wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NÔNG NGHIỆP _ LỚP 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)
  • Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

2.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

b)

từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.

c)

từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .

d)

từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.

3.

Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm.

b)

nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

c)

nền nông nghiệp ôn đới.

d)

nền nông nghiệp nhiệt đới khô.

4.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây ở Đông Nam Á không phải là thế mạnh của nông nghiệp?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Sinh vật biển.   

c)

Đất phù sa và đất đỏ màu mỡ

d)

Đồng cỏ chăn nuôi.

5.

Cơ sở tự nhiên nào sau đây để Đông Nam Á chọn cây lúa gao làm cây lương thực chủ yếu?

a)

Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa phì nhiêu,

c)

Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu.

d)

Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao.

6.

Tổ chức sản xuất nông nghiệp theo không gian phổ biến ở các nước Đông Nam Á là gì?

a)

Tổ chức theo vành đai phù hợp với điều kiện sinh thái

b)

Tổ chức thành các nông trại quy mô lớn

c)

Tổ chức theo hộ gia đình hoặc hợp tác xã có quy mô vừa và nhỏ

d)

Tổ chức theo vùng nông nghiệp, độc canh trên quy mô lớn

7.

Nước có sản lượng gạo đứng đầu các nước Đông Nam Á nhưng không phải là mặt hàng xuất khẩu là

a)

Mi-an-ma. 

b)

Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Cam-pu-chia.

8.

Các nước đứng đầu về xuất khẩu gạo của khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan, Việt Nam, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam.

9.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

c)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

10.

Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Cây ăn quả.

11.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Thái Lan.   

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam. 

d)

Phi-lip-pin.

12.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa mì.

b)

lúa nước.

c)

cà phê.

d)

cao su.

13.

Đặc điểm của cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển nhanh chóng

b)

từng bước được hiện đại hóa

c)

phát triển không đồng bộ.

d)

chưa được đầu tư phát triển

14.

Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

In – đô – nê – xi – a.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Mi – an – ma.

15.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?

a)

In – đô – nê – xi – a.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Xin – ga – po.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?

a)

Khu vực I có tỉ trọng tăng

b)

Khu vực II có tỉ trọng tăng.

c)

Khu vực III có tỉ trọng tăng.

d)

Khu vực I có tỉ trọng giảm

17.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

18.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

19.

Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

In – đô – nê – xi – a.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Lào.

20.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

Chăn nuôi bò.

c)

Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

Nuôi cừu để lấy lông.