wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8- mol và tỉ khổi

Total questions: 22

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho các hiện tượng sau sau:

(a). Hiện tượng băng tan.

(b). Thức ăn bị ôi thiu.

(c). Xích xe đạp bằng thép lâu ngày bị phủ một lớp gỉ màu đỏ nâu.

(d). Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

Số hiện tượng có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Sản phẩm của phản ứng: Iron + Hydrochloric acid -->  Iron (II) chloride + Hydrogen là

a)

iron. 

b)

hydrochloric acid.   

c)

iron (II) chloride.   

d)

iron (II) chloride và hydrogen

3.

Quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học là

a)

Hiện tượng băng tan.  

b)

Hòa tan vôi sống vào nước thu được vôi tôi.

c)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

d)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các giọt sương tan dần.

4.

Hiện tượng hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là

a)

chỉ biến đổi về trạng thái. 

b)

có sinh ra chất mới.

c)

biến đổi về hình dạng.   

d)

khối lượng thay đổi.

5.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình biến đổi trạng thái chất     

b)

quá trình phân chia nhỏ nguyên tử

c)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác  

d)

quá trình thay đổi về số lượng nguyên tử

6.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

18 g/mol    

b)

9 g/mol    

c)

16 g/mol    

d)

10 g/mol    

7.

Công thức tính số mol nào là đúng?

a)

n=m.Mn=m.M

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

m=n.Mm=n.M

8.

Thể tích ở đktc của 2,25 mol O2 là:

a)

22,4 l

b)

24 l

c)

5,04 l

d)

50,4 l

9.

Cho khối lượng nguyên tử của N là 14 amu. Số mol của 2,8 gam khí N2

a)

10

b)

2,5.

c)

0,2.

d)

0,1.

10.

Khối lượng nguyên tử của H và S lần lượt là 1 và 32 amu. Khối lượng mol của khí H2S là

a)

34 g/mol.

b)

66 g/mol.

c)

34 amu.

d)

66 amu.

11.

Ở điều kiện chuẩn, 2 mol khí O2 chiếm thể tích là

a)

12,395 lít.

b)

22,4 lít.

c)

49,58 lít.

d)

24,79 lít.

12.

Khối lượng mol được tính theo công thức

a)

m = n.M.

b)

M = m/n

c)

M = m.n

d)

m = M/n.

13.

1 mol nguyên tử đồng chứa bao nhiêu nguyên tử đồng?

a)

3,022.1026.

b)

6,022.1023.

c)

2,033.1026.

d)

2,066.1023.

14.

Giá trị của số Avogadro là

a)

3,022.1026.

b)

2,033.1026.

c)

2,066.1023.

d)

6,022.1023.

15.

Số avogadro được kí hiệu là gì?

a)

M

b)

m

c)

N

d)

n

16.

Khối lượng mol được kí hiệu là M. Vậy đơn vị của khối lượng mol là gì?

a)

g

b)

g/mol

c)

kg

d)

mol/kg

17.

Số mol nước có trong 36 gam nước là

a)

1 mol.                

b)

1,5 mol.                

c)

2 mol.                

d)

2,5 mol.                

18.

Khối lượng mol của phân tử Fe2O3

a)

72 g/mol.          

b)

120 g/mol.

c)

160 g/mol. 

d)

233 g/mol.

19.

Ở điều kiện chuẩn thể tích của 2,5 mol khí O2

a)

24,79 lít.              

b)

61,975 lít.   

c)

6,1975 lít

d)

50,4 lít.

20.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1bar.                     

b)

Nhiệt độ 20oC, áp suất 1 atm.

c)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 1 atm.                    

d)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

21.

1 mol chất khí bất kì ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

2,479 lít.             

b)

0,224

c)

24,79 lít.

d)

24,79 ml.

22.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6.1023.

d)

Là khối lượng tính bằng gam của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.