wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q1.B8

Total questions: 23

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

1.

mua

b)

水果

2.

trái cây

c)

苹果

3.

quả táo

d)

4.

1/2 kg

e)

公斤

5.

1 kg

2.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

1.

đắt

b)

2.

trợ từ (rồi)

c)

3.

nào

d)

多少

4.

bao nhiêu

e)

5.

nhiều

3.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

1.

ít

b)

2.

đồng

c)

角 (毛)

3.

hào

d)

4.

xu

e)

5.

vẫn, còn

4.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

别的

1.

ít

b)

橘子

2.

cây/ quả quýt

c)

怎么

3.

thế nào

d)

4.

bán

e)

5.

hai

5.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

一共

1.

tất cả

b)

2.

đưa cho

c)

3.

trả lại

d)

香蕉

4.

chuối

e)

葡萄

5.

nho

6.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

西瓜

1.

dưa hấu

b)

2.

quả lê

c)

3.

cây / quả đào

d)

草莓

4.

dâu tây

e)

葡萄

5.

nho

7.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

买苹果 

1.

Mua táo

b)

买馒头 

2.

mua màn thầu

c)

买饺子 

3.

mua sủi cảo

d)

买米饭 

4.

mua cơm

e)

买包子

5.

mua bánh bao

8.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

多少钱 

1.

bao nhiêu tiền

b)

多少斤 

2.

bao nhiêu lạng

c)

多少人 

3.

bao nhiêu người

d)

多少学生 

4.

bao nhiêu học sinh/ sinh viên

e)

多少老师

5.

bao nhiêu thầy cô giáo

9.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

还买吗 

1.

còn mua không

b)

还要吗

2.

còn cần không

c)

还去吗 

3.

còn đi không

d)

还吃吗 

4.

còn ăn không

e)

还喝吗 

5.

còn uống không

10.

Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:

a)

还买 

1.

còn mua

b)

还要 

2.

còn cần

c)

还去 

3.

còn đi

d)

还吃

4.

còn ăn

e)

  还喝

5.

còn uống

11.

Điền vào chỗ trống: (chọn đáp án đúng):

A: 你......什么?

B: 我买水果。苹果一斤多少.....?

A: 三块。

B: 三块?太贵了。两块五吧.

A: 你.....几斤?

B: 我.....五斤。

A: 还要别的吗?

B: 橘子.....卖?

A: 两块。

B: 要两斤。一共......钱?

A: .......十六块五(毛)。你给十六块吧.

B: 给你.....。

A: 这是五十,找您三十四块。

a)

A: 你卖什么?

B: 我买水果。苹果一斤多少钱?

A: 三块。

B: 三块?太贵了。两块五吧.

A: 你要几斤?

B: 我买五斤。

A: 还要别的吗?

B: 橘子怎么卖?

A: 两块。

B: 要两斤。一共多少钱?

A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.

B: 给你钱。

A: 这是五十,找您三十四块。

b)

A: 你买什么?

B: 我买水果。苹果一斤多少钱?

A: 三块。

B: 三块?太贵了。两块五吧.

A: 你要几斤?

B: 我买五斤。

A: 还要别的吗?

B: 橘子怎么卖?

A: 两块。

B: 要两斤。一共多少钱?

A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.

B: 给你钱。

A: 这是五十,找您三十四块。

c)

A: 你买什么?

B: 我买。一斤多少钱?

A: 三块。

B: 三块?太贵了。两块五吧.

A: 你要几斤?

B: 我买五斤。

A: 还要别的吗?

B: 橘子怎么卖?

A: 两块。

B: 要两斤。一共多少钱?

A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.

B: 给你钱。

A: 这是五十,找您三十四块。

d)

A: 你买什么?

B: 我买水果。苹果一斤多少钱?

A: 三块。

B: 三块?太贵了。两块五吧.

A: 你要几斤?

B: 我买五斤。

A: 还要别的吗?

B: 橘子怎么卖?

A: 两块。

B: 要两斤。一共多少钱?

A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.

B: 给你钱。

A: 这是五十,找您三十四块。

12.

Điền vào chỗ trống: (chọn đáp án đúng):

A: Nǐ ...........shénme?

B: Wǒ mǎi shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn .......... qián?

A: Sān kuài.

B: Sān kuài? Tài ......le. Liǎng kuài wǔ ba.

A: Nǐ ....... jǐ jīn?

B: Wǒ ......wǔ jīn.

A: Hái yào biéde ma?

B: Júzi zěnme mài?

A: Liǎng kuài.

B: Yào ............jīn. Yígòng .........qián?

A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.

B: Gěi nǐ qián.

A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.

a)

A: Nǐ shénme?

B: Wǒ shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?

A: Sān kuài.

B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.

A: Nǐ yào jǐ jīn?

B: Wǒ mǎi wǔ jīn.

A: Hái yào biéde ma?

B: Júzi zěnme mài?

A: Liǎng kuài.

B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?

A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.

B: Gěi nǐ qián.

A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.

b)

A: Nǐ mǎi shénme?

B: Wǒ mǎi shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?

A: Sān kuài.

B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.

A: Nǐ yào jǐ jīn?

B: Wǒ mǎi wǔ jīn.

A: Hái yào biéde ma?

B: Júzi zěnme mài?

A: Liǎng kuài.

B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?

A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.

B: Gěi nǐ qián.

A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.

c)

A: Nǐ mǎi shénme?

B: Wǒ mǎi shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?

A: Sān kuài.

B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.

A: Nǐ yào jǐ jīn?

B: Wǒ mǎi wǔ jīn.

A: Hái yào biéde ma?

B: Júzi zěnme mài?

A: Liǎng kuài.

B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?

A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.

B: Gěi nǐ qián.

A: Zhè shì , zhǎo nín sānshísì kuài.

d)

A: Nǐ mǎi shénme?

B: Wǒ shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?

A: Sān kuài.

B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.

A: Nǐ yào jǐ jīn?

B: Wǒ mǎi wǔ jīn.

A: Hái yào biéde ma?

B: Júzi zěnme mài?

A: Liǎng kuài.

B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?

A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.

B: nǐ qián.

A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.

13.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

什么?

1)
2)
3)
14.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

水果。

d)

苹果

e)

一斤多少钱?

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại:

a)

三块?

b)

c)

d)

了。

e)

两块五吧.

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

d)

斤?

1)
2)
3)
4)
17.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

d)

斤。

1)
2)
3)
4)
18.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

d)

e)

吗?

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại:

a)

橘子

b)

怎么

c)

卖?

1)
2)
3)
20.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

斤。

d)

一共

e)

多少钱?

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại:

a)

一共

b)

十六块五(毛)。

c)

d)

e)

十六块吧。

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

五十,

d)

找您

e)

三十四块。

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

钱。

1)
2)
3)