Font size
WorksheetsQ1.B8
Total questions: 23
Worksheet time: 24mins
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
买
mua
水果
trái cây
苹果
quả táo
斤
1/2 kg
公斤
1 kg
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
贵
đắt
了
trợ từ (rồi)
吧
nào
多少
bao nhiêu
多
nhiều
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
少
ít
块
đồng
角 (毛)
hào
分
xu
还
vẫn, còn
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
别的
ít
橘子
cây/ quả quýt
怎么
thế nào
卖
bán
两
hai
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
一共
tất cả
给
đưa cho
找
trả lại
香蕉
chuối
葡萄
nho
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
西瓜
dưa hấu
梨
quả lê
桃
cây / quả đào
草莓
dâu tây
葡萄
nho
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
买苹果
Mua táo
买馒头
mua màn thầu
买饺子
mua sủi cảo
买米饭
mua cơm
买包子
mua bánh bao
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
多少钱
bao nhiêu tiền
多少斤
bao nhiêu lạng
多少人
bao nhiêu người
多少学生
bao nhiêu học sinh/ sinh viên
多少老师
bao nhiêu thầy cô giáo
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
还买吗
còn mua không
还要吗
còn cần không
还去吗
còn đi không
还吃吗
còn ăn không
还喝吗
còn uống không
Ghép đôi nghĩa từ tương ứng:
还买
còn mua
还要
còn cần
还去
còn đi
还吃
còn ăn
还喝
còn uống
Điền vào chỗ trống: (chọn đáp án đúng):
A: 你......什么?
B: 我买水果。苹果一斤多少.....?
A: 三块。
B: 三块?太贵了。两块五吧.
A: 你.....几斤?
B: 我.....五斤。
A: 还要别的吗?
B: 橘子.....卖?
A: 两块。
B: 要两斤。一共......钱?
A: .......十六块五(毛)。你给十六块吧.
B: 给你.....。
A: 这是五十,找您三十四块。
A: 你卖什么?
B: 我买水果。苹果一斤多少钱?
A: 三块。
B: 三块?太贵了。两块五吧.
A: 你要几斤?
B: 我买五斤。
A: 还要别的吗?
B: 橘子怎么卖?
A: 两块。
B: 要两斤。一共多少钱?
A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.
B: 给你钱。
A: 这是五十,找您三十四块。
A: 你买什么?
B: 我买水果。苹果一斤多少钱?
A: 三块。
B: 三块?太贵了。两块五吧.
A: 你要几斤?
B: 我买五斤。
A: 还要别的吗?
B: 橘子怎么卖?
A: 两块。
B: 要两斤。一共多少钱?
A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.
B: 给你钱。
A: 这是五十,找您三十四块。
A: 你买什么?
B: 我买。一斤多少钱?
A: 三块。
B: 三块?太贵了。两块五吧.
A: 你要几斤?
B: 我买五斤。
A: 还要别的吗?
B: 橘子怎么卖?
A: 两块。
B: 要两斤。一共多少钱?
A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.
B: 给你钱。
A: 这是五十,找您三十四块。
A: 你买什么?
B: 我买水果。苹果一斤多少钱?
A: 三块。
B: 三块?太贵了。两块五吧.
A: 你要几斤?
B: 我买五斤。
A: 还要别的吗?
B: 橘子怎么卖?
A: 两块。
B: 要两斤。一共多少钱?
A: 一共十六块五(毛)。你给十六块吧.
B: 给你钱。
A: 这是五十,找您三十四块。
Điền vào chỗ trống: (chọn đáp án đúng):
A: Nǐ ...........shénme?
B: Wǒ mǎi shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn .......... qián?
A: Sān kuài.
B: Sān kuài? Tài ......le. Liǎng kuài wǔ ba.
A: Nǐ ....... jǐ jīn?
B: Wǒ ......wǔ jīn.
A: Hái yào biéde ma?
B: Júzi zěnme mài?
A: Liǎng kuài.
B: Yào ............jīn. Yígòng .........qián?
A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.
B: Gěi nǐ qián.
A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.
A: Nǐ shénme?
B: Wǒ shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
A: Sān kuài.
B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.
A: Nǐ yào jǐ jīn?
B: Wǒ mǎi wǔ jīn.
A: Hái yào biéde ma?
B: Júzi zěnme mài?
A: Liǎng kuài.
B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?
A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.
B: Gěi nǐ qián.
A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.
A: Nǐ mǎi shénme?
B: Wǒ mǎi shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
A: Sān kuài.
B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.
A: Nǐ yào jǐ jīn?
B: Wǒ mǎi wǔ jīn.
A: Hái yào biéde ma?
B: Júzi zěnme mài?
A: Liǎng kuài.
B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?
A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.
B: Gěi nǐ qián.
A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.
A: Nǐ mǎi shénme?
B: Wǒ mǎi shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
A: Sān kuài.
B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.
A: Nǐ yào jǐ jīn?
B: Wǒ mǎi wǔ jīn.
A: Hái yào biéde ma?
B: Júzi zěnme mài?
A: Liǎng kuài.
B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?
A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.
B: Gěi nǐ qián.
A: Zhè shì , zhǎo nín sānshísì kuài.
A: Nǐ mǎi shénme?
B: Wǒ shuíguǒ. Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
A: Sān kuài.
B: Sān kuài? Tài guìle. Liǎng kuài wǔ ba.
A: Nǐ yào jǐ jīn?
B: Wǒ mǎi wǔ jīn.
A: Hái yào biéde ma?
B: Júzi zěnme mài?
A: Liǎng kuài.
B: Yào liǎng jīn. Yígòng duōshǎo qián?
A: Yígòng shíliù kuài wǔ (máo) , Nǐ gěi shíliù kuài ba.
B: nǐ qián.
A: Zhè shì wǔshí, zhǎo nín sānshísì kuài.
Sắp xếp lại:
你
买
什么?
Sắp xếp lại:
我
买
水果。
苹果
一斤多少钱?
Sắp xếp lại:
三块?
太
贵
了。
两块五吧.
Sắp xếp lại:
你
要
几
斤?
Sắp xếp lại:
我
买
五
斤。
Sắp xếp lại:
还
要
别
的
吗?
Sắp xếp lại:
橘子
怎么
卖?
Sắp xếp lại:
要
两
斤。
一共
多少钱?
Sắp xếp lại:
一共
十六块五(毛)。
你
给
十六块吧。
Sắp xếp lại:
这
是
五十,
找您
三十四块。
Sắp xếp lại:
给
你
钱。
