wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C5-KNGTGT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1Khi trả lời điện thoại, bạn nên:

a)

a.   Nhấc máy sau 5 hồi chuông.

b)

B.   Luôn xưng tên của bạn trước.

c)

C.   Dừng một chút để cho người gọi nhận biết rằng bạn sắp nói.

d)

D.   Nói bằng giọng bình thường, không trang trọng.

2.

1.   Để đảm bảo thực hiện đúng các nghi thức cần thiết khi sử dụng điện thoại, là người gọi, bạn nên:

a)

a.   Chỉ gọi khi bạn có hẹn trước.

b)

b. Kiểm tra với người nhận để xác định thời gian thích hợp cho cuộc điện thoại.

c)

c. Ngay lập tức giải thích lý do vì sao bạn gọi điện thoại.

d)

d.   Đừng bao giờ thông báo cho người nhận điện thoại những thông tin mới một cách bất ngờ.

3.

3.   Quy trình nhận cuộc gọi điện thoại tới:

a)

a)   Nhận thông tin - Xử lý thông tin - Chuyển máy nếu cần- Kết thúc

b)

a)   Nhận thông tin - Chuyển máy nếu cần - Xử lý thông tin - Kết thúc

c)

a)   Nhận thông tin - Chuyển máy nếu cần - Kết thúc

d)

a)   Tất cả thì đúng

4.

1.   Cách tốt nhất để chuẩn bị cho một cuộc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

a)   Nghĩ trước hoặc chuẩn bị trước nội dung cuộc gọi.

b)

a)   Không chuẩn bị gì cả.

c)

a)   Nghĩ xem người giao tiếp trông như thế nào.

d)

d. Tất cả a, b, c đều đúng

5.

1.   Ưu điểm của việc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

a)   Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và công sức đi lại, Bạn có thể tránh việc gặp mặt trực tiếp.

b)

a)   Có thể có những yếu tố gây sao nhãng mà bạn không thể phát hiện ra.

c)

a)   Bạn có khả năng tiếp cận với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.

d)

a)   Gồm cả a, c thì đúng

6.

1.   Những điều nên làm khi giao tiếp gián tiếp qua điện thoại?

a)

a.   Chào hỏi khi bắt đầu và kết thúc cuộc gọi.

b)

a.   Nói ngắn gọn, rõ ràng và nhẹ nhàng.

c)

a.   Nói chuyện với người khác khi đang nghe điện thoại.

d)

a.   Cúp máy bất chợt không thông báo cho người kia.

e)

a.   Cả a, b thì đúng

7.

1.   Giao tiếp gián tiếp là gì?

a)

a.   Là hình thức giao tiếp mà các bên gặp gỡ trong thực tế và dùng ngôn ngữ, lời nói làm phương tiện chính để nói chuyện với nhau

b)

a.   Là phương thức thông qua một phương tiện trung gian khác như: thư từ, fax, email,…

c)

a.    Là hành động truyền tải ý đồ, ý tứ của một chủ thể tới một chủ thể khác thông qua việc sử dụng các dấu hiệu, biểu tượng và các quy tắc giao tiếp mà cả hai bên cùng hiểu

d)

a.   Tất cả thì đúng

8.

1.   Khi nào nên giao tiếp gián tiếp?

a)

Khi không muốn gặp mặt người đó

b)

a.   b. Gặp vấn đề về sức khỏe

c)

c. Khoảng cách địa lí quá xa

d)

d. Tất cả thì đúng

9.

1.   Cấu trúc một văn bản sử dụng giao tiếp (Email, tin nhắn…) chuyên nghiệp bao gồm các cấu phần nào?

a)

a. Mở đầu, nội dung

b)

b. Mở đầu, kết thúc

c)

c. Nội dung, kết thúc

d)

d. Mở đầu, nội dung, kết thúc

10.

1.       Đâu có thể xem là một lỗi khi viết mail?

a)

a. Nội dung ngắn gọn

b)

b. Không có tiêu đề

c)

c. Đính kèm tệp

d)

d. Đính kèm thông tin cá nhân trong chữ cuối mail

11.

1.       Tệp nào dưới đây có thể được đưa vào email?

a)

a. Tệp docx

b)

b. Tệp pdf

c)

c. Tệp mp3

d)

d. Tất cả a, b, c đều đúng

12.

1.       Chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

a.   Tiêu đề email thu hút sự chú ý của người đọc

b)

b.    Tiêu đề email giúp người nhận biết được vấn đề chính mà bạn đề cập trong nội dung email là gì

c)

c.   Tiêu đề email càng dài càng tốt

d)

d.   Nên viết tiêu đề sau khi đã hoàn thành nội dung email

e)

e.   c và d thì đúng

13.

1.       Đâu là địa chỉ email thích hợp cho công việc?

14.

1.       Để kết thúc lời chào trong mở đầu mail, ta nên sử dụng dấu câu nào?

a)

a. Dấu chấm ( . )

b)

b. Dấu phẩy ( , )

c)

c. Dấu chấm than ( ! )

d)

d. Không sử dụng dấu câu

15.

1.       Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là?

a)

a. Chi phí thấp với tốc độ nhanh

b)

b. Có thể gửi kèm nhiều loại tệp

c)

c. Một người có thể cùng 1 lúc gửi thư cho nhiều người

d)

d. Tất cả các ý đều đúng

16.

1.         Lưu ý nào không đúng với kỹ năng giao tiếp qua điện thoại?

a)

a.   Cần kiểm tra số điện thoại trước khi gọi

b)

b.   Giọng nói từ tốn, vừa phải, phát âm rõ ràng, cẩn thận

c)

c.   Gọi vào đầu giờ làm việc hoặc sắp hết giờ làm việc

d)

d.   Tránh ăn uống khi nói chuyện điện thoại

17.

1.       Rèn luyện kỹ năng giao tiếp trên mạng xã hội bạn phải chú ý?

a)

a.   Điều tiết tâm trạng; Không ngừng học hỏi, phân loại tin tức

b)

a.   Không gửi tin nhắn không có nội dung cụ thể

c)

a.   Không dùng teen code, từ viết tắt, ký tự khó hiểu

d)

a.   Tôn trọng và cảm ơn vì thời gian người khác dành cho mình

e)

a.   Tất cả a, b, c, d đều đúng

18.

1.       Những mối nguy hại tiềm ẩn khi sử dụng mạng xã hội đó là?

a)

a. Nguy cơ bị lừa đảo;

b)

b. Ảnh hưởng tới sức khỏe

c)

c. Ảnh hưởng tới học tập

d)

d. Tất cả a, b, c đều đúng

19.

1.       Kỹ năng sử dụng mạng xã hội an toàn đó là?

a)

a. Bảo mật thông tin cá nhân

b)

b. Suy nghĩ kỹ trước khi chia sẻ bất cứ điều

c)

c.   Ứng xử văn minh trên mạng; Nhận biết các dạng lừa đảo qua mạng

d)

c.     Giới hạn thời gian sử dụng mạng xã hội

e)

c.   Tất cả a, b, c, d đều đúng

20.

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội bao gồm?

a)

a. Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

b. Quy tắc lành mạnh

c)

c. Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin; quy tắc trách nhiệm

d)

d. Tất cả a, b, c đều đúng