wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Eco 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong những trường hợp nào sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

a. Hao phí lao động cá biệt > hao phí lao động xã hội cần thiêt

b)

b. Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

c. Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

d. Hao phí lao động cá biệt ≥ hao phí lao động xã hội cần

2.

Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông. Câu nói này là của ai và theo anh (chị) nó có đúng không?

a)

a. A. Smith và là câu nói đúng

b)

b. Đ. Ricacđô và là câu nói đúng

c)

c. C. Mác và là câu nói đúng

d)

d. Đ. Ricacđô và là cd. Đ. Ricacđô và là câu nói saiâu nói sai

3.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản là:

a)

a. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

b)

b. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

c)

c. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

d)

d. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư B 284. 284 Công thức chung của tư bản là:

4.

Công thức chung của tư bản là:

a)

a. H - T - H

b)

b. T - H - T'

c)

c. T - SX - T'

d)

d. H - T - H

5.

Mâu thuẫn chung trong công thức chung của tư bản là:

a)

a. T' > T

b)

b. T' < T

c)

c. T' = T

d)

d. T' > H'

6.

Sức lao động là:

a)

a. Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người

b)

b. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người

c)

c. Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người

d)

d. Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng

7.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố:

a)

a. Tinh thần và vật chất

b)

b. Tinh thần và lịch sử

c)

c. Vật chất là lịch sử

d)

d. Tinh thần và tự do

8.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:

a)

a. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động

b)

b. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

c. Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

d)

d. Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

9.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

a. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

b. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

c. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

d. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

10.

Giá trị thặng dư là:

a)

a. Là phần lao động được trả công của công nhân

b)

b. Là phần lao động không công của công nhân

c)

c. Là toàn bộ lao động của công nhân

d)

d. Là lao động sáng tạo của công nhân

11.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần:

a)

a. Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

b. Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

c. Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

d)

d. Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

12.

Tư bản bất biến ( C )

a)

a. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

b. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

c)

c. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

d. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

13.

Tư bản khả biến ( V ):

a)

a. Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

b. Là giá trị sức lao đông, giá trị của nó tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

c. Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

d. Là giá trị sức lao đông, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

14.

Tỷ suất giá trị thặng dư ( m' ) là:

a)

a. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến

b)

b. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến

c)

c. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản khả biến và lượng giá trị thặng dư

d)

d. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến

15.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức

a)

a. M = m'. K

b)

b. M = m'. C

c)

c. M= m'. V

d)

d. M= m'. V'

16.

Giá trị thặng dư tương đối có được do:

a)

a. Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

b. Tăng cường độ lao động, rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

c. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

d. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt

17.

Giá trị thăng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do:

a)

a. Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

b)

b. Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội

c)

c. Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt

d)

d. Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

18.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

a)

a. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối

b)

b. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

c)

c. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

d. Hình thức biến tượng của giá trị tương đối

19.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

a. Giá cả của hàng hóa lao động

b)

b. Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

c. Giá cả của lao động

d)

d. Giá cả của hàng hóa

20.

Tiền lương tính theo thời gian là:

a)

a. Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân

b)

b. Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân

c)

c. Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân

d)

d. Tiền lương được trả căn cứ vào hiện quả làm việc của người công nhân

21.

Tiền lương tính theo sản phẩm là:

a)

a. Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm người công nhân làm ra

b)

b. Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

c)

c. Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

d. Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra

22.

Tiền công danh nghĩa:

a)

a. Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau mỗi thời gian làm việc

b)

b. Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

c)

c. Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

d)

d. Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc

23.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

a. Lợi nhuận bình quân

b)

b. Giá trị lao động

c)

c. Giá trị thặng dư

d)

d. Giá trị trao đổi

24.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

a. Quy luật giá trị thặng dư

b)

b. Quy luật giá trị

c)

c. Quy luật cung - cầu

d)

d. Quy luật giá cả sản xuất

25.

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là:

a)

a. Giá trị

b)

b. Giá trị trao đổi

c)

c. Giá trị thặng dư

d)

d. Vốn của các tư bản trong xã hội

26.

Tập trung tư bản là:

a)

a. Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

b. Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

c. Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

d)

d. Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

27.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

a. Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

b. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

c. Tư bản cá biệt của các nước

d)

d. Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

28.

Cấu tạo hữu cơ tư bản là:

a)

a. Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

b. Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

c. Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

d. Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

29.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản:

a)

a. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và số lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó

b)

b. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó

c)

c. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó

d)

d. Phản ánh mối quan hệ giữa tỷ lệ khối lượng và tư liệu sản xuất và số lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó

30.

Tuần hoàn tư bản công nghiệp là sự thống nhất của ba hình thái tuần hoàn:

a)

a. Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

b. Tư bản tiền tệ, tư bản sủa xuất và tư bản cho vay

c)

c. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

d. Tư bản tiền tệ, tư bản trao đổi và tư bản hàng hóa

31.

Ba giai đoạn vận động của tuần hoàn tư bản công nghiệp là:

a)

a. Sản xuất - lưu thông - lưu thông

b)

b. Lưu thông - sản xuất - lưu thông

c)

c. Lưu thông - lưu thông - sản xuất

d)

d. Lưu thông - trao đổi - lưu thông

32.

Chu chuyển tư bản là:

a)

a. Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, không lặp đi lặp lại

b)

b. Sự sản xuất của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

c)

c. Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

d)

d. Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

33.

Thời gian chu chuyển của tư bản bằng:

a)

a. Thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất

b)

b. Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

c. Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông

d)

d. Thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển

34.

Hao mòn tư bản cố định có hai loại:

a)

a. Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

b. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

c)

c. Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

d)

d. Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng

35.

Tốc độ chu chuyển tư bản được đo bằng:

a)

a. Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

b)

b. Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm

c)

c. Số vòng chu chuyển của tư bản trong một quý

d)

d. Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba quý

36.

Hao mòn hữu hình là:

a)

a. Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

b. Hao mòn phi vật chất do quá trình sự dụng hoặc do sự tác động của tự nhiên

c)

c. Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

d. Hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

37.

Hao mòn vô hình là

a)

a. Hao mòn thuần túy về giá trị sử dung do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

b. Hao mòn thuần túy về giá trị và giá trị sử do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

c. Hao mòn thuần túy về giá trị do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

d. Hao mòn thuần túy về giá trị do tác động của việc tăng cường độ lao động

38.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

a. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị sử dụng của nó vào trong sản phẩm mới

b)

b. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm mới

c)

c. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị của nó vào trong sản phẩm cũ

d)

d. Căn cứ vào tính chất chuyển giá trị thặng dư của nó vào trong sản phẩm mới

39.

Tính chất chuyển giá trị của tư bản lưu động là:

a)

a. Chuyển giá trị dần từng phần vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất

b)

b. Chuyển giá trị sử dụng toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất

c)

c. Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm mới sau quá trình sản xuất

d)

d. Chuyển giá trị toàn bộ vào trong sản phẩm cũ sau quá trình sản xuất

40.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia quá trình sản xuất:

a)

a. Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

b)

b. Giá trị sử dụng của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

c)

c. Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm cũ, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

d)

d. Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động

41.

Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội, C.Mác chia nền kinh tế ra thành hai khu vực:

a)

a. KV I: sản xuất công nghiệp; KV II: sản xuất tiêu liệu tiên dùng

b)

b. KV I: sản xuất tư liệu sản xuất; KV II: sản xuất hàng hóa nông nghiệp

c)

c. KV I: sản xuất tư liệu sản xuất; KV II: sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

d. KV I: sản xuất máy móc; KV II: sản xuất tư liệu tiêu dùng

42.

Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong tái sản xuất giản đơn:

a)

a. (v +m)I = cI; (c + v + m)I = cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II= (c + v + m)II

b)

b. (v +m)I = cII; (c + v + m)II = cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II= (c + v + m)II

c)

c. (v +m)I = cII; (c + v + m)I = cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II= (c + v + m)I

d)

d. (v +m)I = cII; (c + v + m)I = cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II= (c + v + m)II

43.

Điều kiện để thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong tái sản xuất mở rộng là:

a)

a. (v +m)I > cI; (c + v + m)I > cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II > (c + v + m)II

b)

b. (v +m)I > cII; (c + v + m)I > cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II > (c + v + m)I

c)

c. (v +m)I > cII; (c + v + m)I > cI + cII; ( v + m)I + (v + m)II> (c + v + m)I

d)

d. (v +m)I > cII; (c + v + m)II > cI + cII; ( c + m)I + (v + m)II> (c + v + m)II

44.

Chu kỳ khủng hoàng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản bao gồm:

a)

a. Khủng hoảng - suy giảm - phục hồi - hưng thịnh

b)

b. Khủng hoảng - tiêu điều - phục hồi- hưng thịnh

c)

c. Khủng hoảng - tiêu điều - suy giảm - hưng thịnh

d)

d. Suy giảm - tiêu điều - phục hồi - hưng thịnh

45.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k):

a)

a. Bằng giá trị hàng hóa

b)

b. Lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

c. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

d. Nhỏ hơn giá trị thặng dư

46.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

a)

a. Lao động cụ thể của người công nhân

b)

b. Lao động không công của người công nhân

c)

c. Lao động trừu tượng của người công nhân

d)

d. Lao động phức tạp của người công nhân

47.

Khi hàng hóa được bán đúng với giá trị thì:

a)

a. Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

b)

b. Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

c)

c. Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

d)

d. Giá trị thặng dư nhỏ hơn lợi nhuận thương nghiệp

48.

Về lợi nhuận (p) có thể:

a)

a. Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

b)

b. Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

c)

c. Bằng hoặc cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

d)

d. Bằng hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư

49.

Về lượng tỷ suất lợi nhuận (p') là:

a)

a. Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

b. Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Luôn luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

50.

Tỷ suất lợi nhuận (p') là:

a)

a. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

b. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dự và toàn bộ tư bản ứng trước

c)

c. Tỷ lệ phần trăm giũa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

d)

d. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bộ tư bản ứng trước

51.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

a. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa

b)

b. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các loại hàng hóa

c)

c. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành sản xuất ra cùng một loại hàng hóa

d)

d. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

52.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

a. Tìm kiếm lợi nhuân

b)

b. Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch

c)

c. Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

d)

d. Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

53.

Sự cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

a. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng ngành

b)

b. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất ở các ngành khác nhau

c)

c. Sự cạnh trạnh giữa các nhà sản xuất ở các nước khác nhau

d)

d. Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các nước khác nhau

54.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

a. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị cao

b)

b. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có lợi nhuận cao

c)

c. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao

d)

d. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả cao

55.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành:

a)

a. Hình thành giá cả sản xuất

b)

b. Hình thành giá trị thị trường

c)

c. Hình thành lợi nhuận bình quân

d)

d. Hình thành chi phí sản xuất

56.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

a. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

b. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

c. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

d. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

57.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành

d)

d. Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành

58.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân giá trị hàng hóa sẽ chuyển thành:

a)

a. Giá trị thị trường

b)

b. Giá cả sản xuất

c)

c. Giá cả thị trường

d)

d. Chi phí sản xuất

59.

Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:

a)

a. Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư

c)

c. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận

d)

d. Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân

60.

Quy luật giá cả sản xuất là:

a)

a. Biểu hiện của quy luật giá trị sử dụng trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản

b)

b. Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản

c)

c. Biểu hiện của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản

d)

d. Biểu hiện của quy luật giá cạnh tranh trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản

61.

Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

a. Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

b)

b. Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

c)

c. Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

d)

d. Một bộ phận của tư bản độc quyền tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

62.

Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:

a)

a. Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

b)

b. Một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

c)

c. Một phần tỷ suất lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

d)

d. Một phần giá trị tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản nông nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp

63.

Tư bản cho vay là:

a)

a. Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu về lợi tức

b)

b. Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu về lợi tức

c)

c. Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu về lợi nhuận

d)

d. Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức

64.

Nguồn gốc của lợi tức (z) là:

a)

a. Một sản phẩm thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất

b)

b. Một phần lợi nhận do công nhân tạo ra trong sản xuất

c)

c. Một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra trong sản xuất

d)

d. Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo ra trong sản xuất

65.

Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là:

a)

a. Quyền sở hữu gắn liền quyền sử dụng

b)

b. Quyền sở hữu tách rời quyền quản lý

c)

c. Quyền sở hữu tách rời quyền sử dung

d)

d. Quyền quản lý tách rời quyền sử dụng

66.

Công thức vận động của tư bản cho vay là:

a)

a. H - T'

b)

b. T - T'

c)

c. T - T

d)

d. H - H'

67.

Giới hạn của tỷ suất lợi tức (z') là:

a)

a. o > z' > p'

b)

b. o < z' > p'

c)

c. o < z' < p'

d)

d. o>z' < p'

68.

Tỷ suất lợi tức (z') là:

a)

a. tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay

b)

b. tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay

c)

c. tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay

d)

d. tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay

69.

công ty cổ phần là

a)

a. một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu

b)

b. một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu

c)

c. một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu

d)

d. một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành trái phiếu

70.

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là:

a)

a. Thị giá

b)

b. Giá thị trường

c)

c. Mệnh giá

d)

d. Mệnh giá trái phiếu

71.

Giá trị cổ phiếu khi được mua đi bán lại gọi là:

a)

a. Thị giá

b)

b. Giá thị trường

c)

c. Mệnh giá

d)

d. Mệnh giá trái phiếu

72.

Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức:

a)

a. Chứng khoán có giá

b)

b. Công trái có giá

c)

c. Trái phiếu có giá

d)

d. Mệnh giá trái phiếu

73.

Thị trường chứng khoán là:

a)

a. Thị trường mua bán các loại hàng hóa

b)

b. Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn

c)

c. Thị trường mua bán các loại chứng khoán

d)

d. Thị trường mua bán các loại công trái

74.

Địa tô tư bản là:

a)

a. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

b. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

c. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

d. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

75.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa

a)

a. Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

b. Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

c)

c. Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối

d)

d. Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền

76.

Đia tô tư bản chủ nghĩa là:

a)

a. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

b)

b. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

c)

c. Phần giá trị ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

d)

d. Phần giá trị cá biệt ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản

77.

Địa tô chênh lệch I:

a)

a. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tư nhiên thuận lợi

b)

b. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tư nhiên không thuận lợi

c)

c. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

d. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất

78.

Đia tô chênh lệch II:

a)

a. Là địa tô có được do chuyên canh, tăng năng suất

b)

b. Là địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất

c)

c. Là địa tô có được do chuyên canh, giảm năng suất

d)

d. Là địa tô có được do độc canh, tăng năng suất

79.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà:

a)

a. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng nào

b)

b. Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng nào

c)

c. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn ruộng đất xấu

d)

d. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt

80.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là:

a)

a. Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản bất biến

c)

c. Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

d)

d. Có nguồn gốc từ giá trị