nhận nội dung khai về tên hàng, mã số hàng hóa và mức thuế của người khai hải quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Cơ quan Hải quan không chấp nhận nội dung khai về tên hàng, mã số hàng hóa và mức thuế của người khai hải quan..
d)
ĐÁP ÁN D: Cơ quan Hải quan chỉ chấp nhận nội dung khai về mã số hàng hóa của người khai hải quan.
32.
CÂU 32: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng "Nước uống hồng sâm trong chai thủy tinh 180ml, dùng uống ngay không cần pha loãng". Theo ý kiến của Bộ Y tế thì mặt hàng là thực phẩm bổ sung. Theo ý kiến của Tổ chức Hải quan thế giới thì mặt hàng dùng uống ngay được, được coi như đồ uống, thuộc chương 22. Hãy phân loại mặt hàng nêu trên theo một trong các nhóm sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Nhóm 38.24 "Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác".
b)
ĐÁP ÁN B: Nhóm 22.02 "Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09"
c)
ĐÁP ÁN C: Nhóm 30.04 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
d)
ĐÁP ÁN D: Nhóm 13.02 "Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật".
33.
CÂU 33: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp A nhập khẩu hàng hoá khai báo là Máy ép đùn ATP126 công suất 2.5 kw, nhà sản xuất Hongseng, mới 100%, mã số 8477.20.20. Tên hàng theo khai báo của Doanh nghiệp A đã đủ cơ sở xác định mã số theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam chưa? (Nhóm 8477 - Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này)
a)
ĐÁP ÁN A: Đủ cơ sở phân loại do mặt hàng khai báo đã đủ tiêu chí theo mô tả hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b)
ĐÁP ÁN B: Đã khai báo đầy đủ, phù hợp phân loại tại mã số 8477.20.20.
c)
ĐÁP ÁN C: Chưa đủ cơ sở do chưa khai báo rõ đặc điểm của máy là ép đùn nhựa hay cao su..
d)
ĐÁP ÁN D: Chưa đủ cơ sở phân loại do chưa khai điện áp sử dụng.
34.
CÂU 34: Chọn đáp án đúng: Tại Chi cục Hải quan A, khi kiểm tra tên hàng khai báo của Công ty TNHH B thì thấy không đầy đủ các tiêu chí theo mô tả chi tiết tại nhóm hàng, công chức hải quan thực hiện như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Cơ quan Hải quan có văn bản yêu cầu doanh nghiệp khai bổ sung các tiêu chí theo nhóm hàng theo Danh mục HH XK, NK Việt Nam.
b)
ĐÁP ÁN B: Công chức hải quan chỉ thị yêu cầu doanh nghiệp khai bổ sung các tiêu chí theo nhóm hàng theo Danh mục HH XK, NK Việt Nam,
c)
ĐÁP ÁN C: Cho thông quan hàng hóa và thực hiện kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp.
d)
ĐÁP ÁN D: Công chức hải quan lập Phiếu hướng dẫn gửi doanh nghiệp khai bổ sung các tiêu chí theo nhóm hàng theo Danh mục HH XK, NK Việt Nam.
35.
CÂU 35: Chọn đáp án đúng: Khi kiểm tra thực tế hàng hóa, công chức hải quan phải xác định tên hàng, mã số hàng hóa theo các tiêu chí nêu trong các văn bản nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Quy chuẩn Việt Nam.
c)
ĐÁP ÁN C: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d)
ĐÁP ÁN D: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu,
36.
CÂU 36: Chọn các đáp án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng khai báo là Phân bón vô cơ Magnesium Nitrate, thuộc danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 42/2011/TT-BNNPTNT của Bộ NNPTNT. Mặt hàng nêu trên không được phân loại vào nhóm nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Nhóm 31.02 "Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ",
b)
ĐÁP ÁN B: Nhóm 31.05 "Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg"..
c)
ĐÁP ÁN C: Nhóm 28.34 “Nitrit; nitrat”.
d)
ĐÁP ÁN D: Nhóm 28.42 "Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit"
37.
CÂU 37: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp gửi đơn đề nghị xác định trước mã số đối với mặt hàng "Vỏ nhựa của giắc nối". Đơn đề nghị điền đầy đủ thông tin theo quy định. Mẫu hàng gửi kèm là 01 vỏ nhựa của giắc nối, không có tài liệu kỹ thuật kèm theo. Cơ quan Hải quan xử lý đơn đề nghị xác định trước như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Chuyển đơn đề nghị của doanh nghiệp để Cục Quản lý rủi ro cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý rủi ro.
b)
ĐÁP ÁN B: Thu thập thông tin về hàng hóa để làm cơ sở xác định mã số.
c)
ĐÁP ÁN C: Có văn bản đề nghị đối thoại với doanh nghiệp.
d)
ĐÁP ÁN D: Có văn bản từ chối xác định trước mã số do hồ sơ thiếu tài liệu kỹ thuật và số lượng mẫu không đúng quy định
38.
CÂU 38: Chọn các đáp án đúng: Theo quy định tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 thì chứng từ nào sau đây bắt buộc phải có trong hồ sơ xác định trước mã số?
a)
ĐÁP ÁN A: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa; Tờ khai trị giá.
b)
ĐÁP ÁN B: Đơn đề nghị xác định trước mã số theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018
c)
ĐÁP ÁN C: Hợp đồng mua bán; hóa đơn thương mại; mẫu hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Tài liệu kỹ thuật do tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số hàng hóa cung cấp (bản phân tích thành phần, catalogue, hình ảnh hàng hóa)
39.
CÂU 39: Chọn các đáp án đúng: Doanh nghiệp B nhập khẩu mặt hàng bột ngũ cốc và khai báo áp dụng Thông báo kết quả xác định trước mã số do Tổng cục Hải quan ban hành. Tuy nhiên, qua kiểm tra thực tế hàng hoá, công chức hải quan xác định thông tin về thành phần của mặt hàng bột ngũ cốc thực tế nhập khẩu khác với thông tin mô tả hàng hoá trên Thông báo kết quả xác định trước mã số do Tổng cục Hải quan ban hành. Công chức hải quan xử lý các bước tiếp theo như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Thực hiện ấn định thuế.
c)
ĐÁP ÁN C: Từ chối việc áp dụng mã số hàng hóa theo Thông báo kết quả xác định trước mã số..
d)
ĐÁP ÁN D: Tiến hành kiểm tra, xác định mã số theo quy định,
40.
CÂU 40: Chọn các đáp án đúng: Nguyên tắc nào sau đây được áp dụng khi lấy mẫu hàng hóa phân tích để phân loại?
a)
ĐÁP ÁN A: Khi bàn giao mẫu phải có biên bản bàn giao và ký xác nhận của các bên
b)
ĐÁP ÁN B: Chỉ thực hiện lấy mẫu sau khi đã kiểm tra thực tế hàng hóa nhưng vẫn không đủ cơ sở để xác định tên hàng, mã số và chỉ lấy 01 mẫu.
c)
ĐÁP ÁN C: Chỉ thực hiện lấy mẫu sau khi đã kiểm tra thực tế hàng hóa nhưng vẫn không đủ cơ sở để xác định tên hàng, mã số và không cần niêm phong riêng biệt từng mẫu.
d)
ĐÁP ÁN D: Khi lấy mẫu phải có đại diện của người khai hải quan
41.
CÂU 41: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu máy giặt (có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt) hoàn chỉnh. Vì lý do vận chuyển phải tháo rời thành từng cụm chi tiết của mặt hàng, đóng chung trong 1 Container và nhập khẩu trong 1 chuyến. Mặt hàng trên được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại theo mã số của một chi tiết bất kỳ.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo mã số của máy giặt (có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt) dạng nguyên chiếc
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại theo mã số của chi tiết có trị giá lớn nhất.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo mã số từng chi tiết tháo rời của máy giặt.
42.
CÂU 42: Chọn đáp án đúng: Chương 98 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định nội dung gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng
b)
ĐÁP ÁN B: Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng.
c)
ĐÁP ÁN C: Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.
d)
ĐÁP ÁN D: Mã hàng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng.
43.
CÂU 43: Chọn đáp án đúng: Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, nếu đủ căn cứ để xác định người khai hải quan khai không đúng tên hàng, mã số, mức thuế thì cơ quan Hải quan xử lý như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Cho thông quan và chấp nhận người khai hải quan khai bổ sung trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.
b)
ĐÁP ÁN B: Xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật nếu trong 03 ngày không khai bổ sung.
c)
ĐÁP ÁN C: Hướng dẫn và yêu cầu người khai hải quan khai bổ sung theo quy định và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật,
d)
ĐÁP ÁN D: Chấp nhận kê khai và thông quan hàng hóa theo nội dung khai báo của DN.
44.
CÂU 44: Chọn các đáp án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu tủ kết đông (loại cửa trên), dung tích 600 lít, dạng tháo rời, chưa lắp ráp và thiếu một số chi tiết, bộ phận do có thể mua ở Việt Nam. Mặt hàng trên được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại theo chất liệu cấu thành.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo mã số của tủ kết đông nguyên chiếc nếu xác định các mặt hàng nhập khẩu đáp ứng quy tắc 2a ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời, đã mang đặc tính cơ bản của Tủ kết đông (nêu trên) đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện,
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại theo mã số riêng cho từng chi tiết, bộ phận theo bản chất của chúng nếu các mặt hàng nhập khẩu không đáp ứng quy tắc 2a,
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo máy nén do là bộ phận chính của tủ kết đông.
45.
CÂU 45: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu 01 xe đạp điện, dạng tháo rời, chưa lắp ráp, trong đó nhập dư 01 động cơ điện nhằm mục đích thay thế. Hãy hướng dẫn doanh nghiệp phân loại mặt hàng.*
a)
ĐÁP ÁN A: Thực hiện phân loại chung theo mã số của động cơ.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo mã số của một chi tiết bất kỳ.
c)
ĐÁP ÁN C: Thực hiện phân loại theo mã số của xe đạp điện nguyên chiếc bao gồm cả động cơ điện nhập khẩu dư.
d)
ĐÁP ÁN D: Thực hiện phân loại các chi tiết chưa lắp ráp, tháo rời theo mã số của xe đạp điện. Số lượng 01 động cơ nhập khẩu dư để thay thế được phân loại riêng thuộc nhóm động cơ điện..
46.
CÂU 46: Chọn đáp án đúng: Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có số thứ tự (STT) 211 tại Biểu thuế xuất khẩu là các mặt hàng vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hóa) không quy định thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm bao nhiêu % giá thành sản phẩm?
a)
ĐÁP ÁN A: Từ 60% giá thành sản phẩm trở lên.
b)
ĐÁP ÁN B: Từ 51% giá thành sản phẩm trở lên
c)
ĐÁP ÁN C: Từ 50% giá thành sản phẩm trở xuống.
d)
ĐÁP ÁN D: Từ 40% giá thành sản phẩm trở lên.
47.
CÂU 47: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp việc thực hiện phân loại đã đảm bảo đúng nguyên tắc phân loại theo quy định nhưng chưa xác định đúng mã số duy nhất theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam thì phải sử dụng tài liệu nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Các thông tin về phân loại mã số của cộng đồng doanh nghiệp trên mạng internet.
b)
ĐÁP ÁN B: Tuyển tập ý kiến phân loại WCO
c)
ĐÁP ÁN C: Cơ sở dữ liệu hàng hóa trên Hệ thống GTT22.
d)
ĐÁP ÁN D: Chú giải chi tiết Danh mục HS
48.
CÂU 48: Chọn đáp án đúng: Để phân loại mặt hàng nhập khẩu là Nhựa polyeste dạng lỏng, có trọng lượng dung môi chiếm 55% tính theo trọng lượng dung dịch thì phải căn cứ vào tài liệu nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Tài liệu kỹ thuật và thông tin tham khảo về phân loại đối với mặt hàng tương tự trên mạng internet.
b)
ĐÁP ÁN B: Hồ sơ hải quan, tài liệu kỹ thuật và các thông tin về thành phần, tính chất lý, hóa, tính năng, công dụng của mặt hàng,
c)
ĐÁP ÁN C: Tài liệu kỹ thuật, phiếu theo dõi trừ lùi hạn ngạch nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Danh mục các mặt hàng nhập khẩu cùng tờ khai hải quan, các thông tin về thành phần, tính chất lý, hóa, tính năng, công dụng của mặt hàng.
49.
CÂU 49: Chọn đáp án đúng: Máy sản xuất vỏ chai nhựa bao gồm băng tải tiếp liệu dùng động cơ điện, bộ phận nấu chảy hạt nhựa, bộ phận đúc và định hình vỏ chai chựa, bộ phận làm nguội, bộ phận đóng gói được hoạt động liên hoàn và bổ trợ cho nhau được phân loại theo chú giải nào trong các chú giải pháp lý 3, 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam?
a)
ĐÁP ÁN A: Chú giải 4 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b)
ĐÁP ÁN B: Chú giải 4,5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
c)
ĐÁP ÁN C: Chỉ phân loại theo nội dung nhóm không cần chú giải.
d)
ĐÁP ÁN D: Chú giải 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
50.
CÂU 50: Chọn đáp án đúng: Hệ thống thu tín hiệu truyền hình qua vệ tinh gồm có một bộ phận thu tín hiệu, một chảo pa ra bôn phản quang, một rô ta tô kiểm soát dùng cho chảo thu tín hiệu, cần thu tín hiệu (định hướng sóng), kính phân cực, khối giảm nhiễu (LNB), bộ chuyển đổi và kiểm soát từ xa bằng tia hồng ngoại, được phân loại theo chú giải nào trong các chú giải pháp lý 3, 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam?
a)
ĐÁP ÁN A: Chú giải 3 phần XVI của Danh mục hàng hỏa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b)
ĐÁP ÁN B: Chú giải 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
c)
ĐÁP ÁN C: Chú giải 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam,
d)
ĐÁP ÁN D: Chú giải 3, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
51.
CÂU 51: Chọn đáp án đúng: Hệ thống tưới bao gồm một trạm điều khiển gồm thiết bị lọc, bơm phun, van đo... các hệ thống ống dẫn nhánh ở dưới đất và một mạng lưới đặt trên bề mặt được phân loại theo chú giải nào trong các chú giải pháp lý 3, 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam?
a)
ĐÁP ÁN A: Chú giải 3 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b)
ĐÁP ÁN B: Chú giải 3, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
c)
ĐÁP ÁN C: Chỉ phân loại theo nội dung nhóm không cần chú giải.
d)
ĐÁP ÁN D: Chú giải 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
52.
CÂU 52: Chọn đáp án đúng: Máy vắt sữa với các bộ phận riêng rẽ (bơm chân không, bộ phận gây xung động, cốc dùng để vắt sữa và những thùng đựng) được kết nối với nhau thông qua các ống mềm hoặc cứng được phân loại theo chú giải nào trong các chú giải pháp lý 3, 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam?
a)
ĐÁP ÁN A: Chú giải 3 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b)
ĐÁP ÁN B: Chú giải 4, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
c)
ĐÁP ÁN C: Chú giải 3, 5 phần XVI của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
d)
ĐÁP ÁN D: Chỉ phân loại theo nội dung nhóm không cần chú giải.
53.
CÂU 53: Chọn đáp án đúng: Áp dụng quy tắc nào trong sáu Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới để phân loại hàng hóa là một bộ sản phẩm gồm: một thước (90.17), một vòng tính (90.17), một compa (90.17), một bút chì (96.09), một gọt bút chì (82.14), đựng trong túi nhựa (42.02)?
a)
ĐÁP ÁN A: Quy tắc 2b.
b)
ĐÁP ÁN B: Quy tắc 3a.
c)
ĐÁP ÁN C: Quy tắc 2a.
d)
ĐÁP ÁN D: Quy tắc 3b,
54.
CÂU 54: Chọn các đáp án đúng: Quy tắc 5 trong sáu Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới được áp dụng để phân loại cho hàng hóa ở các dạng nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Hàng hóa là sản phẩm hỗn hợp.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hóa là bao bì thường được bán với hàng hóa chứa đựng trong nó và không mang tính chất cơ bản của bộ hàng,
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hóa là bao bì có thể sử dụng lâu dài, được thiết kế để có độ bền dùng cùng với hàng hóa ở trong
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hóa là bao bì, vật chứa đựng..
55.
CÂU 55: Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới?
a)
ĐÁP ÁN A: Ba quy tắc.
b)
ĐÁP ÁN B: Năm quy tắc.
c)
ĐÁP ÁN C: Bốn quy tắc.
d)
ĐÁP ÁN D: Sáu quy tắc
56.
CÂU 56: Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền ban hành Thông báo kết quả kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm?
a)
ĐÁP ÁN A: Bộ trưởng Bộ Tài chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Bộ trưởng Bộ Y Tế.
c)
ĐÁP ÁN C: Cục trưởng Cục Kiểm định Hải quan,
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
57.
CÂU 57: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng dao inox có cán bằng gỗ đựng trong một túi nhựa được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại riêng theo từng cấu phần dao và hộp đựng.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo túi bằng nhựa.
c)
ĐÁP ÁN C: Tất cả đáp án trên đều sai.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo dao inox,
58.
CÂU 58: Chọn đáp án đúng: Bộ đồ làm đầu gồm một tông đơ điện, một cái lược, một cái kéo, một bàn chải, một khăn mặt đựng trong một cái túi bằng nhựa giả da được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại riêng theo từng mặt hàng.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo mặt hàng túi bằng nhựa giả da.
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại theo mặt hàng khăn mặt,
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo mặt hàng tông đơ điện.
59.
CÂU 59: Chọn đáp án đúng: Quy tắc nào trong sáu Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới được áp dụng để phân loại Hàng hóa là những máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời thường do yêu cầu đóng gói, bảo quản hoặc vận chuyển?
a)
ĐÁP ÁN A: Quy tắc 3c.
b)
ĐÁP ÁN B: Quy tắc 4.
c)
ĐÁP ÁN C: Quy tắc 3b.
d)
ĐÁP ÁN D: Quy tắc 2a,
60.
CÂU 60: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng áo sơ mi nhập khâu với miếng bìa các tông dưới cổ và mặt sau lưng, đựng trong túi ni lông, các túi này được đóng trong hộp các tông nhỏ 10 áo một thùng, sau đó lại đóng 10 hộp các tông vào một thùng các tông lớn để vận chuyển được phân loại vào nhóm của mặt hàng nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Bìa các tông.
b)
ĐÁP ÁN B: Áo sơ mi..
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại riêng áo sơ mi, bìa các tông và túi nilong.
d)
ĐÁP ÁN D: Áo sơ mi và bìa các tông được phân loại theo bộ sản phẩm, túi nilong và hộp các tông lớn được phân loại riêng theo chất liệu.
61.
CÂU 61: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng là một bộ sản phẩm gồm: bút bi bằng thép không gỉ, hộp đựng bằng nhựa, miếng mút xốp có khuôn hình bút bi. Phương án nào sau đây không được lựa chọn khi thực hiện phân loại mặt hàng trên?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại theo mặt hàng bút bi.
b)
ĐÁP ÁN B: Bút bi và khuôn hình được phân loại cùng nhau, hộp đựng nhựa được phân loại riêng theo quy tắc 5
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại theo mặt hàng mút xốp có khuôn hình bút bi..
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo mã số của hộp đựng bút bi,
62.
CÂU 62: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng Gel tắm, chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt làm sạch da có chứa xà phòng - Shower Gel có thể phân loại thuộc 02 nhóm 33.07 - Các chế phẩm dùng để tắm hoặc nhóm 34.01 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng. Tổng cục Hải quan hướng dẫn phân loại mặt hàng sữa tắm thuộc nhóm 34.01 tuân theo Quy tắc nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Quy tắc 3c.
b)
ĐÁP ÁN B: Quy tắc 3b.
c)
ĐÁP ÁN C: Quy tắc 3a.
d)
ĐÁP ÁN D: Quy tắc 1
63.
CÂU 63: Chọn đáp án đúng: Một lô hàng xe máy chưa lắp ráp, trong đó có 20 chiếc gương thừa ra về số lượng thì 20 chiếc gương này sẽ được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Theo nhóm của khung xe máy.
b)
ĐÁP ÁN B: Xem xét các cấu thành của gương để xem xét phân loại riêng từng thành phần.
c)
ĐÁP ÁN C: Theo nhóm của gương,
d)
ĐÁP ÁN D: Cùng nhóm với lô hàng xe máy đó.
64.
CÂU 64: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng xe đạp điện được tháo rời trong đó thiếu pê đan (pedals) được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại theo mã số của xe đạp điện nguyên chiếc trừ motor.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại riêng từng bộ phận.
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại theo mã số của motor.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo mã số của mặt hàng xe đạp điện nguyên chiếc
65.
CÂU 65: Chọn đáp án đúng: Giả sử khi phân loại mặt hàng phê liệu nhựa thuộc nhóm 39.15, Hội đồng tư vấn phân loại chỉ sử dụng các Chú giải đầu Chương 39 và mô tả hàng hoá thuộc nhóm 39.15. Vậy Hội đồng tư vấn áp dụng quy tắc phân loại nào sau đây để phân loại?
a)
ĐÁP ÁN A: Quy tắc 3a.
b)
ĐÁP ÁN B: Quy tắc 1
c)
ĐÁP ÁN C: Quy tắc 4.
d)
ĐÁP ÁN D: Quy tắc 1, 6.
66.
CÂU 66: Chọn đáp án đúng: Một tờ khai nhập khẩu khai báo chi tiết hàng gồm 2000 cái mặt bàn model PEC bằng đá và 8000 cái chân bàn bằng thép model PEC, mã số HS khai báo là 9403.90.xx. Cơ quan Hải quan kiểm thực tế xác định hàng là bàn hoàn chỉnh tháo rời, xác định theo mã số của bàn hoàn chỉnh căn cứ vào Quy tắc nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Quy tắc 1.
b)
ĐÁP ÁN B: Quy tắc 2a,
c)
ĐÁP ÁN C: Quy tắc 2b.
d)
ĐÁP ÁN D: Quy tắc 1, 6.
67.
CÂU 67: Chọn đáp án đúng: Phân loại máy tính xách tay nhập khẩu cùng với ba lô đựng bằng vải theo đáp án nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Phân loại chung theo mã số của máy văn phòng khác (nhóm 84.72) do mặt hàng là bộ sản phẩm máy tính xách tay có ba lô vải để đựng.
b)
ĐÁP ÁN B: Áp dụng quy tắc 3c, phân loại theo nhóm có số thứ tự sau cùng.
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại riêng máy tính xách tay (nhóm 84.71), ba lô vải (nhóm 42.02),
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại chung theo mã số của ba lô bằng vải (nhóm 42.02).
68.
CÂU 68: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng nhập khẩu máy xúc KOMATSU loại có công suất 500KW, dung tích gầu 20m3. Do là hàng cồng kềnh, đối tác phải tháo rời để chuyển về Việt Nam cho doanh nghiệp thành nhiều chuyến, qua nhiều cửa khẩu khác nhau. Doanh nghiệp đã đăng ký danh mục chi tiết, linh kiện rời của máy móc, thiết bị kèm theo phiếu theo dõi trừ lùi. Mặt hàng được phân loại như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Áp dụng quy tắc 3c phân loại theo linh kiện có mã số sau cùng trong số các linh kiện nhập khẩu cấu thành nên máy xúc.
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại theo mã số của máy xúc..
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại theo từng linh kiện của máy xúc.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại theo mã số của động cơ cấu thành nên máy xúc.
69.
CÂU 69: Chọn đáp án đúng: Mức thuế nhập khẩu nào không áp dụng đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng, chở người từ 10 đến 15 chỗ ngồi, kể cả lái xe thuộc nhóm hàng 87.02 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017?
a)
ĐÁP ÁN A: Mức thuế suất bằng 1,5 lần so với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
b)
ĐÁP ÁN B: Mức thuế tương đối
c)
ĐÁP ÁN C: Mức thuế suất thông thường
d)
ĐÁP ÁN D: Mức thuế hỗn hợp.
70.
CÂU 70: Chọn đáp án đúng: Mức thuế tuyệt đối nào áp dụng đối với xe ô tô đã qua sử dụng, chờ người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) có dung tích xi lanh không quá 1.000cc quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017?
a)
ĐÁP ÁN A: 25.000 USD/ chiếc.
b)
ĐÁP ÁN B: 10,000 USD/ chiếc.
c)
ĐÁP ÁN C: 20.000 USD/ chiếc.
d)
ĐÁP ÁN D: 15.000 USD/ chiếc.
71.
CÂU 71: Chọn đáp án đúng: Trường hợp lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu đã được thông quan trên cơ sở kết quả phân tích, giám định để xác định tên hàng, mã số hàng hóa thì cơ quan hải quan sử dụng kết quả phân tích, giám định của lô hàng này để thực hiện thủ tục hải quan cho các lô hàng tiếp theo của chính người khai hải quan có cùng tên hàng, xuất xứ, mã số hàng hóa khai báo, nhập khẩu từ cùng một nhà sản xuất (đối với hàng hóa nhập khẩu). Cơ quan hải quan lựa chọn thực hiện phân tích, giám định cho các lô hàng tiếp theo trên cơ sở nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Theo chỉ đạo của Cục trưởng Cục Hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Kiểm tra sau thông quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Quản lý rủi ro..
d)
ĐÁP ÁN D: Thông báo phân tích, phân loại cho lô hàng đã thực hiện.
72.
CÂU 72: Chọn đáp án đúng: Sự khác biệt mã số trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa với mã số trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu có được xem xét chấp nhận C/O hay không?
a)
ĐÁP ÁN A: Có và không cần yêu cầu điều kiện nào về sự phù hợp của hàng hóa thực tế nhập khẩu và C/O.
b)
ĐÁP ÁN B: Có nếu việc thay đổi mã số không làm thay đổi bản chất xuất xứ hàng hóa và hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu phù hợp với mô tả hàng hóa trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
c)
ĐÁP ÁN C: Có nếu việc thay đổi mã số không làm thay đổi bản chất xuất xứ hàng hóa và hàng hóa thực tế nhập khẩu phải phù hợp với mô tả hàng hóa trên chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
d)
ĐÁP ÁN D: Không có cơ sở chấp nhận C/O.
73.
CÂU 73: Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền quy định về thủ tục xác minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu?
a)
ĐÁP ÁN A: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
c)
ĐÁP ÁN C: Thủ tướng Chính phủ.
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ trưởng Bộ Công thương
74.
CÂU 74: Chọn đáp án đúng: Nội dung quy định của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018-2022 được ban hành kèm theo Nghị định số 153/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017?
a)
ĐÁP ÁN A: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Trung Quốc để thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018-2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.
b)
ĐÁP ÁN B: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các nước ASEAN để thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018-2022.
c)
ĐÁP ÁN C: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018-2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này..
d)
ĐÁP ÁN D: Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi của Việt Nam và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp và thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
75.
CÂU 75: Chọn đáp án đúng: Việc kiểm tra, xác định trị giá hải quan căn cứ theo tài liệu nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Hồ sơ hải quan, các chứng từ tài liệu có liên quan, thực tế hàng hóa,
b)
ĐÁP ÁN B: Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự kiến nhập khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa.
d)
ĐÁP ÁN D: Kết quả phân tích, giám định hàng hóa.
76.
CÂU 76: Chọn đáp án đúng: Giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đưa vào cảng trên cơ sở thông tin tiếp nhận từ Hệ thống một cửa quốc gia trong trường hợp hàng hóa không đảm bảo nguyên trạng như vỡ niêm phong của hãng vận chuyển thì cơ quan Hải quan thực hiện như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Cập nhật thông tin hàng hóa vỡ niêm phong của hãng vận chuyển vào hệ thống và lập biên bản vi phạm hành chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Lập biên bản vi phạm hành chính và xử lý theo quy định.
c)
ĐÁP ÁN C: Cập nhật thông tin hàng hóa vỡ niêm phong của hãng vận chuyển vào hệ thông.
d)
ĐÁP ÁN D: Công chức giám sát kiểm tra xác định tính nguyên trạng bao bì chứa hàng hóa. Trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì áp dụng biện pháp giám sát (như niêm phong hải quan, giám sát bằng camera) và đề xuất Chi cục hải quan nơi lưu giữ hàng hóa biện pháp kiểm tra, xử lý vi phạm (nếu có) theo quy định
77.
CÂU 77: Chọn các đáp án đúng: Đâu là đối tượng của kiểm tra sau thông quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Phiếu tiếp nhận yêu cầu phân tích hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hoá đã thông quan
c)
ĐÁP ÁN C: Các chứng từ, tài liệu có liên quan đến hàng hoá.
d)
ĐÁP ÁN D: Hồ sơ hải quan.
78.
CÂU 78: Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền quyết định kiểm tra sau thông quan để đánh giá tuân thủ pháp luật đối với doanh nghiệp ưu tiên?
a)
ĐÁP ÁN A: Chi cục trưởng Chi cục HQ nơi doanh nghiệp đóng trên địa bàn.
b)
ĐÁP ÁN B: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
c)
ĐÁP ÁN C: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan,
d)
ĐÁP ÁN D: Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan.
79.
CÂU 79: Chọn đáp án đúng: Quyết định kiểm tra sau thông quan được hủy trong các trường hợp nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Người khai hải quan có được bảo lãnh của ngân hàng.
b)
ĐÁP ÁN B: Người khai hải quan đã bỏ trốn, giải thể, phá sản, mất tích, ngừng hoạt động và các trường hợp khác dẫn đến cơ quan Hải quan không thực hiện được kết quả kiểm tra
c)
ĐÁP ÁN C: Vì sự kiện bất khả kháng mà người khai hải quan không thể chấp hành được quyết định kiểm tra.
d)
ĐÁP ÁN D: Người khai hải quan đang chịu sự kiểm tra, thanh tra, điều tra của các cơ quan thuế, thanh tra, kiểm toán nhà nước, công an.
80.
CÂU 80: Chọn đáp án đúng: Theo quy định của Luật Hải quan năm 2014, thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Chậm nhất là 01 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ hải quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
d)
ĐÁP ÁN D: Chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan
81.
CÂU 81: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây không xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Không tái xuất hàng hóa tạm nhập thuộc diện miễn thuế, hàng kinh doanh tạm nhập - tái xuất đúng thời hạn quy định.
b)
ĐÁP ÁN B: Lưu giữ hàng hóa quá cảnh trên lãnh thổ Việt Nam quá thời hạn quy định,
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hóa được đưa vào lãnh thô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do sự kiện bất ngờ đã thông báo cơ quan hải quan theo quy định của pháp luật, hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam sau khi các yếu tố nêu trên được khắc phục,
d)
ĐÁP ÁN D: Các trường hợp được khai bổ sung hồ sơ hải quan trong thời hạn theo quy định của pháp luật.
82.
CÂU 82: Chọn đáp án đúng: Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu được Cục Công nghệ thông tin và thống kê hải quan cập nhật tại hệ thống nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính.
b)
ĐÁP ÁN B: MGH.
c)
ĐÁP ÁN C: GTT02.
d)
ĐÁP ÁN D: VNACCS,
83.
CÂU 83: Chọn đáp án đúng: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được cơ quan Hải quan cập nhật tại đâu?
a)
ĐÁP ÁN A: Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Cổng thông tin điện tử của Chính phủ.
c)
ĐÁP ÁN C: Hệ thống VNACCS,
d)
ĐÁP ÁN D: Cổng thông tin điện tử của ngành Hải quan
84.
CÂU 84: Chọn đáp án đúng: Hãy cho biết thế nào là dấu hiệu rủi ro ?
a)
ĐÁP ÁN A: Là dấu hiệu vi phạm trong quản lý hoạt động xuất nhập khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Là đối tượng vi phạm pháp luật về hải quan trong quản lý hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Là yếu tố mang giá trị thông tin phản ánh nguy cơ tiềm ẩn của hành vi vi phạm pháp luật về hải quan
d)
ĐÁP ÁN D: Là phản ánh sự tiềm ẩn của hành vi vi phạm pháp luật về hải quan.
85.
CÂU 85: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) hiểu thế nào là tiêu chí phân loại mức độ rủi ro?
a)
ĐÁP ÁN A: Là tiêu chuẩn để đánh giá phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan
b)
ĐÁP ÁN B: Là 1 loại của tiêu chí đánh giá tuân thủ.
c)
ĐÁP ÁN C: Là chỉ số tiêu chí phân loại mức độ rủi ro.
d)
ĐÁP ÁN D: Là chỉ số tiêu chí đánh giá phân loại xếp hạng doanh nghiệp XNK.
86.
CÂU 86: Chọn đáp án đúng: Hãy cho biết thế nào là hồ sơ rủi ro ?
a)
ĐÁP ÁN A: Là tập hợp thông tin về đối tượng rủi ro.
b)
ĐÁP ÁN B: Là các thông tin hải quan được thu thập, xử lý phục vụ đánh giá rủi ro.
c)
ĐÁP ÁN C: Là tập hợp các thông tin, dữ liệu về đối tượng rủi ro hoặc tình huống rủi ro,
d)
ĐÁP ÁN D: Là các chỉ tiêu thông tin cụ thể về đối tượng rủi ro trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
87.
CÂU 87: Chọn đáp án đúng: Việc thực hiện kiểm soát rủi ro trong quản lý hoạt động xuất nhập khẩu nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Phòng ngừa, ngăn chặn và làm giảm thiểu tần suất, hậu quả
b)
ĐÁP ÁN B: Tạo thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Điều phối nguồn lực trong quản lý hoạt động xuất nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Giảm nguồn lực kiểm tra, giám sát của cơ quan Hải quan.
88.
CÂU 88: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết, Luật Hải quan năm 2014 quy định quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Thu thập, xử lý thông tin hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Xây dựng tiêu chí.
c)
ĐÁP ÁN C: Phân loại mức độ rủi ro.
d)
ĐÁP ÁN D: Giám sát hải quan
89.
CÂU 89: Chọn đáp án đúng: Tiêu chí phân loại mức độ rủi ro được áp dụng trong các hoạt động nghiệp vụ nào dưới đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Hoạt động điều tra hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Hoạt động tuần tra kiểm soát.
c)
ĐÁP ÁN C: Hoạt động giám sát hải quan
d)
ĐÁP ÁN D: Hoạt động thu thập thông tin.
90.
CÂU 90: Chọn đáp án đúng: Đơn vị hải quan nào dưới đây được giao thiết lập chỉ số tiêu chí quyết định kiểm tra trong quá trình làm thủ tục hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Cục Điều tra chống buôn lậu.
b)
ĐÁP ÁN B: Cục Kiểm tra sau thông quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Cục Giám sát quản lý.
d)
ĐÁP ÁN D: Đơn vị Quản lý rủi ro cấp Cục Hải quan
91.
CÂU 91: Chọn đáp án đúng: Thông tin quản lý rủi ro thu thập qua hình thức nào thì không được chấp nhận?
a)
ĐÁP ÁN A: Trao đổi dưới dạng dữ liệu điện tử, chứng từ điện tử, thư điện tử.
b)
ĐÁP ÁN B: Trao đổi trực tiếp qua điện thoại
c)
ĐÁP ÁN C: Biên bản ghi nhận trao đổi trực tiếp.
d)
ĐÁP ÁN D: Qua fax, tài liệu giấy.
92.
CÂU 92: Chọn đáp án đúng: Hệ thống thông tin, dữ liệu nào sau đây không nằm trong hệ thống, dữ liệu ngành Hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Hệ thống quản lý thông tin Manifest.
b)
ĐÁP ÁN B: Cổng thông tin một cửa quốc gia.
c)
ĐÁP ÁN C: Hệ thống seal định vị GPS điện tử.
d)
ĐÁP ÁN D: Hệ thống đăng ký kinh doanh..
93.
CÂU 93: Chọn đáp án đúng: Thông qua hình thức nào sau đây, Cơ quan Hải quan có thể thu thập thông tin do người khai hải quan tự nguyện cung cấp?
a)
ĐÁP ÁN A: Thông qua chương trình hợp tác hải quan - doanh nghiệp
b)
ĐÁP ÁN B: Cơ quan hải quan gửi phiếu đề nghị cung cấp thông tin.
c)
ĐÁP ÁN C: Người khai hải quan phải cung cấp mọi thông tin trong quá trình xử lý vi phạm đối với họ.
d)
ĐÁP ÁN D: Thông báo cho người khai hải quan biết phải cung cấp thông tin nếu muốn tiến hành thủ tục nhanh chóng.
94.
CÂU 94: Chọn đáp án đúng: Hoạt động nào sau đây được coi là một bước quan trọng của quy trình thu thập, xử lý thông tin quản lý rủi ro?
a)
ĐÁP ÁN A: Xác định nhu cầu, mục đích thu thập thông tin..
b)
ĐÁP ÁN B: Yêu cầu các đơn vị, công chức hải quan các cấp phối hợp, cung cấp thông tin, dữ liệu.
c)
ĐÁP ÁN C: Cảnh báo rủi ro đối với Chi cục hải quan khi làm thủ tục hải quan.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân luồng đối với tờ khai hàng hóa nhập khẩu.
95.
CÂU 95: Chọn đáp án đúng: Thông tin về hàng hóa xuất nhập khẩu được thu thập để làm gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Xác định quy mô hoạt động của người khai hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Xác định doanh nghiệp có rủi ro cao.
c)
ĐÁP ÁN C: Để biết hàng hóa của quốc gia nào có bán giá hợp lý.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại rủi ro để quyết định kiểm tra hải quan
96.
CÂU 96: Chọn đáp án đúng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào không có trách nhiệm phải cung cấp thông tin cho cơ quan hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài
b)
ĐÁP ÁN B: Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh.
c)
ĐÁP ÁN C: Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh.
d)
ĐÁP ÁN D: Các cơ quan chức năng có liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh.
97.
CÂU 97: Chọn đáp án đúng: Thông tin quản lý rủi ro được hiểu một cách đầy đủ nhất là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Thông tin về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
b)
ĐÁP ÁN B: Thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh.
c)
ĐÁP ÁN C: Thông tin hải quan được thu thập, xử lý phục vụ áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan
d)
ĐÁP ÁN D: Thông tin về tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu.
98.
CÂU 98: Chọn đáp án đúng: Chi cục Kiểm tra sau thông quan thuộc Cục Hải quan phải cung cấp kết quả kiểm tra sau thông quan và dấu hiệu vi phạm của doanh nghiệp cho đơn vị nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Phòng Quản lý rủi ro (hoặc Phòng Nghiệp vụ) thuộc Cục Hải quan,
b)
ĐÁP ÁN B: Phòng Quản lý tuân thủ thuộc Cục Quản lý rủi ro.
c)
ĐÁP ÁN C: Văn phòng Tổng cục Hải quan.
d)
ĐÁP ÁN D: Cục Thuế xuất nhập khẩu.
99.
CÂU 99: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết nội dung nào không nằm trong công tác quản lý tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan ?
a)
ĐÁP ÁN A: Xây dựng, quản lý hồ sơ người khai hải quan,
b)
ĐÁP ÁN B: Phân loại rủi ro đối với hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan.
d)
ĐÁP ÁN D: Phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan.
100.
CÂU 100: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết, cơ quan hải quan quản lý thông tin hồ sơ doanh nghiệp xuất nhập khẩu như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Quản lý theo hồ sơ giấy.
b)
ĐÁP ÁN B: Quản lý trên hệ thống cơ sở dữ liệu.
c)
ĐÁP ÁN C: Chuyển giao cho các đơn vị Hải quan để xử lý.
d)
ĐÁP ÁN D: Chuyển giao cho đơn vị ngoài ngành để xử lý
101.
CÂU 101: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết nội dung nào quy định về việc quản lý thông tin hồ sơ người khai hải quan.
a)
ĐÁP ÁN A: Rà soát chỉ tiêu để điều chỉnh bổ sung hồ sơ
b)
ĐÁP ÁN B: Xây dựng hồ sơ doanh nghiệp trọng điểm.
c)
ĐÁP ÁN C: Xây dựng danh mục dấu hiệu rủi ro.
d)
ĐÁP ÁN D: Xây dựng hồ sơ rủi ro.
102.
CÂU 102: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết Hồ sơ người khai hải quan được quản lý trên hệ thống nào ?
a)
ĐÁP ÁN A: Hệ thống VNACC/VCIS.
b)
ĐÁP ÁN B: Hệ thống thông tin quản lý rủi ro.
c)
ĐÁP ÁN C: Hệ thống thông tin thu thập, xử lý thông tin nghiệp vụ hải quan.
d)
ĐÁP ÁN D: Hệ thống thông tin và quản lý doanh nghiệp phục vụ kiểm tra sau thông quan và quản lý rủi ro
103.
CÂU 103: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) lựa chọn phương án thể hiện chính xác nhất về khái niệm đánh giá tuân thủ ?
a)
ĐÁP ÁN A: Là việc thu thập,xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Là việc thu thập, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Là việc thu thập, tổng hợp, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan
d)
ĐÁP ÁN D: Là việc thu thập, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
104.
CÂU 104: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết cơ quan hải quan phân loại mức độ tuân thủ theo mấy mức?
a)
ĐÁP ÁN A: 3
b)
ĐÁP ÁN B: 5
c)
ĐÁP ÁN C: 7
d)
ĐÁP ÁN D: 9
105.
CÂU 105: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết việc đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ đối với người khai hải quan được thực hiện theo cơ chế nào ?
a)
ĐÁP ÁN A: Hệ thống tự động đánh giá,
b)
ĐÁP ÁN B: Công chức quản lý hồ sơ tổ chức cá nhân kích hoạt việc đánh giá.
c)
ĐÁP ÁN C: Công chức quản lý tuân thủ doanh nghiệp kích hoạt việc đánh giá.
d)
ĐÁP ÁN D: Hệ thống và công chức đánh giá.
106.
CÂU 106: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết tiêu chí nào không tham gia vào việc đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ của người khai hải quan ?
a)
ĐÁP ÁN A: Thông tin vi phạm.
b)
ĐÁP ÁN B: Dấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm.
c)
ĐÁP ÁN C: Thông tin hoạt động xuất nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Thông tin trạng thái doanh nghiệp
107.
CÂU 107: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết cơ quan hải quan không thực hiện phân loại mức độ rủi ro đối với đối tượng nào dưới đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Đại lý hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Đối tác kinh doanh của doanh nghiệp nhập khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Doanh nghiệp đang hoạt động xuất nhập khẩu
d)
ĐÁP ÁN D: Doanh nghiệp bưu chính quốc tế.
108.
CÂU 108: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết việc đánh giá, phân loại mức độ rủi ro đối với người khai hải quan được thực hiện theo cơ chế nào ?
a)
ĐÁP ÁN A: Công chức quản lý hồ sơ tổ chức cá nhân kích hoạt việc đánh giá.
b)
ĐÁP ÁN B: Công chức quản lý tuân thủ doanh nghiệp kích hoạt việc đánh giá.
c)
ĐÁP ÁN C: Hệ thống tự động đánh giá
d)
ĐÁP ÁN D: Hệ thống và công chức đánh giá.
109.
CÂU 109: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết doanh nghiệp mới mở tờ khai lần đầu được hệ thống đánh giá xếp hạng nào dưới đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Không xếp hạng.
b)
ĐÁP ÁN B: Hạng 5,
c)
ĐÁP ÁN C: Hạng 6.
d)
ĐÁP ÁN D: Hạng 7.
110.
CÂU 110: Chọn đáp án đúng: Anh (chị) cho biết hình thức nào không thuộc các hình thức khuyến khích người khai hải quan tự nguyện tuân thủ của cơ quan hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Biên bản ghi nhớ.
b)
ĐÁP ÁN B: Giải đáp vướng mắc có tính phí.
c)
ĐÁP ÁN C: Hội nghị đối thoại
d)
ĐÁP ÁN D: Đào tạo.
111.
CÂU 111: Hãy nêu nội dung đầy đủ nhất về đối tượng áp dụng quy định của pháp luật về xác định trị giá hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, cơ quan hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và công chức hải quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, cơ quan hải quan và công chức hải quan.
d)
ĐÁP ÁN D: Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, cơ quan hải quan, công chức hải quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan
112.
CÂU 112: Chọn đáp án đúng: Hãy nêu khái niệm về trị giá hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan
b)
ĐÁP ÁN B: Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế hàng hóa xuất khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế hàng hóa nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.
113.
CÂU 113: Chọn đáp các án đúng: Doanh nghiệp A nhập khẩu lô hàng 100 chiếc máy vi tính xách tay hiệu Apple MacBook, đơn giá CIF 2000 USD/chiếc. Trường hợp nào cơ quan hải quan sẽ xác định trị giá hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Cơ quan hải quan đủ cơ sở, căn cứ bác bỏ trị giá hải quan do người khai hải quan tự kê khai, tự xác định..
b)
ĐÁP ÁN B: Trị giá kê khai thấp hơn mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá.
c)
ĐÁP ÁN C: Doanh nghiệp A không xác định được trị giá hải quan theo các phương pháp quy định..
d)
ĐÁP ÁN D: Cơ quan hải quan có căn cứ xác định trị giá hải quan do người khai hải quan tự kê khai, tự xác định không phù hợp..
114.
CÂU 114: Chọn các đáp án đúng: Khi nào thì Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố đề xuất sửa đổi mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá là đúng quy định của pháp luật?
a)
ĐÁP ÁN A: Khi mức giá khai báo và các thông tin thu thập được có biến động tăng hoặc giảm từ trên 10% so với mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá,
b)
ĐÁP ÁN B: Khi mức giá khai báo và các thông tin thu thập được có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá,
c)
ĐÁP ÁN C: Khi mức giá khai báo và các thông tin thu thập được có biến động tăng hoặc giảm từ trên 5% so với mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá.
d)
ĐÁP ÁN D: Khi mức giá khai báo và các thông tin thu thập được có biến động tăng hoặc giảm 7% so với mức giá tham chiếu tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá.
115.
CÂU 115: Chọn các đáp án đúng: Hãy nêu nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu trị giá hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Nguồn thông tin từ Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá, Danh sách doanh nghiệp có rủi ro về trị giá hải quan
b)
ĐÁP ÁN B: Nguồn thông tin về tình hình chính trị tại các nước khu vực Trung Đông.
c)
ĐÁP ÁN C: Nguồn thông tin từ hồ sơ phân loại trước mã số hàng hóa nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Nguồn thông tin từ hồ sơ hải quan
116.
CÂU 116: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp hàng hóa nhập khẩu nào sau đây phải kê khai tờ khai trị giá hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Hàng hóa nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hoặc không có hóa đơn thương mại.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế theo quy định tại Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu nhưng thay đổi mục đích sử dụng bằng cách nhượng bán tại Việt Nam.
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hóa nhập khẩu kinh doanh từ khu chế xuất.
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hóa đủ điều kiện áp dụng phương pháp trị giá giao dịch, đồng thời đã khai đủ thông tin trị giá hải quan trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu của Hệ thống thông quan điện tử VNACCS và Hệ thống này tự động.
117.
CÂU 117: Chọn đáp án đúng: Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo kết quả xác định trước trị giá hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
b)
ĐÁP ÁN B: Tổng cục Thuế.
c)
ĐÁP ÁN C: Tổng cục Hải quan..
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ Tài chính.
118.
CÂU 118: Chọn đáp án đúng: Ông Nguyễn Minh Anh mua lại xe ô tô nhãn hiệu Lexus S500 của Đại sứ quán Mỹ tại Hà Nội (có làm thủ tục đăng ký tờ khai chuyển nhượng theo quy định). Trường hợp này, xe ô tô trên đã được sử dụng tại Việt Nam 9 năm tính từ thời điểm đăng ký tờ khai nhập khẩu. Theo đó, trị giá hải quan là bao nhiêu % trị giá khai báo tại thời điểm nhập khẩu?
a)
ĐÁP ÁN A: 20
b)
ĐÁP ÁN B: 30
c)
ĐÁP ÁN C: 40
d)
ĐÁP ÁN D: 50
119.
CÂU 119: Chọn đáp án đúng: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá hải quan được ban hành theo chế độ nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Tuyệt Mật.
b)
ĐÁP ÁN B: Tối mật.
c)
ĐÁP ÁN C: Công khai.
d)
ĐÁP ÁN D: Lưu hành nội bộ.
120.
CÂU 120: Khoản chi phí nào sau đây không phải là khoản điều chỉnh cộng đối với hàng nhập khẩu đường bộ?
a)
ĐÁP ÁN A: Chi phí bao bì không gắn liền với hàng hóa nhập khẩu
b)
ĐÁP ÁN B: Chi phí tiếp thị, khuyến mại hàng hóa tại Việt Nam
c)
ĐÁP ÁN C: Chi phí nghiên cứu sản phẩm tại thị trường Việt Nam sau khi nhập khẩu
d)
ĐÁP ÁN D: Chi phí bốc dỡ hàng do người mua phải trả tại Việt Nam từ phương tiện xuống cảng đến
121.
CÂU 121: Chọn các đáp án đúng: Người nào không có chức năng tham mưu đề xuất Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xây dựng, sửa đổi, bổ sung danh mục các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá?
a)
ĐÁP ÁN A: Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan..
b)
ĐÁP ÁN B: Cục trưởng Cục Quản lý rủi ro.,
c)
ĐÁP ÁN C: Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Cục trưởng Cục Hải quan tình, thành phố
122.
CÂU 122: Chọn các đáp án đúng: Hàng nhập khẩu là 5.000 chiếc xe đạp, đơn giá FOB Shanghai 80 USD/1 chiếc, phí đóng gói lô hàng là 5.000 USD, cước vận chuyển hàng đến cửa khẩu Việt Nam là 10.000 USD, phí bảo hiểm quốc tế của lô hàng là 2.500 USD. Hãy chọn phương án đúng?
a)
ĐÁP ÁN A: Trị giá tính thuế của 1 chiếc xe đạp là 83,5 USD.
b)
ĐÁP ÁN B: Trị giá tính thuế của 5000 chiếc xe đạp là 417,500 USD.
c)
ĐÁP ÁN C: Trị giá tính thuế của 1 chiếc xe đạp 80.5 USD.
d)
ĐÁP ÁN D: Trị giá tính thuế của 1 chiếc xe đạp là 402.500 USD.
123.
CÂU 123: Chọn các đáp án đúng: Nội dung nào sau đây không phải là khoản điều chỉnh cộng vào trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đường biển?
a)
ĐÁP ÁN A: Chi phí mở L/C do người nhập khẩu thanh toán tại ngân hàng đại diện cho người mua
b)
ĐÁP ÁN B: Chi phí tiếp thị liên quan đến hàng hóa nhập khẩu do người mua thanh toán
c)
ĐÁP ÁN C: Số tiền lãi người mua phải trả cho người bán theo thỏa thuận tài chính với mức lãi suất tín dụng do Ngân hàng công bố
d)
ĐÁP ÁN D: Trị giá bao bì dùng để chuyên chở hàng hóa được sử dụng nhiều lần
124.
CÂU 124: Chọn các đáp án đúng: Nội dung nào sau đây là một trong những điều kiện để xem xét điều chỉnh trừ khỏi trị giá hải quan của mặt hàng điều hòa nhiệt độ nhập khẩu qua cửa khẩu cảng biển?
a)
ĐÁP ÁN A: Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ hợp pháp liên quan đến lô hàng điều hòa nhiệt độ và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá
b)
ĐÁP ÁN B: Theo thỏa thuận giảm giá sau khi nhận hàng.
c)
ĐÁP ÁN C: Đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán của lô hàng điều hòa nhiệt độ
d)
ĐÁP ÁN D: Phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam
125.
CÂU 125: Chọn đáp án đúng: Lô hàng nhập khẩu là 5.000 chiếc máy may, mức giá CNF là 550 USD/chiếc. Hợp đồng mua bán thể hiện nội dung giảm 4% trên tổng trị giá để doanh nghiệp nhập khẩu tham gia các chương trình quảng cáo, tiếp thị sản phẩm tại thị trường Việt Nam. Khi nhập khẩu Doanh nghiệp khai báo giá tính thuế theo hóa đơn thương mại 550 USD/chiếc, khai khoản giảm giá 4% trên hồ sơ hải quan, và lập hồ sơ đề nghị xét khoản giảm giá. Hãy chọn phương án đúng?
a)
ĐÁP ÁN A: Điều chỉnh trừ khoản giảm giá nếu toàn bộ lô hàng thanh toán qua ngân hàng bằng phương thức TTR.
b)
ĐÁP ÁN B: Cơ quan hải quan không chấp nhận điều chỉnh trừ khoản giảm giá..
c)
ĐÁP ÁN C: Cơ quan hải quan chấp nhận khoản điều chỉnh trừ do giảm giá của 01 chiếc máy là 22 USD và chuyển hồ sơ cho lực lượng chống buôn lậu.
d)
ĐÁP ÁN D: Điều chỉnh trừ khoản giảm giá nếu toàn bộ lô hàng thanh toán qua ngân hàng bằng phương thức L/C.
126.
CÂU 126: Chọn các đáp án đúng: Một trong các điều kiện để các khoản chi phí mà người mua phải trả được điều chỉnh trừ khỏi trị giá tính thuế của hàng hoá nhập khẩu qua cửa khẩu đường hàng không là điều kiện nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Có số liệu khách quan, định lượng được phù hợp với các chứng từ hợp pháp liên quan và có sẵn tại thời điểm xác định trị giá..
b)
ĐÁP ÁN B: Khi xác định theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt.
c)
ĐÁP ÁN C: Đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán
d)
ĐÁP ÁN D: Phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán Việt Nam
127.
CÂU 127: Chọn đáp án đúng: Lô hàng nhập khẩu là 5.000 chiếc máy may, mức giá CNF là 550 USD/chiếc. Hợp đồng mua bán thể hiện nội dung giảm 4% trên tổng trị giá để doanh nghiệp nhập khẩu tham gia các chương trình quảng cáo, tiếp thị sản phẩm tại thị trường Việt Nam. Khi nhập khẩu Doanh nghiệp khai báo giá tính thuế theo hóa đơn thương mại 550 USD/chiếc, khai khoản giảm giá 4% trên hồ sơ hải quan, và lập hồ sơ đề nghị xét khoản giảm giá. Hãy chọn phương án đúng?
a)
ĐÁP ÁN A: Cơ quan hải quan không chấp nhận điều chỉnh trừ khoản giảm giá
b)
ĐÁP ÁN B: Cục Hải quan báo cáo Tổng cục Hải quan xem xét điều chỉnh trừ khoản giảm giá.
c)
ĐÁP ÁN C: Điều chỉnh trừ khoản giảm giá nếu toàn bộ lô hàng thanh toán qua ngân hàng bằng phương thức TTR.
d)
ĐÁP ÁN D: Cơ quan hải quan chấp nhận điều chỉnh trừ khoản giảm giá ở mức 4%.
128.
CÂU 128: Chọn các đáp án đúng: Điều kiện xác định trước trị giá hải quan gồm những gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Có đề nghị của người khai hải quan và hàng hóa có thay đổi lớn, bất thường so với trị giá hải quan mà người khai hải quan đang thực hiện
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hóa đã nhập khẩu nhiều lần có giá ổn định không biến động.
c)
ĐÁP ÁN C: Có đề nghị của người khai hải quan và hàng hóa có tính chất đơn chiếc
d)
ĐÁP ÁN D: Có đề nghị của người khai hải quan và hàng hóa lần đầu xuất nhập khẩu
129.
CÂU 129: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây cơ quan hải quan chưa đủ cơ sở bác bỏ trị giá sau tham vấn?
a)
ĐÁP ÁN A: Có mâu thuẫn về ngày giao hàng giữa hóa đơn và hợp đồng,
b)
ĐÁP ÁN B: Người khai hải quan khai không đúng số hóa đơn thương mại trên tờ khai hải quan,
c)
ĐÁP ÁN C: Người đến tham vấn không phải là đại diện có thẩm quyền của người khai hải quan theo quy định của pháp luật.
d)
ĐÁP ÁN D: Người đến tham vấn không phải là người chịu trách nhiệm trước pháp luật của doanh nghiệp nhưng không có giấy ủy quyền.
130.
CÂU 130: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây cơ quan hải quan chưa đủ cơ sở bác bỏ trị giá sau tham vấn?
a)
ĐÁP ÁN A: Người khai hải quan có mối quan hệ đặc biệt nhưng không khai trên tờ khai hải quan, tờ khai trị giá hải quan (nếu có)
b)
ĐÁP ÁN B: Người khai hải quan không ký biên bản tham vấn.
c)
ĐÁP ÁN C: Người khai hải quan khai không đúng tổng hệ số phân bổ trị giá tính thuế ảnh hưởng đến trị giá.
d)
ĐÁP ÁN D: Người khai hải quan khai không đúng địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế trên tờ khai hải quan
131.
CÂU 131: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng xuất khẩu giao hàng theo điều kiện EXW Nhơn Trạch, đơn giá 100 USD/tấn, chi phí vận chuyển nội địa là 5 USD/tấn, chi phí bảo hiểm quốc tế là 5 USD/tấn do người mua trả để nhờ người bán mua hộ. Trị giá hải quan được xác định là bao nhiêu (USD/tấn)?
a)
ĐÁP ÁN A: 95
b)
ĐÁP ÁN B: 100
c)
ĐÁP ÁN C: 105
d)
ĐÁP ÁN D: 110
132.
CÂU 132: Chọn các đáp án đúng: Trong hồ sơ đề nghị xác định trước phương pháp xác định trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu không bắt buộc phải có tài liệu nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Hóa đơn thương mại của lô hàng nhập khẩu
b)
ĐÁP ÁN B: Hợp đồng mua bán hàng hóa do tổ chức, cá nhân khác giao dịch giống với hàng hóa doanh nghiệp dự kiến nhập khẩu
c)
ĐÁP ÁN C: Hợp đồng mua bán hàng hóa với nước ngoài do tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện giao dịch
d)
ĐÁP ÁN D: Các chứng từ, tài liệu có liên quan đến giao dịch dự kiến đề nghị xác định trước phương pháp xác định trị giá hải quan
133.
CÂU 133: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng lọ thuỷ tinh nhãn hiệu Maxvvel, khai báo với mức giá 50 USD/cái theo giá thỏa thuận trên hợp đồng mua bán. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan phát hiện đơn giá hóa đơn là 150 USD/cái. Trường hợp này cơ quan hải quan căn cứ vào cơ sở nào để bác bỏ trị giá khai báo?
a)
ĐÁP ÁN A: Mức giá khai báo bất hợp lý so với dữ liệu giá trên hệ thống.
b)
ĐÁP ÁN B: Không thỏa mãn một trong các điều kiện của trị giá giao dịch.
c)
ĐÁP ÁN C: Có mâu thuẫn giữa các chứng từ tài liệu trong bộ hồ sơ hải quan
d)
ĐÁP ÁN D: Mức giá khai báo thấp hơn mặt hàng tương tự trong danh mục.
134.
CÂU 134: Chọn các đáp án đúng: Doanh nghiệp Y nhập khẩu mặt hàng B thuộc diện nghi vấn mức giá khai báo. Cơ quan hải quan mời doanh nghiệp lên tham vấn. Trong quá trình tham vấn, cơ quan hải quan thấy mâu thuẫn về quãng đường vận chuyển trên chứng từ vận tải và thỏa thuận về giao hàng tại hợp đồng mua bán. Đối với trường hợp này cơ quan hải quan có thể bác bỏ trị giá khai báo dựa trên căn cứ nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Có mâu thuẫn về nội dung liên quan đến trị giá hải quan giữa các chứng từ trong hồ sơ hải quan do người khai hải quan nộp hoặc xuất trình cho cơ quan hải quan..
b)
ĐÁP ÁN B: Nội dung giải trình của người khai khải quan mâu thuẫn với chứng từ, tài liệu đã xuất trình.
c)
ĐÁP ÁN C: Có mâu thuẫn về nội dung liên quan đến trị giá hải quan giữa các chứng từ trong hồ sơ hải quan do người khai hải quan nộp cho cơ quan hải quan,
d)
ĐÁP ÁN D: Trị giá khai báo thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt do Tổng cục Hải quan ban hành.
135.
CÂU 135: Chọn các đáp án đúng: Theo phương pháp giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất, trường hợp lô hàng có nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng các chi phí không ghi cho từng loại hàng hóa thì phân bổ theo các phương pháp nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Theo giá bán của từng loại hàng hoá..
b)
ĐÁP ÁN B: Theo trọng lượng của từng loại hàng hoá.
c)
ĐÁP ÁN C: Theo giá bán của hoá đơn tổng cho cả lô hàng.
d)
ĐÁP ÁN D: Theo số lượng của từng loại hàng hoá,
136.
CÂU 136: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp hàng hoá nhập khẩu có đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo nhưng người khai hải quan không đồng ý, cơ quan hải quan không được sử dụng phương án nào để xử lý tiếp theo?
a)
ĐÁP ÁN A: Thông quan lô hàng, đề nghị doanh nghiệp khai sửa đổi bổ sung sau thông quan, nếu doanh nghiệp không khai bổ sung thì chuyển thanh tra chuyên ngành
b)
ĐÁP ÁN B: Công chức kiểm tra lập tờ trình trị giá hải quan, trình lãnh đạo ban hành thông báo trị giá, đề nghị doanh nghiệp khai sửa đổi bổ sung theo quy định, nếu quá thời gian khai bổ sung theo quy định mà không khai hoặc khai không đúng thông báo thì thực hiện ấn định thuế.
c)
ĐÁP ÁN C: Giải phóng hàng, chờ tham vấn giá..
d)
ĐÁP ÁN D: Thông quan lô hàng, chuyển thông tin cho lực lượng chống buôn lậu xử lý,
137.
CÂU 137: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp B nhập khẩu mặt hàng tủ bầy rượu theo điều kiện giao hàng EXW Mỹ Phước, đơn giá 60 USD/bộ; phí vận tải từ kho người bán đến cửa khẩu nhập là 20 USD/bộ, phí bảo hiểm nước ngoài là 1 USD/bộ; tiền thuế phải nộp tại khâu nhập khẩu là 2 USD/bộ. Trị giá hải quan xác định là bao nhiêu USD/bộ?
a)
ĐÁP ÁN A: 60
b)
ĐÁP ÁN B: 80
c)
ĐÁP ÁN C: 81
d)
ĐÁP ÁN D: 82
138.
CÂU 138: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng nhập khẩu giao hàng theo điều kiện CIF VICT port, đơn giá: 500 USD/tấn. Giá trên chưa bao gồm: Chi phí bốc dỡ hàng do người mua phải trả tại Việt Nam từ phương tiện xuống cảng là: 15 USD/tấn, thuế nhập khẩu phải nộp 10 USD/tấn. Trị giá tính thuế là bao nhiêu USD/tấn?
a)
ĐÁP ÁN A: 500
b)
ĐÁP ÁN B: 510
c)
ĐÁP ÁN C: 515
d)
ĐÁP ÁN D: 525
139.
CÂU 139: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng nhập khẩu giao hàng theo điều kiện CIF VICT port, đơn giá: 1000 USD/tấn. Giá trên chưa bao gồm: Chi phí bốc dỡ hàng do người mua phải trả tại Việt Nam từ phương tiện xuống cảng là: 15 USD/tấn, thuế nhập khẩu phải nộp 10 USD/tấn. Trị giá tính thuế là bao nhiêu USD/tấn?
a)
ĐÁP ÁN A: 1000
b)
ĐÁP ÁN B: 1010
c)
ĐÁP ÁN C: 1015
d)
ĐÁP ÁN D: 1025
140.
CÂU 140: Chọn đáp án đúng: Trình tự áp dụng phương pháp trị giá khấu trừ và phương pháp trị giá tính toán có thể hoán đổi cho nhau khi nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Khi người khai hải quan có đề nghị bằng văn bản..
b)
ĐÁP ÁN B: Khi cơ quan hải quan có đề nghị người khai hải quan/ doanh nghiệp và được sự đồng ý của người khai hải quan/ doanh nghiệp.
c)
ĐÁP ÁN C: Khi người nhập khẩu có đề nghị bằng văn bản.,
d)
ĐÁP ÁN D: Khi đại lý hải quan được người nhập khẩu ủy quyền có đề nghị bằng văn bản..
141.
CÂU 141: Chọn đáp án đúng: Đối với hàng hóa nhập khẩu thì phương pháp trị giá khấu trừ không được sử dụng khi nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Khi có thông tin đơn giá bán của hàng hóa nhập khẩu giống hệt tại thị trường nội địa Việt Nam và các chi phí hợp lý, lợi nhuận thu được sau khi bán hàng hóa nhập khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Khi chỉ có thông tin về chi phí bán hàng của người xuất khẩu.,
c)
ĐÁP ÁN C: Khi có thông tin đơn giá bán của hàng hóa tương tự tại thị trường nội địa Việt Nam và các chi phí hợp lý, lợi nhuận thu được sau khi bán hàng hóa nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Khi chỉ có thông tin giá bán của hàng hóa giống hệt, tương tự trên thị trường nước xuất khẩu,
142.
CÂU 142: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp A ký kết hợp đồng với công ty X tại Thái Lan với giá nhập khẩu điều kiện CIF Hiệp Phước là: 900 USD/tấn. Chưa bao gồm phí môi giới mua hàng: 25 USD/tấn và phí THC tại cửa khẩu nhập là: 10 USD/tấn. Trị giá tính thuế là bao nhiêu (USD/tấn)?
a)
ĐÁP ÁN A: 900
b)
ĐÁP ÁN B: 910
c)
ĐÁP ÁN C: 925
d)
ĐÁP ÁN D: 935
143.
CÂU 143: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng nhập khẩu giao hàng theo điều kiện CIF VICT port, đơn giá: 1500 USD/tấn. Giá trên chưa bao gồm: Chi phí bốc dỡ hàng do người mua phải trả tại Việt Nam từ phương tiện xuống cảng là: 15 USD/tấn, thuế nhập khẩu phải nộp 10 USD/tấn. Trị giá tính thuế là bao nhiêu USD/tấn?
a)
ĐÁP ÁN A: 1475
b)
ĐÁP ÁN B: 1500
c)
ĐÁP ÁN C: 1510
d)
ĐÁP ÁN D: 1515
144.
CÂU 144: Chọn đáp án đúng: Cơ quan Hải quan nghi vấn trị giá khai báo và tổ chức tham vấn. Quá trình tham vấn, cơ quan Hải quan thấy ngoài khoản tiền phải trả cho người bán là 10.000 USD, thì người mua còn phải trả cho người môi giới là 500 USD. Trong trường hợp này cơ quan hải quan xử lý kết quả tham vấn thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Chấp nhận trị giá kê khai chuyển kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp.
b)
ĐÁP ÁN B: Chấp nhận trị giá kê khai chuyển kiểm tra sau thông quan tại trụ sở hải quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Bác bỏ trị giá kê khai,
d)
ĐÁP ÁN D: Thông quan lô hàng, chuyển nghi vấn về thanh toán cho Ngân hàng Nhà nước xử lý.
145.
CÂU 145: Chọn các đáp án đúng: Khi xác định trị giá hải quan hàng nhập khẩu theo phương pháp trị giá tính toán thì không bao gồm khoản chi phí nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Phí THC tại cửa khẩu nhập..
b)
ĐÁP ÁN B: Chi phí chung và lợi nhuận phát sinh trong hoạt động bán hàng hoá cùng phẩm cấp hoặc cùng chủng loại với hàng hoá nhập khẩu đang xác định trị giá, được sản xuất ở nước xuất khẩu để bán hàng đến Việt Nam.
c)
ĐÁP ÁN C: Phí CIC tại cửa khẩu nhập và Phí THC tại cửa khẩu nhập,
d)
ĐÁP ÁN D: Các chi phí vận tải, bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển về Việt Nam.
146.
CÂU 146: Chọn các đáp án đúng: Trường hợp nào không được xác định trị giá hải quan hàng nhập khẩu theo phương pháp suy luận?
a)
ĐÁP ÁN A: Khi không xác định được trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt.
b)
ĐÁP ÁN B: Khi không xác định được trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Khi xác định được trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu giống hệt.,
d)
ĐÁP ÁN D: Khi xác định được trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu
147.
CÂU 147: Chọn đáp án đúng: Theo phương pháp trị giá khấu trừ của hàng hóa nhập khẩu thì các khoản được khấu trừ dựa trên nguyên tắc nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Được tính toán từ giá bán thị trường nội địa nước xuất khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Trên cơ sở các số liệu kế toán, chứng từ hợp pháp, có sẵn và được ghi chép, phản ánh theo các quy định, chuẩn mực của kế toán Việt Nam.,
c)
ĐÁP ÁN C: Các chi phí hợp lý, lợi nhuận thu được sau khi bán hàng hóa nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Các khoản được khấu trừ phải là những khoản được phép hạch toán vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp theo Luật Kế toán Việt Nam
148.
CÂU 148: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp ký hợp đồng xuất khẩu giao hàng theo điều kiện CIF Nagoya, đơn giá 130 USD/tấn, trong đó I quốc tế: 5 USD/tấn, F quốc tế: 20 USD/tấn. Trị giá hải quan được xác định là bao nhiêu (USD/tấn)?
a)
ĐÁP ÁN A: 75
b)
ĐÁP ÁN B: 85
c)
ĐÁP ÁN C: 95
d)
ĐÁP ÁN D: 105
149.
CÂU 149: Chọn đáp án đúng: Trường hợp lô hàng phải phân tích, phân loại để xác định tên gọi, thành phần, công dụng, mã số HS, người khai hải quan đã nộp thuế trên cơ sở tự kê khai, tính thuế. Doanh nghiệp được cơ quan hải quan cho phép thực hiện biện pháp quản lý hàng hóa nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Thông quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Giải phóng hàng.,
c)
ĐÁP ÁN C: Đưa hàng hóa về bảo quản.
d)
ĐÁP ÁN D: Tạm giải phóng hàng.
150.
CÂU 150: Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp làm thủ tục theo loại hình nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nào sau đây không được miễn thuế NK?
a)
ĐÁP ÁN A: Vật tư sản xuất.
b)
ĐÁP ÁN B: Linh kiện, phụ tùng nhập khẩu để bảo hành cho sản phẩm xuất khẩu.
c)
ĐÁP ÁN C: Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
d)
ĐÁP ÁN D: Bán thành phẩm cấu thành sản phẩm xuất khẩu.
151.
CÂU 151: Chọn đáp án đúng: Cơ quan nào quyết định việc áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ?
a)
ĐÁP ÁN A: Quốc hội.
b)
ĐÁP ÁN B: Chính phủ.
c)
ĐÁP ÁN C: Bộ Tài chính.
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ Công Thương.
152.
CÂU 152: Chọn các đáp án đúng: Định mức miễn thuế mặt hàng rượu của người nhập cảnh bằng hộ chiếu là bao nhiêu?
a)
ĐÁP ÁN A: Rượu từ 20 độ trở lên: 1,5 lít
b)
ĐÁP ÁN B: Rượu dưới 20 độ: 3 lít.
c)
ĐÁP ÁN C: Rượu dưới 20 độ: 2 lít
d)
ĐÁP ÁN D: Rượu từ 20 độ trờ lên: 2 lít.
153.
CÂU 153: Thẩm quyền ban hành Biểu thuế XNK ưu đãi là của cơ quan nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Quốc hội.
b)
ĐÁP ÁN B: Chính phủ,
c)
ĐÁP ÁN C: Bộ Công thương.
d)
ĐÁP ÁN D: Bộ Tài chính.
154.
CÂU 154: Chọn đáp án đúng: Hồ sơ yêu cầu phân tích để phân loại gồm những gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Phiếu yêu cầu phân tích kiêm Biên bản lấy mẫu hàng hóa; Phiếu ghi số, ngày văn bản, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan liên quan đến mẫu hàng hóa; Hình ảnh của hàng hóa.
b)
ĐÁP ÁN B: Phiếu yêu cầu phân tích kiêm Biên bản lấy mẫu hàng hóa; Mẫu hàng hóa yêu cầu phân tích.
c)
ĐÁP ÁN C: Phiếu yêu cầu phân tích kiêm Biên bản lấy mẫu hàng hóa; Phiếu ghi số, ngày văn bản, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan liên quan đến mẫu hàng hóa; Mẫu hàng hóa yêu cầu phân tích; Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (nếu có)
d)
ĐÁP ÁN D: Phiếu ghi số, ngày văn bản, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan liên quan đến mẫu hàng hóa; Mẫu hàng hóa yêu cầu phân tích.
155.
CÂU 155: Chọn đáp án đúng: Điều kiện nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng?
a)
ĐÁP ÁN A: Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng chỉ được các doanh nghiệp nhập khẩu trực tiếp để phục vụ cho các hoạt động sản xuất của chính doanh nghiệp tại Việt Nam, tuổi thiết bị không quá 10 năm
b)
ĐÁP ÁN B: Tuổi thiết bị không vượt quá 8 năm, nhập khẩu trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh thương mại.
c)
ĐÁP ÁN C: Tuổi thiết bị không vượt quá 6 năm, nhập khẩu trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh thương mại.
d)
ĐÁP ÁN D: Tuổi thiết bị không vượt quá 5 năm, nhập khẩu trực tiếp nhằm mục đích kinh doanh thương mại.
156.
CÂU 156: Chọn đáp án đúng: Người khai hải quan phải nộp hoá đơn thương mại khi làm thủ tục nhập khẩu trong trường hợp nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Hàng hoá nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài.
b)
ĐÁP ÁN B: Người mua phải thanh toán cho người bán.
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hoá phục vụ an ninh, quốc phòng có yêu cầu bảo mật.
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hoá tạm nhập - tái xuất phục vụ biểu diễn nghệ thuật.
157.
CÂU 157: Chọn các đáp án đúng: Các nhóm hàng hóa nào sau đây không thuộc danh mục hàng hoá cấm nhập khẩu?
a)
ĐÁP ÁN A: Các loại ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ và bộ linh kiện lắp ráp bị tẩy xoá, đục sửa, đóng lại số khung số động cơ.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng dệt may, giầy dép, quần áo mới 100%.
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng điện tử gia dụng đã qua sử dụng.
d)
ĐÁP ÁN D: Găng tay rửa bát mới 100%.
158.
CÂU 158: Chọn các đáp án đúng: Ai là một trong những người có thẩm quyền ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
ĐÁP ÁN A: Bộ trưởng Bộ Tài chính.
b)
ĐÁP ÁN B: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
d)
ĐÁP ÁN D: Chi cục trưởng Chi cục Hải quan.
159.
CÂU 159: Doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng Mô tơ, hàng hoá đã được thông quan trong vòng 10 ngày thì doanh nghiệp phát hiện khai sai mã số hàng hoá, dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp 50 triệu đồng. Doanh nghiệp đề nghị khai sửa đổi bổ sung. Trong trường hợp này doanh nghiệp có bị xử phạt vi phạm hành chính không? Nếu xử phạt thì mức phạt là bao nhiêu?
a)
ĐÁP ÁN A: Xử phạt vi phạm hành chính 1 lần tiền thuế thiếu.
b)
ĐÁP ÁN B: Xử phạt vi phạm hành chính 3 lần số tiền thuế thiếu.
c)
ĐÁP ÁN C: Xử phạt vi phạm hành chính 20% số tiền thuế khai thiếu.
d)
ĐÁP ÁN D: Không bị xử phạt vi phạm hành chính.,
160.
CÂU 160: Chọn đáp án đúng: Đến thời điểm hiện tại, Incoterms có bao nhiêu lần sửa đổi và lần sửa đổi cuối cùng vào năm nào?
a)
ĐÁP ÁN A: 06 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2000.
b)
ĐÁP ÁN B: 07 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2010.
c)
ĐÁP ÁN C: 08 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2020
d)
ĐÁP ÁN D: 09 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2020.
161.
CÂU 161: Chọn các đáp án đúng: Theo điều kiện EXW, Incoterms 2010, người bán không có nghĩa vụ nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Mua bảo hiểm cho hàng hóa
b)
ĐÁP ÁN B: Giao hàng chưa bốc lên phương tiện vận tải của người mua.
c)
ĐÁP ÁN C: Thông quan xuất khẩu,
d)
ĐÁP ÁN D: Cung cấp hóa đơn thương mại phù hợp với hợp đồng mua bán.
162.
CÂU 162: Chọn đáp án đúng: Theo Incoterms 2010, điều kiện FCA được quy định như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: FCA địa điểm giao hàng quy định, Incoterms 2010,
b)
ĐÁP ÁN B: FCA cảng xếp hàng quy định, Incoterms 2010.
c)
ĐÁP ÁN C: FCA cảng dỡ hàng quy định, Incoterms 2010.
d)
ĐÁP ÁN D: FCA nơi đến quy định, Incoterms 2010.
163.
CÂU 163: Chọn đáp án đúng: Công ty A có xưởng tại Yên Mỹ, Hưng Yên ký hợp đồng xuất khẩu hàng hóa theo điều kiện CIF, Incoterms 2010 với công ty B tại Malaysia. Cảng bốc hàng là cảng Hải Phòng, Việt Nam; cảng đến là cảng Penang, Malaysia. Vậy quy định điều kiện CIF như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: CIF cảng Penang, Malaysia, Incoterms 2010,
b)
ĐÁP ÁN B: CIF cảng Hải Phòng, Việt Nam, Incoterms 2010.
c)
ĐÁP ÁN C: CIF Yên Mỹ, Hưng Yên, Incoterms 2010.
d)
ĐÁP ÁN D: CIF xưởng công ty B, Incoterms 2010.
164.
CÂU 164: Chọn các đáp án đúng: Đặc điểm nào sau đây không chính xác khi nói về mua bán đối lưu?
a)
ĐÁP ÁN A: Người bán đồng thời là người mua.
b)
ĐÁP ÁN B: Đồng tiền chỉ có chức năng thanh toán
c)
ĐÁP ÁN C: Giá trị của hàng hóa được quan tâm là chính
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hóa trao đổi có giá trị tương đương
165.
CÂU 165: Chọn đáp án đúng: Luật Thương mại năm 2005 quy định nội dung của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế gồm bao nhiêu điều khoản chủ yếu bắt buộc?
a)
ĐÁP ÁN A: 04 điều khoản
b)
ĐÁP ÁN B: 06 điều khoản.
c)
ĐÁP ÁN C: 08 điều khoản.
d)
ĐÁP ÁN D: Không quy định.
166.
CÂU 166: Chọn đáp án đúng: Phương pháp quy định giá nào mà giá cả chưa được quyết định trong lúc đàm phán và ký kết hợp đồng mà được xác định trong quá trình thực hiện hợp đồng; trong lúc đàm phán, các bên thỏa thuận các điều kiện và thời gian xác định giá?
a)
ĐÁP ÁN A: Phương pháp giá cố định.
b)
ĐÁP ÁN B: Phương pháp giá quy định sau,
c)
ĐÁP ÁN C: Phương pháp giá linh hoạt.
d)
ĐÁP ÁN D: Phương pháp giá di động
167.
CÂU 167: Chọn các đáp án đúng: Lựa chọn phương án sai: Một trong những nội dung của điều khoản giao hàng trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Thời hạn giao hàng.
b)
ĐÁP ÁN B: Địa điểm trụ sở kinh doanh của hai bên
c)
ĐÁP ÁN C: Phương thức giao hàng.
d)
ĐÁP ÁN D: Giá cả của hàng hóa
168.
CÂU 168: Chọn đáp án đúng: Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, tên hàng được ghi là “Cà phê robusta loại 1 trên sàn 16 mm” là cách ghi:
a)
ĐÁP ÁN A: Tên hàng + xuất xứ.
b)
ĐÁP ÁN B: Tên hàng + quy cách.
c)
ĐÁP ÁN C: Tên thương mại + tên thông thường + tên khoa học.
d)
ĐÁP ÁN D: Tên hỗn hợp
169.
CÂU 169: Chọn các đáp án đúng: Theo điều kiện Incoterms 2020 nào thì quyền vận tải thuộc về người bán?
a)
ĐÁP ÁN A: Điều kiện nhóm E.
b)
ĐÁP ÁN B: Các điều kiện nhóm F.
c)
ĐÁP ÁN C: Các điều kiện nhóm C,
d)
ĐÁP ÁN D: Các điều kiện nhóm D
170.
CÂU 170: Chọn các đáp án đúng: Vận tải hàng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Cước phí cao,
b)
ĐÁP ÁN B: Ít phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.
c)
ĐÁP ÁN C: Năng lực vận chuyển lớn.
d)
ĐÁP ÁN D: Thời gian vận chuyển nhanh
171.
CÂU 171: Chọn các đáp án đúng: Bản chất của L/C là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Là một giao dịch phụ thuộc vào hợp đồng mua bán quốc tế.
b)
ĐÁP ÁN B: Là một giao dịch riêng biệt với hợp đồng mua bán,
c)
ĐÁP ÁN C: Được lập dựa trên cơ sở hợp đồng mua bán quốc tế,
d)
ĐÁP ÁN D: Là cam kết trả tiền vô điều kiện.
172.
CÂU 172: Chọn đáp án đúng: Ai là người quyết định cuối cùng xem bộ chứng từ có phù hợp với các điều khoản và điều kiện của L/C hay không?
a)
ĐÁP ÁN A: Người xin mở L/C.
b)
ĐÁP ÁN B: Ngân hàng phát hành L/C
c)
ĐÁP ÁN C: Người hưởng lợi L/C.
d)
ĐÁP ÁN D: Người vận tải.
173.
CÂU 173: Chọn đáp án đúng: Trong một nhờ thu kèm chứng từ, ngân hàng chỉ:
a)
ĐÁP ÁN A: Theo dõi chất lượng của hàng hóa vận chuyển.
b)
ĐÁP ÁN B: Nhận rủi ro tín dụng của người mua.
c)
ĐÁP ÁN C: Đóng vai trò trung gian trong quá trình nhờ thu
d)
ĐÁP ÁN D: Xác minh số lượng hàng hóa vận chuyển thống nhất với hồ sơ chứng từ.
174.
CÂU 174: Chọn đáp án đúng: C/O mẫu EAV do nước xuất khẩu cấp phải ghi tiêu chí xuất xứ tại ô nào trên C/O?
a)
ĐÁP ÁN A: Ô số 7.
b)
ĐÁP ÁN B: Ô số 8.
c)
ĐÁP ÁN C: Ô số 9
d)
ĐÁP ÁN D: Ô số 10.
175.
CÂU 175: Chọn các đáp án đúng: Đối với hàng hóa xuất khẩu, trường hợp người khai hải quan không xuất trình được chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa hoặc chứng từ cung cấp không đủ cơ sở chứng minh xuất xứ hàng hóa, cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa như thế nào trong khi chờ kết quả kiểm tra, xác minh?
a)
ĐÁP ÁN A: Hàng hóa xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan, thông quan theo quy định.
b)
ĐÁP ÁN B: Hàng hóa phải chịu sự giám sát của cơ quan hải quan và chưa được thông quan.
c)
ĐÁP ÁN C: Hàng hóa xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan với điều kiện người khai hải quan nộp bảo lãnh.
d)
ĐÁP ÁN D: Hàng hóa xuất khẩu được thông quan theo quy định.
176.
CÂU 176: Chọn đáp án đúng: Đối với hàng hóa xuất khẩu sang các nước mà Việt Nam có ký kết Hiệp định Thương mại tự do để đảm bảo hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ cam kết, tại thời điểm xuất khẩu, người khai hải quan phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ gì cho cơ quan hải quan?
a)
ĐÁP ÁN A: C/O do Bộ Công thương cấp.
b)
ĐÁP ÁN B: C/O do VCCI cấp.
c)
ĐÁP ÁN C: C/O do cơ quan hải quan cấp.
d)
ĐÁP ÁN D: Không phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ
177.
CÂU 177: Chọn các đáp án đúng: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Là Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ được cấp bởi nước thành viên nhập khẩu dựa trên giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của nước nước thành viên xuất khẩu đầu tiên.
b)
ĐÁP ÁN B: Là Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập, được cấp bởi nước thành viên xuất khẩu trung gian dựa trên giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của nước nước thành viên xuất khẩu đầu tiên.
c)
ĐÁP ÁN C: Là Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ được cấp bởi nước thành viên xuất khẩu trung gian dựa trên giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của nước nước thành viên xuất khẩu đầu tiên,
d)
ĐÁP ÁN D: Là Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được cấp bởi nước thành viên xuất khẩu trung gian dựa trên giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của nước thành viên xuất khẩu đầu tiên.
178.
CÂU 178: Chọn đáp án đúng: Tự chứng nhận xuất xứ là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Là hình thức người nhập khẩu tự khai báo về xuất xứ hàng hóa trên tờ khai hải quan.
b)
ĐÁP ÁN B: Là hình thức cơ quan có thẩm quyền xác nhận xuất xứ hàng hóa trên vận tải đơn về xuất xứ hàng hóa.
c)
ĐÁP ÁN C: Là hình thức thương nhân tự khai báo và cam kết về xuất xứ hàng hóa theo quy định của pháp luật,
d)
ĐÁP ÁN D: Là hình thức cơ quan, tổ chức trung gian tự cam kết về xuất xứ hàng hóa.
179.
CÂU 179: Chọn các đáp án đúng: Hiệp định Thương mại Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc quy định mẫu C/O là mẫu gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Mẫu VK
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu KV
c)
ĐÁP ÁN C: Mẫu AK
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu AJ
180.
CÂU 180: Chọn đáp án đúng: Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu quy định mẫu C/O là mẫu gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Mẫu EUR1
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu EAV
c)
ĐÁP ÁN C: Mẫu CPTPP
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu E
181.
CÂU 181: Chọn đáp án đúng: Hiệp định thương mại Việt Nam - Cu Ba quy định mẫu C/O là mẫu gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Mẫu AANZ
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu CPTPP
c)
ĐÁP ÁN C: Mẫu VN-CU
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu KV
182.
CÂU 182: Chọn đáp án đúng: Trong trường hợp hóa đơn bên thứ ba phát hành nhưng tại ô số 13 trên C/O mẫu AHK không đánh dấu vào mục "Third Party Invocing"?
a)
ĐÁP ÁN A: Chấp nhận C/O mẫu AHK.
b)
ĐÁP ÁN B: Chấp nhận C/O mẫu AHK và giải trình để hưởng ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định.
c)
ĐÁP ÁN C: Giải trình.
d)
ĐÁP ÁN D: Không chấp nhận C/O mẫu AHK,
183.
CÂU 183: Chọn các đáp án đúng: Trong trường hợp C/O mẫu D bị thất lạc hoặc hư hỏng, bản sao chứng thực C/O được cấp khai báo dòng chữ nào sau đây trên C/O không được cơ quan hải quan chấp nhận?
a)
ĐÁP ÁN A: “CERTIFIED TRUE COPY”
b)
ĐÁP ÁN B: “TRUE COPY”
c)
ĐÁP ÁN C: "CONFIRMED"
d)
ĐÁP ÁN D: "CERTIFIED"
184.
CÂU 184: Chọn các đáp án đúng: Trong cơ chế tự chứng nhận xuất xứ trong Hiệp định ATIGA, trường hợp không thể khai báo trên hóa đơn thương mại vào thời điểm xuất khẩu, nhà xuất khẩu đủ điều kiện có thể khai báo xuất xứ hàng hóa trên các chứng từ nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Vận tải đơn đường hàng không.
b)
ĐÁP ÁN B: Vận tải đơn đường biển.
c)
ĐÁP ÁN C: Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list)
d)
ĐÁP ÁN D: Bản tuyên bố thanh toán (Billing statement)
185.
CÂU 185: Chọn các đáp án đúng: Để áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt trong khuôn khổ Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê, người khai hải quan nộp C/O mẫu gì không được cơ quan hải quan chấp nhận?
a)
ĐÁP ÁN A: Mẫu AI
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu AJ
c)
ĐÁP ÁN C: Mẫu AK
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu VC.
186.
CÂU 186: Chọn các đáp án đúng: Trong khuôn khổ Hiệp định CPTPP, người khai hải quan được miễn chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong trường hợp nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Trị giá hải quan của lô hàng nhập khẩu 200 đô la Mỹ.
b)
ĐÁP ÁN B: Trị giá hải quan của lô hàng nhập khẩu 500 đô la Mỹ.
c)
ĐÁP ÁN C: Lô hàng nhập khẩu không vượt quá 1.000 đô la Mỹ.
d)
ĐÁP ÁN D: Trị giá hải quan của lô hàng nhập khẩu 2.000 đô la Mỹ.
187.
CÂU 187: Chọn đáp án đúng: Theo Hiệp định Thương mại tự do giữa ASEAN và Trung Quốc thì bản chính C/O mẫu E do Trung Quốc cấp cho hàng hóa làm thủ tục nhập khẩu vào các nước ASEAN (Việt Nam) có màu sắc như thế nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Màu tím.
b)
ĐÁP ÁN B: Màu trắng
c)
ĐÁP ÁN C: Màu xanh.
d)
ĐÁP ÁN D: Màu đỏ.
188.
CÂU 188: Chọn các đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt cho hàng hóa nhập khẩu từ ASEAN, doanh nghiệp có thể nộp cho cơ quan hải quan C/O mẫu nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Mẫu AI
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu D
c)
ĐÁP ÁN C: Mẫu EAV
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu E
189.
CÂU 189: Chọn đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Thương mại tự do giữa ASEAN và Hồng Kông, Trung Quốc thì doanh nghiệp phải nộp C/O mẫu nào?
a)
ĐÁP ÁN A: Mẫu AK
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu EAV
c)
ĐÁP ÁN C: Mẫu AHK
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu AJ
190.
CÂU 190: Chọn các đáp án đúng: Trong Hiệp định ATIGA, nhà xuất khẩu đủ điều kiện được tự khai báo xuất xứ hàng hóa trên chứng từ nào sau đây để người nhập khẩu nộp cho cơ quan hải quan nước nhập khẩu đáp ứng đủ điều kiện hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt?
a)
ĐÁP ÁN A: Bản tuyên bố thanh toán (Billing Statement)
b)
ĐÁP ÁN B: Vận tải đơn đường hàng không.
c)
ĐÁP ÁN C: Hợp đồng vận tải.
d)
ĐÁP ÁN D: Hóa đơn thương mại (Commecial invoice)
191.
CÂU 191: Chọn đáp án đúng: Gạo trồng tại Campuchia được trồng và thu hoạch bởi nông dân Lào, được cấp C/O mẫu D. Tiêu chí xuất xứ khai báo trên C/O là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: CC
b)
ĐÁP ÁN B: PE
c)
ĐÁP ÁN C: SP
d)
ĐÁP ÁN D: WO
192.
CÂU 192: Chọn các đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN thì doanh nghiệp phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ nào?
a)
ĐÁP ÁN A: C/O mẫu D
b)
ĐÁP ÁN B: Mẫu AANZ.
c)
ĐÁP ÁN C: Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ được phát hành bởi nhà xuất khẩu đủ điều kiện
d)
ĐÁP ÁN D: Mẫu AHK.
193.
CÂU 193: Chọn đáp án đúng: Một doanh nghiệp X thành lập công ty phát triển và khai thác dầu ở Bru-nây. Dầu thô được cấp C/O mẫu E. Tiêu chí xuất xứ khai báo trên C/O là gì?
a)
ĐÁP ÁN A: WO
b)
ĐÁP ÁN B: CC
c)
ĐÁP ÁN C: SP
d)
ĐÁP ÁN D: RVC40%
194.
CÂU 194: Chọn các đáp án đúng: Trong Hiệp định thương mại ATIGA, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng phải thể hiện thông tin nào sau đây trên C/O mẫu D?
a)
ĐÁP ÁN A: Thông tin về người có thẩm quyền cấp C/O ban đầu.
b)
ĐÁP ÁN B: Thông tin về ngày cấp Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu
c)
ĐÁP ÁN C: Thông tin về số tham chiếu Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa ban đầu
d)
ĐÁP ÁN D: Thông tin về tuyến đường vận chuyển ban đầu.
195.
CÂU 195: Chọn các đáp án đúng: Chứng từ thương mại khác theo Hiệp định EVFTA mà nhà xuất khẩu có mã số REX có thể tự chứng nhận xuất là chứng từ nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Phiếu gửi hàng
b)
ĐÁP ÁN B: Hóa đơn chiếu lệ
c)
ĐÁP ÁN C: Hợp đồng thuê tàu.
d)
ĐÁP ÁN D: Phiếu đóng gói
196.
CÂU 196: Chọn các đáp án đúng: Công ty X nhập khẩu sản phẩm nươc mắm đã đóng chai sẵn từ Trung Quốc, trên bao bì ghi nhãn hiệu Phú Quốc. Công ty Y ủy quyền cho Văn phòng Luật sư A gửi Đơn yêu cầu xử lý vi phạm đến cơ quan chức năng đối với hành vi nêu trên của Công ty X vì cho rằng nhãn hiệu ghi trên bao bì sản phẩm nhập khẩu đã vi phạm chỉ dẫn địa lý nước mắm Phú Quốc tại Việt Nam. Cơ quan chức năng thực hiện công việc gì?
a)
ĐÁP ÁN A: Chấp nhận Đơn yêu cầu xử lý,
b)
ĐÁP ÁN B: Tiến hành thụ lý vụ việc vì nước mắm Phú Quốc là chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ tại Việt Nam.
c)
ĐÁP ÁN C: Từ chối Đơn yêu cầu vì dòng chữ nước mắm Phú Quốc chỉ bảo hộ với chỉ dẫn địa lý, không bảo hộ cho nhãn hiệu.
d)
ĐÁP ÁN D: Từ chối Đơn yêu cầu vì dòng chữ nước mắm Phú Quốc không được đăng ký kiểm soát biên giới.
197.
CÂU 197: Chọn đáp án đúng: Xác định xuất xứ cho đá quý khai thác tại Myanmar theo quy định Hiệp định ATIGA?
a)
ĐÁP ÁN A: Không, vì hàng hóa không thỏa mãn thuần túy.
b)
ĐÁP ÁN B: Có xuất xứ ASEAN vì Myanmar là thành viên của ASEAN.
c)
ĐÁP ÁN C: Có xuất xứ Myanmar vì hàng hóa thỏa mãn PSR.
d)
ĐÁP ÁN D: Có xuất xứ Myanmar vì thỏa mãn xuất xứ WO.
198.
CÂU 198: Chọn các đáp án đúng: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt nam được ban hành để sử dụng cho mục đích nào sau đây?
a)
ĐÁP ÁN A: Dùng để tra cứu mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
b)
ĐÁP ÁN B: Dùng để xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ.
c)
ĐÁP ÁN C: Dùng để xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
d)
ĐÁP ÁN D: Dùng để cập nhật thêm tên hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nhằm phục vụ việc tra cứu mã số HS và mức thuế suất được hiệu quả.
199.
CÂU 199: Chọn các đáp án đúng: Chọn đáp án đúng: Mặt hàng bao bì nào sau đây không được phân loại theo hàng hóa mà nó chứa đựng?
a)
ĐÁP ÁN A: Bao da đựng đàn ghi ta.
b)
ĐÁP ÁN B: Cốc gốm trang trí đựng đồ ngọt.
c)
ĐÁP ÁN C: Hộp giấy đựng chai sữa tắm và khăn tặng kèm.
d)
ĐÁP ÁN D: Hộp chè mạ bạc, có đựng chè.
200.
CÂU 200: Chọn các đáp án đúng:Nội dung nhóm 39.02: Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh. Định danh nào phù hợp với nội dung nhóm 39.02?
a)
ĐÁP ÁN A: Polypropylen đã biến đổi về mặt hoá học, dạng nguyên sinh.
b)
ĐÁP ÁN B: Poly(tetrafluoroethylene) phân tán trong môi trường nước.
c)
ĐÁP ÁN C: Polyete polyol nguyên sinh, dạng lỏng.
d)
ĐÁP ÁN D: Copolyme ethylene propylene, nguyên sinh dạng hạt. Trong đó hàm lượng comonome propylene trội hơn comonome etylen.
100 %
