wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp bài 1: 소개 Giới thiệu

Total questions: 10

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đuôi câu "입니다" nguyên thể khi chưa bị chia là từ nào?

a)

이다

b)

있다

c)

없다

d)

오다

2.

입니다 gắn vào thân?

a)

Động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

d)

phó từ

3.

Điền vào chỗ trống:

저는 ...입니다.

a)

Mai

b)

가다

c)

재미있다

d)

많다

4.

입니다 là đuôi câu trần thuật (đuôi câu trả lời ), có nghĩa là gì?

a)

b)

Không phải là

c)

Có phải là?

d)

Không những mà..

5.

Đâu là tiểu từ của chủ ngữ?

a)

은/는

b)

c)

이 사람

d)

이름

6.

입니까? Là đuôi câu hỏi của 입니다. Vậy 입니까? có nghĩa tiếng việt là gì?

a)

Là ai đó (cái gì đó) phải không?

b)

Là ai đó (cái gì đó) đang ở đâu?

c)

Là ai đó (cái gì đó) đang ở có ở đâu đó.

d)

Là đồ vật đang ở gần hay xa.

7.

Điền vào chỗ trống:

A: 박준영 씨...?

B: 네, 저는 박준영입니다.

a)

입니까?

b)

습니까?

c)

합니까?

d)

갑니다.

8.

Tiểu từ chủ ngữ gắn sau danh từ đóng vai trò gì trong câu?

a)

Để chỉ ra danh từ đó là chủ ngữ trong câu.

b)

Để chỉ ra danh từ đó là tân ngữ trong câu.

c)

Để chỉ ra danh từ đó là trạng từ trong câu

d)

Để chỉ ra danh từ đó là tiểu từ trong câu.

9.

Đâu là chủ ngữ trong câu:

남 씨, 이 사람은 초민재입니다.

a)

남 씨

b)

이 사람은

c)

초민재

d)

남 씨, 이 사람은

10.

영국 사람입니까?

(a)