wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề tham khảo

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Câu số 01: An toàn lao động là gì:
a)
A/. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
b)
B/. Là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật đối với con người trong quá trình lao động.
c)
C/. Là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây làm suy giảm sức khỏe đối với con người trong quá trình lao động.
d)
D/. Câu A, B, C đều sai.
2.
Câu số 02: Vệ sinh lao động là gì:
a)
A/. Là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.
b)
B/. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật đối với con người trong quá trình lao động.
c)
C/. Là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
d)
D/. Câu A, B, C đều sai.
3.
Câu số 03: Yếu tố nguy hiểm là gì:
a)
A/. Là yếu tố gây mất an toàn cho con người trong quá trình lao động.
b)
B/. Là yếu tố làm tổn thương cho con người trong quá trình lao động.
c)
C/. Là yếu tố gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
d)
D/. Cả 03 câu A, B và C đều đúng.
4.
Câu số 04: Yếu tố có hại là gì:
a)
A/. Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.
b)
B/. Là yếu tố gây mất an toàn cho con người trong quá trình lao động.
c)
C/. Là yếu tố làm tổn thương cho con người trong quá trình lao động.
d)
D/. Là yếu tố gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
5.
Câu số 05: Yếu tố có hại đối với sức khỏe cho người lao động là những yếu tố nào sau:
a)
A/. Tiếng ồn, rung sốc.
b)
B/. Bức xạ phóng xạ
c)
C/. Điện từ trường.
d)
D/. Tất cả các yếu tố trên.
6.
Câu số 06: Yếu tố nguy hiểm gây mất an toàn cho người lao động là những yếu tố nào sau:
a)
A/. Nguồn nhiệt.
b)
B/. Nguồn điện.
c)
C/. Vật rơi đổ, sập
d)
D/. Tất cả các yếu tố trên.
7.
Câu số 07: Biện pháp cải thiện điều kiện lao động là những biện pháp nào sau:
a)
A/. Lắp đặt các quạt thông gió,
b)
B/. Lắp đặt hệ thống hút bụi, hút hơi khí độc.
c)
C/. Nâng cấp, hoàn thiện làm cho nhà xưởng thông thoáng, chống nóng, ồn và các yếu tố độc hại lan truyền.
d)
D/. Cả 03 biện pháp A, B, C nêu trên.
8.
Câu số 08: Người sử dụng lao động có quyền nào sau đây đối với công tác an toàn vệ sinh lao động:
a)
A/. Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.
b)
B/. Khen thưởng người lao động chấp hành tốt và kỷ luật người lao động vi phạm trong việc thực hiện an toàn, vệ sinh lao động.
c)
C/. Huy động người lao động tham gia ứng cứu khẩn cấp, khắc phục sự cố, tai nạn lao động.
d)
D/. Bao gồm câu A, B và C.
9.
Câu số 09: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ nào sau đối với công tác an toàn vệ sinh lao động:
a)
A/. Tổ chức huấn luyện, hướng dẫn các quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động.
b)
B/. Trang bị đầy đủ phương tiện, công cụ lao động bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động;
c)
C/. Thực hiện việc chăm sóc sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp. thực hiện đầy đủ chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
d)
D/. Bao gồm câu A, B và C.
10.
Câu số 10: Người sử dụng lao động có nghĩa vụ nào sau đối với công tác an toàn vệ sinh lao động:
a)
A/. Cử người giám sát, kiểm tra việc thực hiện nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc theo quy định của pháp luật
b)
B/. Đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
c)
C/. Không được buộc người lao động tiếp tục làm công việc khi có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động.
d)
D/. Bao gồm câu A, B và C.
11.
Câu số 11: Người lao động có quyền nào sau đây đối với công tác an toàn vệ sinh lao động:
a)
A/. Được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn, vệ sinh lao động.
b)
B/. Được cung cấp thông tin đầy đủ về các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc và những biện pháp phòng, chống.
c)
C/. Được đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.
d)
D/. Bao gồm câu A, B và C.
12.
Câu số 12: Người lao động có quyền nào sau đây đối với công tác an toàn vệ sinh lao động:
a)
A/. Được thực hiện chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp;
b)
B/. Được người sử dụng lao động đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
c)
C/. Được hưởng đầy đủ chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
d)
D/. Bao gồm câu A, B và C.
13.
Câu số 13: Người lao động có nghĩa vụ nào sau đối với công tác an toàn vệ sinh lao động:
a)
A/. Chấp hành các quy định, quy trình, nội quy về an toàn lao động, vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.
b)
B/. Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp; các thiết bị an toàn lao động, vệ sinh lao động nơi làm việc.
c)
C/. Báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, gây độc hại hoặc sự cố nguy hiểm, tham gia cấp cứu và khắc phục hậu quả tai nạn lao động khi có lệnh của người sử dụng lao động.
d)
D/. Bao gồm câu A, B và C.
14.
Câu số 14: Phương tiện bảo vệ cá nhân sau khi đã cấp cho người lao động, thì ai chịu trách nhiệm bảo quản các phương tiện này:
a)
A/. Người sử dụng lao động.
b)
B/. Người lao động.
c)
C/. Cán bộ an toàn.
d)
D/. Cán bộ kỹ thuật.
15.
Câu số 15: Luật An toàn vệ sinh lao động được Quốc hội nước CHXHCNVN thông qua khi nào:
a)
A/. Ngày 25/6/2014.
b)
B/. Ngày 25/6/2015.
c)
C/. Ngày 01/7/2016.
d)
D/. Ngày 01/7/2017.
16.
Câu số 16: Luật An toàn vệ sinh lao động có hiệu lực thi hành từ ngày nào:
a)
A/. Ngày 25/6/2014.
b)
B/. Ngày 25/6/2015.
c)
C/. Ngày 01/7/2016.
d)
D/. Ngày 01/7/2017.
17.
Câu số 17: Thực hiện công tác an toàn vệ sinh lao động theo Luật nào sau:
a)
A/. Luật Điện lực số 28/2004/QH11.
b)
B/. Luật An toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13.
c)
C/. Luật Dân sự số 91/2015/QH13
d)
D/. Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10.
18.
Câu số 18: Điều kiện được trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân :
a)
A/. Bảo vệ cho người lao động, khi làm việc hay thực hiện nhiệm vụ trong điều kiện môi trường có các yếu tố nguy hiểm, có hại.
b)
B/. Tất cả người lao động khi vào làm việc.
c)
C./ Những người đã được huấn luyện ATVSLĐ khi bố trí công việc đều phải được trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân.
d)
D/. Những người mới tuyển dụng.
19.
Câu số 19: Phương tiện cá nhân chia làm mấy loại:
a)
A/. 3 loại.
b)
B/. 5 loại.
c)
C/. 7 loại.
d)
D/. 9 loại.
20.
Câu số 20: Phương tiện bảo vệ cá nhân là:
a)
A/. Nón an toàn, dây an toàn, kính mắt, mặt nạ, áo phao, găng cách điện, ủng cách điện.
b)
B/. Máy đo điện trở cách điện, ống nhòm, máy đo điện trở tiếp đất.
c)
C/. Kích tăng dây, kẹp căng dây, máy phát điện, máy hàn, palant.
d)
D/. Cả A, B và C.
21.
Câu số 21: Công dụng của găng tay cách điện:
a)
A/. Chống điện giật.
b)
B/. Bảo vệ tay.
c)
C/. Chống rét.
d)
D/. Chống chết đuối.
22.
Câu số 22: Sử dụng dụng cụ hỗ trợ hô hấp, máy cấp không khí, mặt nạ dưỡng khí khi làm việc trong môi trường có nồng độ ô xy:
a)
A/. Dưới 18%.
b)
B/. Dưới 20%.
c)
C/. Dưới 22%.
d)
D/. Dưới 24%
23.
Câu số 23: Cần sử dụng dụng cụ bảo vệ nút lỗ tai, bịt tai khi làm việc trong môi trường có độ ồn:
a)
A/.Trên 90dB.
b)
B/.Trên 110dB.
c)
C/.Trên 130dB.
d)
D/.Trên 150dB.
24.
Câu số 24: Công dụng của kính mắt:
a)
A/. Chống điện giật.
b)
B/. Bảo vệ tay.
c)
C/. Bảo vệ mắt.
d)
D/. Chống chết đuối.
25.
Câu số 25: Để bảo vệ cơ quan hô hấp thì phải sử dụng phương tiện bảo vệ các nhân nào sau:
a)
A/. Khẩu trang.
b)
B/. Kính mắt.
c)
C/. Mặt nạ phòng độc.
d)
D/. Gồm câu A và C.
26.
Câu số 26: Công dụng của dây đeo an toàn :
a)
A/. Chống ngã cao.
b)
B/. Bảo vệ đầu.
c)
C/. Bảo vệ mắt.
d)
D/. Gồm câu A, B và C.
27.
Câu số 27 : Công dụng của áo phao :
a)
A/. Chống ngã cao.
b)
B/. Chống chết đuối.
c)
C/. Chống rét.
d)
D/. Gồm câu A, B và C.
28.
Câu số 28 : Công dụng của nút bịt tai :
a)
A/. Bảo vệ tai.
b)
B/. Chống chết đuối.
c)
C/. Bảo vệ mắt.
d)
D/. Gồm câu A, B và C.
29.
Câu số 29: Điều này sau đây đúng khi kiểm tra các biện pháp an toàn lao động tại nơi làm việc:
a)
A/. Đảm bảo rằng bề mặt di chuyển sạch sẽ và không có vật cản, gây trơn trợt.
b)
B/. Kiểm tra ánh sáng đầy đủ trong các máy trạm và khu vực chung.
c)
C/. Đảm bảo rằng dây điện trong tình trạng tốt, đúng kỹ thuật và tránh được những nguy cơ vấp ngã.
d)
D/. Cả 03 câu A, B, C đều đúng
30.
Câu số 30: Trước khi làm việc, cần thực hiện biện pháp an toàn tại nơi làm việc nào sau:
a)
A/. Kiểm tra môi trường làm việc.
b)
B/. Kiểm tra thiết bị vận hành.
c)
C/. Các lối thoát hiểm, an toàn phòng cháy chữa cháy.
d)
D/. Cả 03 câu A, B, C.
31.
Câu số 31: Các nguyên nhân tai nạn điện thường là:
a)
A/. Chạm vào phần có điện của thiết bị điện, lưới điện.
b)
B/. Chạm vào thiết bị điện hỏng cách điện.
c)
C/. Phóng điện hồ quang giữa điện áp cao và người.
d)
D/. Cả 3 câu trên đều đúng.
32.
Câu số 32: Khi cứu người bị tai nạn phải đảm bảo các nguyên tắc nào sau:
a)
A/. Nhanh chóng, kịp thời.
b)
B/. Đúng phương pháp.
c)
C/. Phải đảm bảo người cứu không bị tai nạn.
d)
D/. Cả 3 câu trên đều đúng.
33.
Câu số 33: Khi thấy người bị điện hạ áp giật, đều nào sau đây không được phép thực hiện :
a)
A/. Dùng tay chạm trực tiếp vào nạn nhân để kéo nạn nhân tách ra khỏi mạch điện.
b)
B/. Dùng tay nắm áo, quần khô của nạn nhân để kéo nạn nhân tách ra khỏi mạch điện
c)
C/. Dùng gậy gỗ, tre khô gạt dây điện hoặc đẩy nạn nhân để tách ra.
d)
D/. Dùng tay mang găng cách điện để kéo nạn nhân tách ra khỏi mạch điện
34.
Câu số 34: Tách nạn nhân ra khỏi mạch điện hạ áp bằng cách nào sau:
a)
A/. Cắt cầu dao, công tắc, phích cắm.
b)
B/. Dùng gậy gỗ, tre khô gạt dây điện hoặc đẩy nạn nhân để tách ra.
c)
C/. Dùng búa cán gỗ khô chặt dây điện.
d)
D/. Cả 3 câu trên đều đúng.
35.
Câu số 35: Tham gia cấp cứu người bị điện giật ngay:
a)
A/. Bất cứ lúc nào phát hiện.
b)
B/. Khi đang làm nhiệm vụ.
c)
C/. Khi không làm nhiệm vụ.
d)
D/. Khi người đó là đồng đội của mình.
36.
Câu số 36: Nạn nhân bị điện giật không còn thở, tim ngừng đập, toàn thân co giật thì cần thực hiện:
a)
A/. Thực hiện ngay việc ấn tim ngoài lồng ngực 30 lần, tần số 100 đến 120 lần/ phút và ấn sâu 5 đến 6cm
b)
B/. Kiểm soát và làm thông đường thở. Hô hấp nhân tạo 2 lần liên tục, mỗi lần hô hấp 1 giây đến 1,5 giây. Lượng khí vào miệng nạn nhân từ 0.8 đến 1.2 lít
c)
C/. Phải nhanh chóng đưa nạn nhân đến bệnh viện gần nhất cấp cứu.
d)
D/. Phải thực hiện trình tự A và B.
37.
Câu số 37: Quy định chung trong việc vận chuyển nạn nhân:
a)
A/. Nạn nhân phải được sơ cứu xong.
b)
B/. Phải vận chuyển nạn nhân êm ái nhẹ nhàng.
c)
C/. Nạn nhân bị thương nặng, bị choáng không được vận chuyển, phải gọi xe cấp cứu đến ngay.
d)
D/. Cả 03 câu A, B, C đều đúng.
38.
Câu số 38: Tư thế nạn nhân nằm trên cán:
a)
A. Thường nằm thẳng, hai tay buông xuôi, chân duỗi thẳng.
b)
B. Bệnh nhân chảy máu nặng, choáng đầu nằm hơi thấp.
c)
C. Vết thương sọ não, hàm mặt, bị mê man nằm đầu nghiêng sang một bên, đầu kê gối.
d)
D. Cả 03 câu A, B, C đều đúng.
39.
Câu số 39: Nguyên tắc cơ bản xử trí bỏng:
a)
A/. Nhanh chóng loại trừ tác nhân gây bỏng.
b)
B/. Bảo vệ vết bỏng: Tránh làm tuột da vết bỏng, gây tổn thương thêm.
c)
C/. Cố gắng cởi bỏ quần áo nạn nhân.
d)
D/. Cả 02 câu A và B đúng.
40.
Câu số 40: Khi nạn nhân bị bỏng không gây rộp da (độ 1) nên:
a)
A/. Bôi nước mắm lên vết bỏng.
b)
B/. Bôi thuốc mỡ và ngâm nước muối.
c)
C/. Ngâm phần da bị bỏng trong nước mát hoặc chườm đá lạnh lên vết bỏng.
d)
D/. Dùng bông vệ sinh băng bó vết bỏng lại..
41.
Câu số 41: Khi nạn nhân bị bỏng gây rộp da, mọng nước, da ẩm ướt, đỏ và đau (độ 2) nên cấp cứu:
a)
A/. Chọc bể mọng nước và bôi dầu mỡ lên vết bỏng.
b)
B/. Ngâm nước mắm hoặc nước muối loãng.
c)
C/. Ngâm phần da bị bỏng trong nước mát hoặc chườm đá lạnh lên vết bỏng để giảm đau. Rửa sạch vết rộp bằng nước đun sôi để nguội, chấm thật khô, phủ gạc lên vết bỏng và chuyển đến cơ quan y tế.
d)
D/. Thực hiện theo câu B hoặc câu C đều được.
42.
Câu số 42: Khi nạn nhân bị bỏng sâu làm trơ thịt đỏ ra (độ 3) nên cấp cứu:
a)
A/. Ngâm phần da bị bỏng trong nước.
b)
B/. Xức thuốc bột hoặc bôi thuốc mỡ vào vết bỏng, băng bó cẩn thận và chuyển ngay đến bệnh viện.
c)
C/. Ngâm nước đun sôi để nguội có pha muối loãng trước khi chuyển đến bệnh viện.
d)
D/. Dùng gạc đậy lên vùng da bị bỏng, băng nhẹ nhàng, cho nạn nhân uống nhiều nước pha muối, tốt nhất cho uống oresol. Chuyển ngay nạn nhân đến bệnh viện.
43.
Câu số 43: Khi nạn nhân bị thương chảy máu:
a)
A/. Đặt nạn nhân nằm sấp, cởi hoặc cắt vết thương; Đặt garo để cầm máu.
b)
B/. Đặt nạn nhân nằm sấp, Dùng gạc, băng phủ kính vết thương.
c)
C/. Đặt nạn nhân nằm ngửa đầu hơi thấp, kê cao vị trí bị thương, cởi hoặc cắt vết thương; Dùng gạc, băng phủ kính vết thương; Nếu tổn thương động mạch phải đặt garo.
d)
D/. Đặt nạn nhân nằm ngửa kê đầu cao, kê cao vị trí bị thương, cởi hoặc cắt vết thương; Dùng gạc, băng phủ kính vết thương; Nếu tổn thương động mạch phải đặt garo.
44.
Câu số 44: Các bước tiến hành băng bó vết thương
a)
A/ Dùng thuốc sát khuẩn xung quanh vết thương đi từ trong ra ngoài, nếu các chi bị thương thì nâng lên cho đỡ chảy máu
b)
B/ Đặt gạc, bông che kín vết thương. Quấn băng trên bông gạc
c)
C/ Phải đến cơ sở y tế tiêm phòng uốn ván
d)
D/ Làm theo trình tự A, B, C
45.
Câu số 45: Cách nhận biết người bị gãy xương:
a)
A/. Cử động hạn chế hoặc không cử động được.
b)
B/. Có thể đầu xương gãy nhô lên.
c)
C/. Đau ở chỗ gãy, sưng to và bầm tím.
d)
D/. Cả 03 câu A, B,C đều đúng.
46.
Câu số 46 : Nguyên tắc bất động gãy xương
a)
A/ Cấm co kéo chỗ gãy xương, để nguyên hiện trạng đó mà bất động
b)
B/ Nẹp phải cứng, đủ độ dài bất động ít nhất bằng xương gãy. Trường hợp không có nẹp có thể dùng que cứng, cành cây hoặc quyển báo, bìa cactong cứng
c)
C/ Nẹp phải buộc chắc chắn vào phần trên và phần dưới vị trí gãy
d)
D/ Cả 3 câu đều đúng
47.
Câu số 47: Phương pháp hà hơi thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực, người cứu phải dùng sức mạnh của cả thân người ấn nhanh, mạnh vào:
a)
A/. Ngực phải nạn nhân.
b)
B/. 1/3 dưới xương ức.
c)
C/. Cả ngực phải và ngực trái nạn nhân.
d)
D/ Ngực và bụng nạn nhân.
48.
Câu số 48: Phương pháp hà hơi thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực, người cứu đặt hai bàn tay lên ngực trái rồi dùng sức mạnh của cả thân người ấn nhanh, mạnh làm lồng ngực nạn nhân bị nén xuống:
a)
A/. 3-5cm.
b)
B/. 4-5cm.
c)
C/. 4-6cm.
d)
D/. 5-6cm.
49.
Câu số 49: Phương pháp hà hơi thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực, phải thực hiện ép tim:
a)
A/. Khoảng 60-80 lần/phút.
b)
B/. Khoảng 80-100 lần/phút.
c)
C/. Khoảng 90-100 lần/phút.
d)
D/. Khoảng 100-120 lần phút.
50.
Câu số 50: Phương pháp hà hơi thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực, nếu 1 người thực hiện thì cứ 2 lần thổi ngạt, thì chuyển sang ép tim:
a)
A/. 15 lần/phút.
b)
B/. 20 lần/phút
c)
C/. 25 lần/phút.
d)
D/. 30 lần/phút.
51.
Câu số 51: Phương pháp hà hơi thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực, nếu 2 người thực hiện thì cứ 30 lần ép tim, thì chuyển sang thổi ngạt:
a)
A/. 1 lần.
b)
B/. 2 lần.
c)
C/. 3 lần.
d)
D/. 4 lần.
52.
Câu số 52: Số điện thoại của trung tâm cấp cứu là:
a)
A/. 113
b)
B/. 114
c)
C/. 115
d)
D/. 116
53.
Câu số 53: Mục đích và tầm quan trọng sơ cấp cứu:
a)
A/. Cứu sống nạn nhân.
b)
B/. Ngăn không cho tình trạng xấu đi .
c)
C/. Thúc đẩy quá trình hồi phục.
d)
D/. Cả 03 câu A, B, và C