wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Game (3,4,5)

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

succeed in (v) + Ving

a)

Thắng

b)

Thành công

c)

Không thể vượt qua

d)

Sai lầm

2.

receive (v)

a)

gửi

b)

trao

c)

tặng

d)

nhận

3.

discover (v)

a)

phát hiện, khám phá

b)

nhận ra

c)

tìm lại, phát hiện

d)

chinh phục, khám phá

4.

sentence to (v)

a)

chối cãi

b)

tuyên án

c)

đặt câu

d)

trả lại tự do

5.

temperature (n)

a)

thời tiết

b)

độ ẩm

c)

nhiệt độ

d)

khả năng mưa

6.

encourage (v)

a)

can đảm

b)

khuyến khích

c)

nhiệt tình

d)

tận tâm

7.

a series of (phr)

a)

hàng loạt

b)

nhiều, đồng nghĩa với many

c)

ít

d)

lũ lượt

e)

thiếu, đồng nghĩa lack of

8.

Shop (a)  

9.

have difficulty in doing sth

a)

gặp khó khăn trong việc gì

b)

thuận lợi trong việc gì

c)

bình an làm điều gì

d)

gặp ai đó quen thân

10.

bring up

a)

tưới cây

b)

nuôi dưỡng

c)

chăm sóc

d)

làm bạn

11.

belongings

a)

thuộc về

b)

dụng cụ

c)

đồ dùng cá nhân

d)

thiết bị

12.

divorce (n)

a)

ly hôn

b)

kết hôn

c)

opposite to get married

d)

ly thân

e)

tái hôn

13.

Can you do me a (a)   ?

14.

bakery (n)

a)

tiệm bánh mỳ

b)

cửa hàng tạp hóa

c)

tiệm giặt là

d)

khu vui chơi

15.

giải thích

a)

occur

b)

consult

c)

explain

d)

move

16.

genius (a)

a)

thánh thiện

b)

hiền hậu

c)

thiên tài

d)

cá biệt

17.

tội phạm

a)

criminal

b)

cite

c)

lighting

d)

guide

18.

discuss (v)

a)

đàm phán

b)

thảo luận

c)

tiếp tân

d)

tự nêu ý kiến

19.

do some chemistry (a)  

20.

sắp xếp

a)

remind

b)

arrange

c)

exempt

d)

show

21.

examine (v)

a)

điều tra

b)

kiểm nghiệm

c)

thử

d)

cố gắng

22.

You should sincerely (a)   Mrs Ngoc for breaking her favorite flower vase.

23.

Perter (a)   to take part in his distant relative's wedding anniversary due to his personal business.

24.

subway (n)

a)

tàu điện ngầm

b)

tàu

c)

ga tàu điện ngầm

d)

sân bay

25.

make up so mind

a)

ra quyết định

b)

đồng nghĩa với make decisions

c)

thay đổi ý định

d)

suy nghĩ

e)

trầm tư

26.

thuyết phục ai đó

a)

persuade so to do sth

b)

encourage so to do sth

c)

remind so of sth

d)

win so heart

27.

sản phẩm

a)

produce

b)

product

c)

productivity

d)

production

28.

duy trì

a)

remain

b)

recover

c)

continue

d)

interrupt

29.

cuộc thi, cuộc đấu

a)

attraction

b)

competition

c)

committee

d)

environment

30.

Marry advised Jane not to (a)   him money since he's always making excuses for not paying back.