wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT (BÀI 66 - BÀI 70)

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

chiều gió/theo/xuôi/thuyền buồm

a)

Chiều gió theo xuôi thuyền buồm.

b)

theo xuôi thuyền buồm chiều gió.

c)

Thuyền buồm theo xuôi chiều gió.

d)

Thuyền buồm xuôi theo chiều gió.

2.

Đọc bài 67 trong SGK Tiếng Việt và trả lời câu hỏi sau:

Mẹ cho Hà đi đâu?

a)

Mẹ cho Hà đi chợ.

b)

Mẹ cho Hà đi siêu thị.

c)

Mẹ cho Hà đi hội chợ.

d)

Mẹ cho Hà đi công viên.

3.

Đọc bài 67 trong SGK Tiếng Việt và trả lời câu hỏi sau:

Hà đi giày màu gì?

a)

Hà đi giày màu trắng.

b)

Hà đi giày màu vàng.

c)

Hà đi giày màu hồng.

d)

Hà đi giày màu đen.

4.

Đọc bài 68 trong SGK Tiếng Việt và trả lời câu hỏi sau:

Trời sắp mưa, chuồn chuồn bay như thế nào?

a)

Trời sắp mưa, chuồn chuồn bay cao.

b)

Trời sắp mưa, chuồn chuồn bay thấp.

c)

Trời sắp mưa, chuồn chuồn bay vừa.

d)

Trời sắp mưa, chuồn chuồn bay qua ngọn cây.

5.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

luống rau, bay qua, các, chuồn chuồn.

a)

Luống rau bay qua các chuồn chuồn.

b)

Chuồn chuồn bay các qua luống rau.

c)

Chuồn chuồn bay qua các luống rau.

d)

Chuồn chuồn bay qua luống rau các.

6.

Đọc bài 69 trong SGK Tiếng Việt và trả lời câu hỏi sau:

Chim khướu biết làm gì?

a)

Chim khướu biết hót rất hay.

b)

Chim khướu biết bắt chước tiếng gà.

c)

Chim khướu biết bắt chước tiếng người.

d)

Chim khướu biết bắt chước tiếng vịt.

7.

Đọc bài 69 trong SGK Tiếng Việt và trả lời câu hỏi sau:

Bướu của lạc đà có tác dụng gì?

a)

Bướu của lạc đà là nơi để người cưỡi ôm.

b)

Bướu của lạc đà là nơi dự trữ nước.

c)

Bướu của lạc đà là nơi dự trữ chất béo.

d)

Bướu của lạc đà là nơi dự trữ rau xanh.

8.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

cây ăn trái, ông, trồng, nhiều.

a)

Ông trồng nhiều cây ăn trái.

b)

Ông cây ăn trái nhiều trồng.

c)

Cây ăn trái trồng nhiều ông.

d)

Cây ăn trái nhiều ông trồng.

9.

Em hãy đọc và chọn từ đúng chính tả trong các từ sau:

a)

yên ngựa

b)

iên ngựa

c)

iêm ngựa

d)

iêng ngựa

10.

Em hãy đọc và chọn từ đúng chính tả trong các từ sau:

a)

quả muổm

b)

quả muỗng

c)

quả muổng

d)

quả muỗm