Font size
WorksheetsVocab Game (3,4,5)
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
succeed in (v) + Ving
Thắng
Thành công
Không thể vượt qua
Sai lầm
receive (v)
gửi
trao
tặng
nhận
discover (v)
phát hiện, khám phá
nhận ra
tìm lại, phát hiện
chinh phục, khám phá
sentence to (v)
chối cãi
tuyên án
đặt câu
trả lại tự do
temperature (n)
thời tiết
độ ẩm
nhiệt độ
khả năng mưa
encourage (v)
can đảm
khuyến khích
nhiệt tình
tận tâm
a series of (phr)
hàng loạt
nhiều, đồng nghĩa với many
ít
lũ lượt
thiếu, đồng nghĩa lack of
Shop (a)
have difficulty in doing sth
gặp khó khăn trong việc gì
thuận lợi trong việc gì
bình an làm điều gì
gặp ai đó quen thân
bring up
tưới cây
nuôi dưỡng
chăm sóc
làm bạn
belongings
thuộc về
dụng cụ
đồ dùng cá nhân
thiết bị
divorce (n)
ly hôn
kết hôn
opposite to get married
ly thân
tái hôn
Can you do me a (a) ?
bakery (n)
tiệm bánh mỳ
cửa hàng tạp hóa
tiệm giặt là
khu vui chơi
giải thích
occur
consult
explain
move
genius (a)
thánh thiện
hiền hậu
thiên tài
cá biệt
tội phạm
criminal
cite
lighting
guide
discuss (v)
đàm phán
thảo luận
tiếp tân
tự nêu ý kiến
do some chemistry (a)
sắp xếp
remind
arrange
exempt
show
examine (v)
điều tra
kiểm nghiệm
thử
cố gắng
You should sincerely (a) Mrs Ngoc for breaking her favorite flower vase.
Perter (a) to take part in his distant relative's wedding anniversary due to his personal business.
subway (n)
tàu điện ngầm
tàu
ga tàu điện ngầm
sân bay
make up so mind
ra quyết định
đồng nghĩa với make decisions
thay đổi ý định
suy nghĩ
trầm tư
thuyết phục ai đó
persuade so to do sth
encourage so to do sth
remind so of sth
win so heart
sản phẩm
produce
product
productivity
production
duy trì
remain
recover
continue
interrupt
cuộc thi, cuộc đấu
attraction
competition
committee
environment
Marry advised Jane not to (a) him money since he's always making excuses for not paying back.
