WorksheetsNgữ pháp bài 1: 소개 Giới thiệu
Total questions: 10
Worksheet time: 16mins
Đuôi câu "입니다" nguyên thể khi chưa bị chia là từ nào?
이다
있다
없다
오다
입니다 gắn vào thân?
Động từ
tính từ
danh từ
phó từ
Điền vào chỗ trống:
저는 ...입니다.
Mai
가다
재미있다
많다
입니다 là đuôi câu trần thuật (đuôi câu trả lời ), có nghĩa là gì?
Là
Không phải là
Có phải là?
Không những mà..
Đâu là tiểu từ của chủ ngữ?
은/는
씨
이 사람
이름
입니까? Là đuôi câu hỏi của 입니다. Vậy 입니까? có nghĩa tiếng việt là gì?
Là ai đó (cái gì đó) phải không?
Là ai đó (cái gì đó) đang ở đâu?
Là ai đó (cái gì đó) đang ở có ở đâu đó.
Là đồ vật đang ở gần hay xa.
Điền vào chỗ trống:
A: 박준영 씨...?
B: 네, 저는 박준영입니다.
입니까?
습니까?
합니까?
갑니다.
Tiểu từ chủ ngữ gắn sau danh từ đóng vai trò gì trong câu?
Để chỉ ra danh từ đó là chủ ngữ trong câu.
Để chỉ ra danh từ đó là tân ngữ trong câu.
Để chỉ ra danh từ đó là trạng từ trong câu
Để chỉ ra danh từ đó là tiểu từ trong câu.
Đâu là chủ ngữ trong câu:
남 씨, 이 사람은 초민재입니다.
남 씨
이 사람은
초민재
남 씨, 이 사람은
영국 사람입니까?
(a)
