NEW
Font size
WorksheetsBài 14. Khu vực Tây Nam Á
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
núi và cao nguyên.
cao nguyên và đồi.
đồi và sơn nguyên.
sơn nguyên và núi.
Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều
đồng bằng.
hoang mạc.
núi cao.
sơn nguyên.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
nóng ẩm.
khô hạn.
lạnh khô.
lạnh ẩm.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là
Ti-grơ và Ơ-phrát.
Ơ-phrát và Công-gô.
Ti-grơ và A-ma-dôn.
Ơ-phrát và Mê Công.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
atimoan và đồng.
dầu mỏ và khí đốt.
apatit và than đá.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
ven Địa Trung Hải.
hai bên bờ Biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
vùng vịnh Péc-xích.
Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
Na-mip, Rúp-en Kha-li.
Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
