wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BEG U1-U19

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Alex ______ scared of dogs.

a)

is

b)

are

c)

aren't

d)

was

2.

James ______ a teacher. He ______ a student.

a)

are-isn't

b)

isn't-are

c)

is-isn't

d)

isn't-is

3.

______ your mother home?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

was

4.

How ______ your parents?

a)

is

b)

are

c)

was

d)

were

5.

Look, there's Sarah. ______ a brown coat.

a)

She's wear

b)

She is wear

c)

She's wearing

d)

She's wore

6.

Your English is good. You ______ very well.

a)

speak

b)

speaks

c)

spoke

d)

spoken

7.

Mark usually ______ tennis on Sundays.

a)

play

b)

plays

c)

played

d)

playing

8.

The weather is usually nice. It ______ very often.

a)

don't rain

b)

didn't rain

c)

doesn't rain

d)

isn't raining

9.

______ your sister ______ in Hue?

a)

Do-live

b)

Does-lives

c)

Do-lives

d)

Does-live

10.

We ______ a lot of work to do.

a)

have

b)

have got

c)

has

d)

has got

11.

The hotel ______ comfortable, but it ______ expensive.

a)

is-wasn't

b)

was-isn't

c)

was-wasn't

d)

were-weren't

12.

I ______ at 10:30 last night.

a)

am work

b)

was work

c)

were working

d)

was working

13.

I ______ a lot of books, but I don't read much these day.

a)

used to read

b)

use to read

c)

am used to reading

d)

read

14.

I didn't ______ tomatoes, but I like them now.

a)

used to like

b)

used to liked

c)

use to liked

d)

use to like

15.

We ______ to Canada, but we ______ to Alaska.

a)

have been-have been

b)

has been-has been

c)

have been-haven't been

d)

haven't been-has been

16.

Butter ______ from milk.

a)

is make

b)

is made

c)

are making

d)

are made

17.

We ______ to a party last week.

a)

aren't invite

b)

aren't invited

c)

weren't invited

d)

weren't invite

18.

My car is at the garage. It is ______ .

a)

repaired

b)

been repaired

c)

being repaired

d)

repair

19.

I can't find my keys. I think they ______ .

a)

are being stolen

b)

have been stolen

c)

steal

d)

has been stolen

20.

My suitcase is heavy. I ______ it for you.

a)

am going to carry

b)

carry

c)

will carry

d)

am carrying

21.

Chìa khóa của bạn đây.

(a)  

22.

Mấy chìa khóa của bạn ở trên bàn.

(a)  

23.

Tom không ở đây. Anh ấy ở chỗ làm.

(a)  

24.

Xe ô tô của bạn màu gì?

(a)  

25.

Nó có giá bao nhiêu?

(a)  

26.

Người đàn ông đó là ai?

(a)  

27.

Bây giờ chúng tôi đang ăn tối. Tôi có thể gọi bạn sau được không?

(a)  

28.

Tại sao bạn khóc?

(a)  

29.

Sue uống trà, nhưng cô ấy không uống cà phê.

(a)  

30.

Bạn làm việc không chăm chỉ lắm.

(a)  

31.

Bạn có tiền trong người không?

(a)  

32.

Họ không ở đây Chủ Nhật vừa rồi.

(a)  

33.

Hôm qua tôi đã ăn 30 quả chuối. Vì vậy tôi đã không đi làm

(a)  

34.

Trời đã mưa khi chúng tôi đi ra ngoài.

(a)  

35.

Khi tôi còn là một đứa bé, tôi từng thích sô cô la.

(a)  

36.

Bạn đã đi Singapre chưa?

(a)  

37.

Bạn đã từng tới Nhật Bản chưa?

(a)  

38.

Mình chưa bao giờ tới Nhật Bản.

(a)  

39.

Chị gái tôi chưa bao giờ đi du lịch bằng máy bay.

(a)  

40.

Mình chưa bao giờ gặp ông ta trước đây.

(a)  

41.

Bạn đã ở Huế bao lâu rồi?

(a)  

42.

Cô ta đã ở Huế từ khi cô ta 5 tuổi.

(a)  

43.

Tối mai bạn sẽ làm gì? Mình sẽ đi xem phim với bạn gái của mình.

(a)  

44.

Tôi đã ở Việt Nam cả đời.

(a)  

45.

Dì của mình đã sống ở Úc khoảng 15 năm.

(a)  

46.

Lisa đang học Tiếng Anh. Cô ấy đã học tiếng Anh khoảng 3 năm.

(a)  

47.

Tôi chưa bao giờ được mời đến các bữa tiệc.

(a)  

48.

Điện thoại được phát minh khi nào? (the telephone)

(a)  

49.

Ngay lúc này văn phòng đang được dọn dẹp. (the office)

(a)  

50.

Căn phòng không còn bẩn nữa. Nó đã được lau dọn.

(a)