WorksheetsLektion1: Kaffee oder Tee
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Trà
(a)
2.
Trà sữa
(a)
3.
Trà đá
(a)
4.
Ca cao
(a)
5.
Coca Cola
(a)
6.
Nước ép
(a)
7.
Nước ép Cam
(a)
8.
Nước ép Táo
(a)
9.
Nước
(a)
10.
Nước khoáng
(a)
11.
Cà phê
(a)
12.
Cà phê đá
(a)
13.
Cappuccino
(a)
14.
Rượu
(a)
15.
Rượu vang đỏ
(a)
16.
Rượu trắng
(a)
17.
Sữa
(a)
18.
Bia
(a)
19.
Chuối
(a)
20.
Cà chua
(a)
21.
Cuộc nói chuyện
(a)
22.
Mọi người
(a)
23.
Đồ uống
(a)
24.
Rau củ
(a)
25.
Điện thoại
(a)
26.
Số điện thoại
(a)
27.
Giáo viên nam
(a)
28.
Giáo viên nữ
(a)
29.
Học sinh nam
(a)
30.
Học sinh nữ
(a)
31.
Nhóm
(a)
32.
Mang (v)
(a)
33.
Làm quen (v)
(a)
34.
Bắt đầu (v)
(a)
35.
Dùng (v)
(a)
36.
Rõ ràng (adj)
(a)
37.
Xong (adj)
(a)
38.
Quan trọng (adj)
(a)
39.
Ít (adj)
(a)
40.
Giá tiền
(a)
100 %
